Tìm kiếm Bài giảng
Bài 29. Câu hỏi và bài tập tổng kết chương II: Nhiệt học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Giang
Ngày gửi: 06h:38' 16-02-2023
Dung lượng: 386.0 KB
Số lượt tải: 414
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Giang
Ngày gửi: 06h:38' 16-02-2023
Dung lượng: 386.0 KB
Số lượt tải: 414
Số lượt thích:
0 người
Tiết 37:
ÔN TẬP HỌC KÌ II
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
A. TRẮC NGHIỆM ÔN LÝ THUYẾT
Câu 1: Sử dụng máy cơ đơn giản sẽ:
a) Được lợi về lực
b)Được lợi về công
c) Được lợi về đường đi
d) Được lợi về lực thì thiệt về
đường đi
Câu 2: Công thức tính công:
a) A= F.s
b) A=F/s
c) A= P.t
d) Cả a, b, c đúng
Câu 3: Đại lượng được xác định bằng công thực hiện trong 1
đơn vị thời gian là:
a) Công
b) Công suất
c) Hiệu suất
d) Cơ năng
Câu 4: Trong 2 phút người đi bộ được 300 bước, mỗi bước
cần 1 công 40J thì công suất người đó là:
a) 10 W
b) 100 W
c) 900 W
d) 1000 W
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
A. TRẮC NGHIỆM ÔN LÝ THUYẾT
Câu 5: Vật có cơ năng là có thể có:
a) Động năng
b) Thế năng
c) Có khả năng sinh công
d) Cả a, b, c đúng
Câu 6: Động năng của 1 vật phụ thuộc vào:
a) Khối lượng, vận tốc
b) Vận tốc, độ cao
c) Độ cao, độ biến dạng
d) Độ biến dạng
Câu 7:Khi đổ 50 cm3 rượu vào 50 cm3 nước thì thu được hỗn
hợp rượu, nước là:
a)Bằng 100 cm3
b) Lớn hơn 100 cm3
c) Nhỏ hơn 100 cm3
d) Cả a, b, c sai
Câu 8: Một phân tử hidrô có kích thước khoảng 0.00000023 mm,
1 triệu phân tử hidrô đứng nối tiếp nhau có kích thước khoảng:
a) 0,023 mm
b) 0,23 mm
c) 2,3 mm
d) 23 mm
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
A. TRẮC NGHIỆM ÔN LÝ THUYẾT
Câu 9: Các nguyên tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh
là:
a) Nhiệt độ tăng
b) Nhiệt độ giảm
c) Thế năng tăng
d) Thế năng giảm
Câu 10: Có 1 viên đạn đang bay trên cao thì có dạng năng
lượng
a) Động Năng
b) Nhiệt năng
c) Thế năng
d) cả a, b, c đúng
Câu 11: Khi thả miếng đồng ở 1000C vào cốc nước xảy ra hiện
tượng;
a) Dẫn nhiệt
b) Truyền nhiệt
c) Đối lưu
d) Bức xạ nhiệt
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
A. TRẮC NGHIỆM ÔN LÝ THUYẾT
Câu 12: Khi 1 người cưa lâu tấm gỗ, lưỡi cưa nóng lên là vì:
a) Nhiệt lượng truyền từ người sang lưỡi cưa
b) Lưỡi cưa nhận nhiệt lượng từ miếng gỗ
c) Lưỡi cưa nhận 1 nhiệt năng từ gỗ
d) Công của người cưa làm tăng nhiệt năng của lưỡi cưa.
Câu 13: Tính chất nào không phải của nguyên tử phân tử:
a) Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ của vật càng cao
b) Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên
c) Chuyển động không ngừng
d) Giữa các phân tử nguyên tử có khoảng cách.
Câu 14:Cánh máy bay thường được quét bạc để:
a) Giảm ma sát với không khí
b) Ít hấp thụ bức xạ
nhiệt của Mặt Trời
c) Liên lạc thuận lợi hơn các đài đa ra d) Giảm sự dẫn nhiệt
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
A. TRẮC NGHIỆM ÔN LÝ THUYẾT
Câu 15: Công cơ học phụ thuộc vào các yếu tố:
a) Lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển
theo phương của lực
b) Lực tác dụng vào vật và vận tốc của vật.
c) Phương chuyển động của vật
d) Khối lượng của vật và quãng đường dịch chuyển.
Câu 16: Bức xạ nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của
a) Chất rắn
b) Chất lỏng
c) Chân không
d) Cả a, b,c đều đúng.
Câu 17: Đại lượng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật là:
a) Nhiệt năng
b) Động năng
c) Thế năng hấp dẫn
d) Thế năng đàn hồi
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
A. TRẮC NGHIỆM ÔN LÝ THUYẾT
Câu 18: Hai dạng của cơ năng là:
a) Thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi
b) Thế năng và động năng
c) Động năng và thế năng hấp dẫn
d) Động năng và thế năng đàn hồi.
Câu 19: Thứ tự giảm dần về tính dẫn nhiệt của các chất:
a) Đồng- thủy tinh- nước- không khí
b) Thủy tinh- đồng- nước- không khí
c) Nước – đồng- thủy tinh- không khí
d) Không khí- thủy tinh- nước – đồng.
