Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 18. Câu hỏi và bài tập tổng kết chương I: Cơ học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Giang
Ngày gửi: 04h:40' 13-02-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 984
Số lượt thích: 0 người
Tiết 24 – Bài 18:

ÔN TẬP TỔNG KẾT CHƯƠNG I:
CƠ HỌC

A. ÔN TẬP

1. Chuyển động cơ học là gì ? Cho 2 ví dụ.
 Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của một vật theo thời
gian so với vật khác.
2. Nêu 1 ví dụ chứng tỏ một vật có thể chuyển động so với vật này,
nhưng lại đứng yên so với vật khác.
 Hành khách ngồi trên ôtô đang chạy thì hành khách chuyển
động đối với cây bên đường, nhưng lại đứng yên so với ôtô.
3. Độ lớn của vận tốc đặc trưng cho tính chất nào của chuyển động.
Công thức tính vận tốc. Đơn vị vận tốc ?
động.

 Độ lớn của vận tốc đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của
Công thức: v =

s
, đơn vị (m/s); (km/h).
t

chuyển

4. Chuyển động không đều là gì ? Viết công thức tính vận tốc
trung bình của chuyển động không đều.
 Chuyển động không đều là chuyển động mà độ lớn của
vận tốc thay đổi theo thời gian.
s
Công thức tính vận tốc trung bình: vtb = t

5. Lực có tác dụng như thế nào đối với vận tốc ? Nêu ví dụ minh hoạ.


Lực có tác dụng làm thay đổi vận tốc chuyển động của vật.

6. Nêu các yếu tố của lực và cách biểu diễn lực bằng véctơ.


Các yếu tố của lực:

Phương và
chiều

Điểm đặt
10 N

A
Cường độ

F

7. Thế nào là hai lực cân bằng ? Một vật chịu tác dụng của các
lực cân bằng sẽ thế nào khi:
a) Vật đang đứng yên?
b) Vật đang chuyển động?
 Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ
bằng nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, chiều ngược
nhau.
Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng sẽ:
a) Đứng yên khi vật đang đứng yên.
b) Chuyển động thẳng đều khi vật đang chuyển động.
8. Lực ma sát suất hiện khi nào ? Nêu 2 thí dụ về lực ma sát.
 Lực ma sát suất hiện khi một vật trượt, lăn hoặc nằm yên
trên mặt một vật khác.
9. Nêu 2 thí dụ chứng tỏ vật có quán tính.

10. Tác dụng của áp lực phụ thuộc những yếu tố nào ?
Công thức tính áp suất. Đơn vị tính áp suất.
 Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào hai yếu tố: Độ lớn của lực tác
dụng lên vật và diện tích bề mặt tiếp xúc với vật.
F
Công thức tính áp suất: p =
S
Đơn vị áp suất là paxcan: 1Pa = 1N/m2.

11. Một vật nhúng chìm trong chất lỏng chịu tác dụng của
một lực đẩy có phương, chiều độ lớn như thế nào?
Lực đẩy có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên và độ
lớn bằng trọng lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ.


 Lực

này gọi là lực đẩy Ác-si-mét.

12. Điều kiện để một vật chìm xuống, nổi lên, lơ lửng trong chất lỏng.
 Chìm xuống: P > FA
P là trọng lượng của vật.
Nổi lên:
P < FA
FA là lực đẩy Ác-si-mét.
Lơ lửng:
P = FA
13. Trong khoa học thì công cơ học dùng trong trường hợp nào?
 Trong

khoa học thì công cơ học chỉ dùng trong trường hợp có
lực tác dụng vào vật làm vật chuyển dời.

14. Viết biểu thức tính công cơ học. Giải thích từng đại lượng trong biểu
thức tính công. Đơn vị công.
 Công thức tính công :
F: lực tác dụng lên vật (N).
s: quãng đường vật đi được theo phương của lực (m).

A = F.s
Đơn vị công là jun kí hiệu là J ( 1J = 1N.m )
kílôjun kí hiệu là kJ ( 1kJ = 1000J )

15. Phát biểu định luật về công.
 Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Được lợi
bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.
16. Công suất cho ta biết điều gì ? Em hiểu thế nào khi nói công
suất của một chiếc quạt là 35W ?
Công suất cho ta biết khả năng thực hiện công của một người
hay một máy trong một đơn vị thời gian.


Công suất của một chiếc quạt là 35W nghĩa là trong 1s quạt
thực hiện được một công là 35J.

B. VẬN DỤNG
I. Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất

1. Hai lực được gọi là cân bằng khi.
A. Cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.
B. Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.
C. Cùng phương, cùng độ lớn, cùng đặt lên một vật.
D. Cùng đặt lên một vật, cùng độ lớn, phương nằm
trên một đương thẳng, ngược chiều nhau .
hô chọn
. . . ! Đúng
Tiếc quá¸Hoan
. . ! Em
sai rồi.rồi . . . !

2. Ôtô đang chuyển động đột ngột dừng lại. Hành
khách trong xe bị.

A. Ngã về phía sau.
B. Nghiêng người sang trái.
C. Nghiêng người sang phải.
D. Xô người về phía trước .
TiÕc qu¸
. . ! Em
sai råi.
Hoan
h«. .chän
. ! ®óng
råi . . . !

3. Một đoàn môtô đang chuyển động cùng chiều,
cùng vận tốc đi ngang qua một ôtô đang đậu bên
đường. Ý kiến nhận xét nào sau đây là đúng.

A. Các môtô chuyển động đối với nhau.
B. Các môtô đứng yên đối với nhau.
C. Các môtô đứng yên đối ôtô.
D. Các môtô và ôtô chuyển động đối với mặt đường.

TiÕc qu¸Hoan
. . ! Em
sai råi.
h«.chän
. . ! ®óng
råi . . . !

4. Hai thỏi hình trụ, một bằng nhôm, một bằng đồng
có cùng khối lượng treo ở hai đầu cân đòn. Khi
nhúng ngập hai quả cân vào trong nước thì đòn cân.

Nhôm

Đồng

A. nghiêng về bên phải.
B. nghiêng về bên trái.
C. vẫn cân bằng.
D. nghiêng về phía thỏi được nhúng sâu hơn trong nước.
TiÕc qu¸Hoan
. . ! Em
sai råi.
h«.chän
. . ! ®óng
råi . . . !

5. Để chuyển một vật nặng lên cao, người ta dùng
nhiều cách. Liệu có cách náo dưới đây cho ta lợi về
công không.
A. Dùng ròng rọc động.
B. Dùng ròng rọc cố định.
C. Dùng mặt phẳng nghiêng.
D. Cả 3 cách trên đều không cho lợi về công.
hô chọn
.chọn
. . ! Đúng
rồi . . . !
quá¸Hoan
sai
Tiếc quá
. .. .. !! Em
Em
sai rồi.
rồi.

6. Một vật được ném lên cao theo phương thẳng
đứng.Khi nào vật vừa có thế năng, vừa có động
năng.
A. Khi vật đang đi lên.
B. Khi vật đang đi xuống.
C. Chỉ khi vật tới điểm cao nhất.
D. Cả Khi vật đang đi lên và đang đi xuống.
TiÕc qu¸
. . ! Em
sai råi.
Hoan
h«. .chän
. ! ®óng
råi . . . !

II. Trả lời câu hỏi
1. Ngồi trong xe ôtô đang chạy, ta thấy hai hàng cây bên đường
chuyển động theo chiều ngược lại. Giải thích hiện tượng này.
Vì khi chọn ôtô làm mốc thì cây sẽ chuyển động tương đối so với
ôtô và người trên xe.


2. Vì sao khi mở nắp chai bị vặn chặt, người ta phải lót tay bằng vải
hay cao su.
 Làm như vậy để tăng lực ma sát lên nắp chai. Lực ma sát này giúp
ta vặn nắp chai dễ dàng hơn.

3. Các hành khách đang ngồi trên xe ôtô bổng thấy mình bị nghiêng
người sang phía trái. Hỏi lúc đó xe đang được lái sang phía nào?
 Lúc

đó xe đang được lái sang phía phải.

4. Tìm một thí dụ chứng tỏ tác dụng của áp suất phụ thuộc vào độ
lớn của áp lực và diện tích bị ép.
 Dùng dao sắc (diện tích nhỏ), và ấn mạnh dao (áp lực lớn) thì vật
dễ bị cắt hơn.

5. Khi vật nổi lên mặt chất lỏng thì lực đẩy Ác-si-mét được tính như
thế nào?
 Khi

vật nổi lên mặt chất lỏng thì lực đẩy Ác-si-mét được tính bằng
trọng lượng của vật đó.
6. Trong những trường hợp dưới đây trường hợp nào có công cơ
học?
a) Cậu bé trèo cây.
b) Em học sinh ngồi học bài.
c) Nước ép lên thành bình đựng.
d) Nước chảy xuống từ đập chắn nước.

III. Bài tập
A

1. Một người đi xe đạp xuống một cái
dốc dài 100m hết 25s. Xuống hết dốc, xe
lăn tiếp 50m trong 20s rồi mới dừng Giải
s
hẳn. Tính vận tốc trung bình của người Ta có: vtb =
B
C
t
đi xe trên mỗi đoạn đường và trên cả
Vận tốc trung bình trên quãng đường AB
đoạn đường.
s1
vtb1 =
= 4 (m/s)
Tóm tắt
t1
AB = s1 = 100 (m)
Vận tốc trung bình trên quãng đường BC
tAB = t1 = 25 (s)
s2
vtb2 =
= 2,5 (m/s)
BC = s2 = 50 (m)
t2
tBC = t2 = 20 (s)
Vận tốc trung bình trên quãng đường AC
vAB = vtb1 ? (m/s) ;
s1 + s2
vtb =
t1 + t2 = 3,33 (m/s)
vBC= vtb2?(m/s)
vAC= vtb? (m/s)

III. Bài tập

2. Một người có khối lượng 45kg. Diện
tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi bàn
chân là 150cm2. Tính áp suất người đó
tác dụng lên mặt đất khi:
a) Đứng cả hai chân.
b) Co một chân.
Tóm tắt

m = 45 (kg)
S1= 150(cm2) = 0,015(m2)
S2= 300(cm2) = 0,03 (m2)
a) p2 = ? (Pa)
b) p1 = ? (Pa)

Giải
Ta có: P = 10.m =10.45 = 450 (N)
Mà p =

P
S

a) Áp suất khi đứng cả hai chân
P
450
p2 =
=
= 150 000 (Pa)
S2
0,030
b) Áp suất khi đứng một chân
P
450
p1 = S = 0,015 = 300 000 (Pa)
1

III. Bài tập

Giải
5. Một lực sĩ nâng tạ nâng quả tạ
nặng 125kg lên cao 70cm trong thời
gian 0,3s. Trong trường hợp này lực Trọng lượng của quả tạ
sĩ đã hoạt động với công suất là bao P = 10.m = 10.125 = 1250(N)
nhiêu ?
Công mà lực sĩ thực hiện
Tóm tắt
m = 125 (kg)
h = 70 (cm) = 0,7(m)
t = 0,3 (s)
P = ? (W)

A = P.h = 1250.0,7 = 875(J)
Công suất của lực sĩ

A 875
P=
=
= 2916,7(W)
0,3
t

C. TRÒ CHƠI Ô CHỬ
Hàng ngang
1) Tên một loại vũ khí có hoạt động
dựa trên hiện tượng thế năng chuyển
thành động năng.
2) Đặc điểm vận tốc của vật khi vật
chịu tác dụng của lực cân bằng.
3)Hai từ dùng để biểu đạt tính chất:
Động năng và thế năng không tự sinh
ra hoặc mất đi mà chỉ chuyển hoá từ
dạng này sang dạng khác.
4) Đại lượng đặc trưng cho khả năng
sinh công trong 1 giây.
5) Tên của lực do chất lỏng tác dụng
lên vật khi nhúng vào chất lỏng.
6) Chuyển động và đứng yên có tính
chất này.

7) Áp suất tại các điểm cùng nằm trên một mặt nằm
ngang có tính chất này.
8) Tên gọi chuyển động của con lắc đồng hồ
9) Tên gọi hai lực cùng điểm đặt, cùng phương,
ngược chiều, cùng độ lớn.

B Ả O T
C

B Ằ N
L
Từ hàng dọc

C U N
K H Ô N G
O À N
Ô N G S U
Á C S I
T Ư Ơ N G
G N H A U
D A O Đ Ộ
Ự C C Â N

G
Đ Ổ I
Ấ T
M É T
Đ Ố I
N G
B Ằ N G

CÔNG CƠ HỌC

@ Hoïc baøi, traû lôøi laïi caùc caâu hoûi vaø baøi taäp ñaõ oân.
@ Laøm baøi taäp 3,4 cuûa phaàn IIIB trang 65 SGK.
@ Xem theâm noäi dung kieán thöùc caùc baøi:
- AÙp suaát chaát
loûng - Bình thoâng nhau
Nguyeân lí hoaït ñoäng cuûa maùy eùp duøng chaát loûng
- AÙp suaát khí quyeån
- Coâng thöùc tính:
+ AÙp suaát chaát loûng
y NHÖ
AÙc-si-meù
Bài 19: CAÙC CHAÁT ÑÖÔÏ+
C Löï
CAÁcUñaå
TAÏO
THEÁ NAØt O ?
@ Xem tröôùc

 Moãi nhoùm chuaån bò khoaûng 50 haït baép
hoaëc ñaäu phoäâng vaø 50 haït ñaäu xanh.
468x90
 
Gửi ý kiến