Tìm kiếm Bài giảng
Bài 52. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử. Độ hụt khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tố Vinh
Ngày gửi: 05h:09' 19-03-2009
Dung lượng: 336.0 KB
Số lượt tải: 214
Nguồn:
Người gửi: Trần Tố Vinh
Ngày gửi: 05h:09' 19-03-2009
Dung lượng: 336.0 KB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 86
1. Cấu tạo hạt nhân . Nuclôn
a. Cấu tạo hạt nhân
Gồm các hạt nhỏ: gọi là nuclôn.
Có hai loại nuclôn : là prôtôn & nơtrôn.
+ Prôtôn (p) : mang điện tích nguyên tố dương + e
mp = 1,67262.10-27 kg
+ Nơtrôn (n) : không mang điện tích
mn = 1,67493.10-27 kg
Số prôtôn trong hạt nhân bằng thứ tự Z trong bảng HTTH:
+ Điện tích của hạt nhân: + Ze
Tổng số nuclôn trong hạt nhân gọi là số khối, kí hiệu A.
- Số nơtrôn N trong hạt nhân là N = A – Z.
b. Kí hiệu hạt nhân
Kí hiệu hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X :
Hoặc:
Ví dụ:
c. Kích thước hạt nhân:
Với A là số khối
2. Đồng vị
a. Định nghĩa: Các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng sè prôtôn Z nhưng có số nơtrôn khác nhau (do đó số khối A = Z + N khác nhau) gọi là đồng vị (cùng vị trí trong bảng HTTH)
Hyđrô có 3 đồng vị là:
Cácbon có 4 đồng vị có A từ 11 đến 14
b. Đặc điểm : Đồng vị được chia làm hai loại : đồng vị bền
và đồng vị phóng xạ, hầu hết các nguyên tố đều là hỗn hợp
của các đồng vị
3. Đơn vị khối lượng nguyên tử
a. Định nghĩa
b. Hệ quả
Giả sử một hạt nhân nguyên tử có số khối A
thì khối lượng m = A.u
c. Đơn vị khối lượng
Áp dụng hệ thức Anhxtanh
Ngoài đơn vị kg khối lượng còn có đơn vị là
eV/c2 hay Mev/c2
1u = 1,66055.10-27kg = 931,5 MeV/c2
Câu hỏi số 1
1
Câu hỏi số 2
2
Câu hỏi số 3
3
Câu hỏi số 4
4
Câu hỏi số 5
5
Câu hỏi số 7
7
Câu hỏi số 8
8
Câu hỏi số 9
9
Câu hỏi số 10
10
Luyên tập - củng cố
Câu hỏi số 6
6
Kết thúc
Câu 1
Hạt nhân có cấu tạo gồm:
C. 92p v 143n
A. 235p v 92n
D. 143p v 92n
B. 92p v 235n
Đúng
Sai
Sai.
Sai.
Câu 2
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?
B. Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron
A. Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclôn.
D. Cả A, B, C đều đúng
C. Số prôtôn trong hạt nhân đúng
bằng số êlectron trong nguyên tử
Đäc kü h¬n
Đäc kü h¬n
Đäc kü h¬n
Đóng
Câu 3
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?
B. Nơtron trong hạt nhân khụng mang điện tích
A. Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.
D. T?ng c?a s? kh?i v s? notron l s? prụtụn
C. Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là
số khối
Sai.
Sai.
Sai.
Đúng.
Câu 4
D. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo
gồm Z prôton và (A + Z) nơtron.
Sai
Sai.
Đóng
Sai.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Câu 5
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của
chúng có số khối A bằng nhau
D. đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau
B. đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng
có số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau
C. đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng
có số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.
Sai
Sai.
Sai.
Đóng
Câu 6
Kí hiệu các hạt nhân nguyên tử dưới đây, kí hiệu nào là không đúng?
C. 60Co
A. O17
Sai.
Sai.
Sai.
Đóng.
Câu 7
ĐÞnh nghÜa nµo sau ®©y vÒ ®¬n vÞ khèi lîng nguyªn tö u lµ ®óng?
C. u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon
D. u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon
A. u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô
B. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử
Cacbon
Đóng.
Sai.
Sai.
Sai.
Câu 8
Một hạt nhân có 90 prôtôn và 234 nuclôn
kí hiệu hạt nhân đó là:
Sai.
Sai.
Đóng.
Sai.
Câu 9
Số nguyên tử trong 1 gam khí hêli là:
A. 1,50.1023 nguyên tử
D. 2,25.1023 nguyên tử
B. 3,0.1023 nguyên tử
C. 4,5.1023 nguyên tử
Đóng.
Sai.
Sai.
Sai.