Câu 20: Hình thức truyền nhiệt xảy ra trong chất rắn là:
a) Đối lưu
b) Bức xạ nhiệt
c) Dẫn nhiệt
d) Cả a, b,c đúng.
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
A. TRẮC NGHIỆM ÔN LÝ THUYẾT
Câu 21: Vật nào không có động năng:
a) Hòn bi nằm yên trên sàn nhà
b) Hòn bi lăn trên sàn
nhà
c) Máy bay đang bay
d) Viên đạn đang bay tới mục
tiêu
Câu 22: Nước bị ngăn trên đập cao có dạng năng lượng:
a) Hóa năng
b) Động năng
c) Nhiệt năng
d) Thế năng
Câu 23: Jun là đơn vị của:
a) Công
b) Nhiệt năng
c) Nhiệt lượng
d) Cả a, b,c đều đúng
Câu 24: Đơn vị công suất là:
a) KW
b) W
c) Mã lực
d) Cả a, b, c đúng
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1 : Khi nói 'Bất kì vật nào cũng có nhiệt năng.' là đúng
hay sai? Vì sao ?
Bất kì vật nào cũng có nhiệt năng. Vì các phân tử cấu tạo
nên vật chuyển động không ngừng.
Câu 2 : Hãy giải thích tại sao mặc dù buộc thật chặt quả bong
bóng cao su đã được thổi căng tròn, nhưng sau vài giờ bong
bóng lại xẹp?
Thành bóng cao su được cấu tạo từ các phân tử cao su,
giữa chúng có khoảng cách. Các phân tử không khí ở trong
bóng có thể chui qua các khoảng cách này mà ra ngoài làm
cho bóng xẹp dần.
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 3 : Giải thích tại sao bình chứa xăng dầu thường được
sơn màu nhủ trắng ?
=> Sơn màu nhũ sáng trắng để hạn chế sự bức xạ nhiệt có
thể làm chúng nóng lên ( tính chất bề mặt hấp thụ bức xạ
nhiệ). Vì nếu nóng lên sẽ rất dễ gây ra hoả hoạn.
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 4 :Một người thợ xây đưa xô vữa có khối lượng 15kg
lên độ cao 4m trong thời gian 15 giây bằng ròng rọc động.
a. Tính công mà người thợ đó đó thực hiện được?
b. Người thợ xây hoạt động với công suất là bao nhiêu?
c. Tính chiều dài đoạn dây mà người thợ xây phải kéo?
Học hiểu phần ghi trọng tâm của bài.
Làm các bài tập từ 29.1 đến 29.13 SBT.
Đọc kỹ các phần ôn tập.
Chuẩn bị thi học kỳ II.
ÔN TẬP HỌC KÌ II
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
A. TRẮC NGHIỆM ÔN LÝ THUYẾT
Câu 1: Sử dụng máy cơ đơn giản sẽ:
a) Được lợi về lực
b)Được lợi về công
c) Được lợi về đường đi
d) Được lợi về lực thì thiệt về
đường đi
Câu 2: Công thức tính công:
a) A= F.s
b) A=F/s
c) A= P.t
d) Cả a, b, c đúng
Câu 3: Đại lượng được xác định bằng công thực hiện trong 1
đơn vị thời gian là:
a) Công
b) Công suất
c) Hiệu suất
d) Cơ năng
Câu 4: Trong 2 phút người đi bộ được 300 bước, mỗi bước
cần 1 công 40J thì công suất người đó là:
a) 10 W
b) 100 W
c) 900 W
d) 1000 W
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
A. TRẮC NGHIỆM ÔN LÝ THUYẾT
Câu 5: Vật có cơ năng là có thể có:
a) Động năng
b) Thế năng
c) Có khả năng sinh công
d) Cả a, b, c đúng
Câu 6: Động năng của 1 vật phụ thuộc vào:
a) Khối lượng, vận tốc
b) Vận tốc, độ cao
c) Độ cao, độ biến dạng
d) Độ biến dạng
Câu 7:Khi đổ 50 cm3 rượu vào 50 cm3 nước thì thu được hỗn
hợp rượu, nước là:
a)Bằng 100 cm3
b) Lớn hơn 100 cm3
c) Nhỏ hơn 100 cm3
d) Cả a, b, c sai
Câu 8: Một phân tử hidrô có kích thước khoảng 0.00000023 mm,
1 triệu phân tử hidrô đứng nối tiếp nhau có kích thước khoảng:
a) 0,023 mm
b) 0,23 mm
c) 2,3 mm
d) 23 mm
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
A. TRẮC NGHIỆM ÔN LÝ THUYẾT
Câu 9: Các nguyên tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh
là:
a) Nhiệt độ tăng
b) Nhiệt độ giảm
c) Thế năng tăng
d) Thế năng giảm
Câu 10: Có 1 viên đạn đang bay trên cao thì có dạng năng
lượng
a) Động Năng
b) Nhiệt năng
c) Thế năng
d) cả a, b, c đúng
Câu 11: Khi thả miếng đồng ở 1000C vào cốc nước xảy ra hiện
tượng;
a) Dẫn nhiệt
b) Truyền nhiệt
c) Đối lưu
d) Bức xạ nhiệt
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
A. TRẮC NGHIỆM ÔN LÝ THUYẾT
Câu 12: Khi 1 người cưa lâu tấm gỗ, lưỡi cưa nóng lên là vì:
a) Nhiệt lượng truyền từ người sang lưỡi cưa
b) Lưỡi cưa nhận nhiệt lượng từ miếng gỗ
c) Lưỡi cưa nhận 1 nhiệt năng từ gỗ
d) Công của người cưa làm tăng nhiệt năng của lưỡi cưa.
Câu 13: Tính chất nào không phải của nguyên tử phân tử:
a) Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ của vật càng cao
b) Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên
c) Chuyển động không ngừng
d) Giữa các phân tử nguyên tử có khoảng cách.
Câu 14:Cánh máy bay thường được quét bạc để:
a) Giảm ma sát với không khí
b) Ít hấp thụ bức xạ
nhiệt của Mặt Trời
c) Liên lạc thuận lợi hơn các đài đa ra d) Giảm sự dẫn nhiệt
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
A. TRẮC NGHIỆM ÔN LÝ THUYẾT
Câu 15: Công cơ học phụ thuộc vào các yếu tố:
a) Lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển
theo phương của lực
b) Lực tác dụng vào vật và vận tốc của vật.
c) Phương chuyển động của vật
d) Khối lượng của vật và quãng đường dịch chuyển.
Câu 16: Bức xạ nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của
a) Chất rắn
b) Chất lỏng
c) Chân không
d) Cả a, b,c đều đúng.
Câu 17: Đại lượng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật là:
a) Nhiệt năng
b) Động năng
c) Thế năng hấp dẫn
d) Thế năng đàn hồi
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
A. TRẮC NGHIỆM ÔN LÝ THUYẾT
Câu 18: Hai dạng của cơ năng là:
a) Thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi
b) Thế năng và động năng
c) Động năng và thế năng hấp dẫn
d) Động năng và thế năng đàn hồi.
Câu 19: Thứ tự giảm dần về tính dẫn nhiệt của các chất:
a) Đồng- thủy tinh- nước- không khí
b) Thủy tinh- đồng- nước- không khí
c) Nước – đồng- thủy tinh- không khí
d) Không khí- thủy tinh- nước – đồng.
Câu 20: Hình thức truyền nhiệt xảy ra trong chất rắn là:
a) Đối lưu
b) Bức xạ nhiệt
c) Dẫn nhiệt
d) Cả a, b,c đúng.
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
A. TRẮC NGHIỆM ÔN LÝ THUYẾT
Câu 21: Vật nào không có động năng:
a) Hòn bi nằm yên trên sàn nhà
b) Hòn bi lăn trên sàn
nhà
c) Máy bay đang bay
d) Viên đạn đang bay tới mục
tiêu
Câu 22: Nước bị ngăn trên đập cao có dạng năng lượng:
a) Hóa năng
b) Động năng
c) Nhiệt năng
d) Thế năng
Câu 23: Jun là đơn vị của:
a) Công
b) Nhiệt năng
c) Nhiệt lượng
d) Cả a, b,c đều đúng
Câu 24: Đơn vị công suất là:
a) KW
b) W
c) Mã lực
d) Cả a, b, c đúng
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1 : Khi nói 'Bất kì vật nào cũng có nhiệt năng.' là đúng
hay sai? Vì sao ?
Bất kì vật nào cũng có nhiệt năng. Vì các phân tử cấu tạo
nên vật chuyển động không ngừng.
Câu 2 : Hãy giải thích tại sao mặc dù buộc thật chặt quả bong
bóng cao su đã được thổi căng tròn, nhưng sau vài giờ bong
bóng lại xẹp?
Thành bóng cao su được cấu tạo từ các phân tử cao su,
giữa chúng có khoảng cách. Các phân tử không khí ở trong
bóng có thể chui qua các khoảng cách này mà ra ngoài làm
cho bóng xẹp dần.
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 3 : Giải thích tại sao bình chứa xăng dầu thường được
sơn màu nhủ trắng ?
=> Sơn màu nhũ sáng trắng để hạn chế sự bức xạ nhiệt có
thể làm chúng nóng lên ( tính chất bề mặt hấp thụ bức xạ
nhiệ). Vì nếu nóng lên sẽ rất dễ gây ra hoả hoạn.
Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KÌ II
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 4 :Một người thợ xây đưa xô vữa có khối lượng 15kg
lên độ cao 4m trong thời gian 15 giây bằng ròng rọc động.
a. Tính công mà người thợ đó đó thực hiện được?
b. Người thợ xây hoạt động với công suất là bao nhiêu?
c. Tính chiều dài đoạn dây mà người thợ xây phải kéo?
Học hiểu phần ghi trọng tâm của bài.
Làm các bài tập từ 29.1 đến 29.13 SBT.
Đọc kỹ các phần ôn tập.
Chuẩn bị thi học kỳ II.
 









Các ý kiến mới nhất