Câu 10
A. 752.1020phân tử
B. 376.1020 phân tử
C. 6,022.1022 phân tử
D. 1,2044.1021 phân tử
Đóng.
Sai.
Sai.
Sai.
Số phân tử trong 1gam khí Oxi O2 là:
1. Cấu tạo hạt nhân . Nuclôn
a. Cấu tạo hạt nhân
Gồm các hạt nhỏ: gọi là nuclôn.
Có hai loại nuclôn : là prôtôn & nơtrôn.
+ Prôtôn (p) : mang điện tích nguyên tố dương + e
mp = 1,67262.10-27 kg
+ Nơtrôn (n) : không mang điện tích
mn = 1,67493.10-27 kg
Số prôtôn trong hạt nhân bằng thứ tự Z trong bảng HTTH:
+ Điện tích của hạt nhân: + Ze
Tổng số nuclôn trong hạt nhân gọi là số khối, kí hiệu A.
- Số nơtrôn N trong hạt nhân là N = A – Z.
b. Kí hiệu hạt nhân
Kí hiệu hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X :
Hoặc:
Ví dụ:
c. Kích thước hạt nhân:
Với A là số khối
2. Đồng vị
a. Định nghĩa: Các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng sè prôtôn Z nhưng có số nơtrôn khác nhau (do đó số khối A = Z + N khác nhau) gọi là đồng vị (cùng vị trí trong bảng HTTH)
Hyđrô có 3 đồng vị là:
Cácbon có 4 đồng vị có A từ 11 đến 14
b. Đặc điểm : Đồng vị được chia làm hai loại : đồng vị bền
và đồng vị phóng xạ, hầu hết các nguyên tố đều là hỗn hợp
của các đồng vị
3. Đơn vị khối lượng nguyên tử
a. Định nghĩa
b. Hệ quả
Giả sử một hạt nhân nguyên tử có số khối A
thì khối lượng m = A.u
c. Đơn vị khối lượng
Áp dụng hệ thức Anhxtanh
Ngoài đơn vị kg khối lượng còn có đơn vị là
eV/c2 hay Mev/c2
1u = 1,66055.10-27kg = 931,5 MeV/c2
Câu hỏi số 1
1
Câu hỏi số 2
2
Câu hỏi số 3
3
Câu hỏi số 4
4
Câu hỏi số 5
5
Câu hỏi số 7
7
Câu hỏi số 8
8
Câu hỏi số 9
9
Câu hỏi số 10
10
Luyên tập - củng cố
Câu hỏi số 6
6
Kết thúc
Câu 1
Hạt nhân có cấu tạo gồm:
C. 92p v 143n
A. 235p v 92n
D. 143p v 92n
B. 92p v 235n
Đúng
Sai
Sai.
Sai.
Câu 2
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?
B. Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron
A. Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclôn.
D. Cả A, B, C đều đúng
C. Số prôtôn trong hạt nhân đúng
bằng số êlectron trong nguyên tử
Đäc kü h¬n
Đäc kü h¬n
Đäc kü h¬n
Đóng
Câu 3
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?
B. Nơtron trong hạt nhân khụng mang điện tích
A. Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.
D. T?ng c?a s? kh?i v s? notron l s? prụtụn
C. Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là
số khối
Sai.
Sai.
Sai.
Đúng.
Câu 4
D. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo
gồm Z prôton và (A + Z) nơtron.
Sai
Sai.
Đóng
Sai.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Câu 5
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của
chúng có số khối A bằng nhau
D. đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau
B. đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng
có số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau
C. đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng
có số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.
Sai
Sai.
Sai.
Đóng
Câu 6
Kí hiệu các hạt nhân nguyên tử dưới đây, kí hiệu nào là không đúng?
C. 60Co
A. O17
Sai.
Sai.
Sai.
Đóng.
Câu 7
ĐÞnh nghÜa nµo sau ®©y vÒ ®¬n vÞ khèi lîng nguyªn tö u lµ ®óng?
C. u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon
D. u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon
A. u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô
B. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử
Cacbon
Đóng.
Sai.
Sai.
Sai.
Câu 8
Một hạt nhân có 90 prôtôn và 234 nuclôn
kí hiệu hạt nhân đó là:
Sai.
Sai.
Đóng.
Sai.
Câu 9
Số nguyên tử trong 1 gam khí hêli là:
A. 1,50.1023 nguyên tử
D. 2,25.1023 nguyên tử
B. 3,0.1023 nguyên tử
C. 4,5.1023 nguyên tử
Đóng.
Sai.
Sai.
Sai.
Câu 10
A. 752.1020phân tử
B. 376.1020 phân tử
C. 6,022.1022 phân tử
D. 1,2044.1021 phân tử
Đóng.
Sai.
Sai.
Sai.
Số phân tử trong 1gam khí Oxi O2 là:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất