Tìm kiếm Bài giảng
Bài 53. Ancol: cấu tạo, danh pháp, tính chất vật lí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Pansy Fun
Ngày gửi: 14h:42' 31-03-2011
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 198
Nguồn:
Người gửi: Pansy Fun
Ngày gửi: 14h:42' 31-03-2011
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 198
Số lượt thích:
0 người
Bài 53
Ancol:
Cấu tạo – danh pháp –
tính chất vật lí
C2H5-OH
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
Định nghĩa:
Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hiđroxyl (OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
2. Phân loại:
Dựa vào đặc điểm gốc hidrocacbon.
Dựa vào số nhóm hyđrocacbon trong phân tử.
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
2.Phân loại: Dựa vào đặc điểm gốc hidrocacbon.
- Nhắc lại bậc của Cacbon : là số nguyên tử C khác mà nó liên kết.
- Có 4 bậc.
- Bậc của Ancol là bậc của nguyên tử C liên kết với nhám OH. Bậc rượu từ 1-3.
VD:
I
I
I
II
I
I
Hợp chất đơn chức: có chứa 1 nhóm định chức.
Hợp chất đa chức: có chứa nhiều(2 trở lên) nhóm định chức giống nhau.
Hợp chất tạp chức: có chứa từ 2 loại nhóm định chức khác nhau.
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
2. Phân loại: Dựa vào số nhóm OH trong phân tử.
Ancol đơn chức no: CnH2n+1 – OH (n≥ 1)
Vd:
Ancol đơn chức chưa no chứa(C=C):CnH2n-1 – OH (n ≥ 3)
Vd: CH2=CH – CH2OH; CH3 – CH = CH – CH2OH
Ancol đơn chức thơm: CnH2n-7-OH
Vd:
- Ancol đa chức: CxHy(OH)z
C2H5OH;
C4H9OH;
CH3OH
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
2. Phân loại:
Ghi chú 1:
Cacbon mang nối đôi hoặc nối ba không được mang nhóm OH.
C = C – OH
C – C –
H O
(Xeton)
hô biến
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
2. Phân loại:
Ghi chú 2:
Mỗi nguyên tử Cacbon chỉ được phép mang 1 nhóm OH.
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
3. Đồng phân và danh pháp :
Đồng phân:
Ngoài đồng phân nhóm chức (chẳng hạn CH3CH2OH và CH3OCH3), ancol có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí nhóm chức.
Ví dụ:
CH3CH2CH2CH2OH : ancol butylic
CH3CH2CH(OH)CH3 : ancol sec-butylic
(CH3)2 CHCH2OH : ancol isobutylic
(CH3)3COH : ancol tert-butylic
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
3. Đồng phân và danh pháp :
Danh pháp
a/ Tên thông thường:
CH3-OH : ancol metylic
CH3CH2OH : ancol etylic
CH3-CH2-CH2-OH : ancol propylic
CH2=CH–CH2-OH : ancol alytic
HO-CH2-CH2-OH : etylen glycol
Ancol + tên gốc hydrocacbon + ic
ancol benzylic (rượu thơm)
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
3. Danh pháp:
b/ Tên quốc tế:
Tên hidrocacbon tương ứng theo mạch chính + số chỉ vị trí + ol
***ANCOL ĐƠN CHỨC NO
OH
OH
butan – 2 – ol
2,3 – đimetylbutan – 1 – ol
VD:
CH3 – CH2 – CH2 – OH
propan – 1 – ol
propan – 2 – ol
hay ancol propylic
hay ancol isopropylic
3 – etylpentan – 1 – ol
4
5
3 2 1
Xiclopropanol
But – 3 – en – 1 – ol
2 – metylpentan – 3 – ol
1 2 3 4 5
*** ANCOL ĐA CHỨC
Etan – 1,2 – điol
Hay etylen glicol
But – 4 – en – 1,3 – điol
Propan – 1,2,3 – triol
Hay glixerol
II. Tính chất vật lí: Hằng số vật lí của một số ancol:
II.Tính chất vật lý:
Ở điều kiện thường, các ancol từ CH3OH đến C12H25OH là chất lỏng, từ C13H27OH trở lên là chất rắn.
Các ancol có từ 1 đến 3 nguyên tử C trong phân tử tan vô hạn trong nước, số nguyên tử C tăng thì độ tan giảm dần.
Nguyên nhân:
Giữa phân tử Ancol và phân tử nước có hình thành liên kết hiđrô
II.Tính chất vật lí và liên kết hidro của ancol:
2. Liên kết hidro:
a) Khái niệm về liên kết hiđrô:
Cho nhận xét về tính chất vật lí của ancol dưới bảng số liệu sau
NGUYÊN NHÂN
O H
R
O H
R
O H
R
O H
R
O H
H
O H
H
O H
R
+
-
+
-
+
-
+
-
+
-
+
-
+
-
Các ancol có nhiệt độ sôi cao hơn các hidrocacbon có cùng phân tử hoặc đồng phân ete của nó.
Các ancol tan nhiều trong nước.
O H
Liên kết Hidro
Mô hình phân tử nước
Mô hình phân tử etanol
Do có liên kết hidro gữa các phân tử với nhau, các phân tử ancol hút nhau mạnh hơn so với những phân tử có cùng khối lượng nhưng không có liên kết hidro.
Vì thế cần phải cung cấp nhiều nhiệt hơn cho ancol để chuyển nó từ trạng thái rắn sang lỏng(tonc) cũng như từ lỏng sang hơi(tos).
Các phân tử ancol nhỏ, một mặt có sự tương đồng với H2O, mặt khác lại có thể tạo liên kết hidro với H2O nên có thể xen giữa các phân tử nước.
Vì thế chúng tan tốt trong nước.
b) Ảnh hưởng của liên kết hiđrô đến t/c vật lý:
THE END
Ancol:
Cấu tạo – danh pháp –
tính chất vật lí
C2H5-OH
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
Định nghĩa:
Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hiđroxyl (OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
2. Phân loại:
Dựa vào đặc điểm gốc hidrocacbon.
Dựa vào số nhóm hyđrocacbon trong phân tử.
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
2.Phân loại: Dựa vào đặc điểm gốc hidrocacbon.
- Nhắc lại bậc của Cacbon : là số nguyên tử C khác mà nó liên kết.
- Có 4 bậc.
- Bậc của Ancol là bậc của nguyên tử C liên kết với nhám OH. Bậc rượu từ 1-3.
VD:
I
I
I
II
I
I
Hợp chất đơn chức: có chứa 1 nhóm định chức.
Hợp chất đa chức: có chứa nhiều(2 trở lên) nhóm định chức giống nhau.
Hợp chất tạp chức: có chứa từ 2 loại nhóm định chức khác nhau.
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
2. Phân loại: Dựa vào số nhóm OH trong phân tử.
Ancol đơn chức no: CnH2n+1 – OH (n≥ 1)
Vd:
Ancol đơn chức chưa no chứa(C=C):CnH2n-1 – OH (n ≥ 3)
Vd: CH2=CH – CH2OH; CH3 – CH = CH – CH2OH
Ancol đơn chức thơm: CnH2n-7-OH
Vd:
- Ancol đa chức: CxHy(OH)z
C2H5OH;
C4H9OH;
CH3OH
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
2. Phân loại:
Ghi chú 1:
Cacbon mang nối đôi hoặc nối ba không được mang nhóm OH.
C = C – OH
C – C –
H O
(Xeton)
hô biến
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
2. Phân loại:
Ghi chú 2:
Mỗi nguyên tử Cacbon chỉ được phép mang 1 nhóm OH.
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
3. Đồng phân và danh pháp :
Đồng phân:
Ngoài đồng phân nhóm chức (chẳng hạn CH3CH2OH và CH3OCH3), ancol có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí nhóm chức.
Ví dụ:
CH3CH2CH2CH2OH : ancol butylic
CH3CH2CH(OH)CH3 : ancol sec-butylic
(CH3)2 CHCH2OH : ancol isobutylic
(CH3)3COH : ancol tert-butylic
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
3. Đồng phân và danh pháp :
Danh pháp
a/ Tên thông thường:
CH3-OH : ancol metylic
CH3CH2OH : ancol etylic
CH3-CH2-CH2-OH : ancol propylic
CH2=CH–CH2-OH : ancol alytic
HO-CH2-CH2-OH : etylen glycol
Ancol + tên gốc hydrocacbon + ic
ancol benzylic (rượu thơm)
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
3. Danh pháp:
b/ Tên quốc tế:
Tên hidrocacbon tương ứng theo mạch chính + số chỉ vị trí + ol
***ANCOL ĐƠN CHỨC NO
OH
OH
butan – 2 – ol
2,3 – đimetylbutan – 1 – ol
VD:
CH3 – CH2 – CH2 – OH
propan – 1 – ol
propan – 2 – ol
hay ancol propylic
hay ancol isopropylic
3 – etylpentan – 1 – ol
4
5
3 2 1
Xiclopropanol
But – 3 – en – 1 – ol
2 – metylpentan – 3 – ol
1 2 3 4 5
*** ANCOL ĐA CHỨC
Etan – 1,2 – điol
Hay etylen glicol
But – 4 – en – 1,3 – điol
Propan – 1,2,3 – triol
Hay glixerol
II. Tính chất vật lí: Hằng số vật lí của một số ancol:
II.Tính chất vật lý:
Ở điều kiện thường, các ancol từ CH3OH đến C12H25OH là chất lỏng, từ C13H27OH trở lên là chất rắn.
Các ancol có từ 1 đến 3 nguyên tử C trong phân tử tan vô hạn trong nước, số nguyên tử C tăng thì độ tan giảm dần.
Nguyên nhân:
Giữa phân tử Ancol và phân tử nước có hình thành liên kết hiđrô
II.Tính chất vật lí và liên kết hidro của ancol:
2. Liên kết hidro:
a) Khái niệm về liên kết hiđrô:
Cho nhận xét về tính chất vật lí của ancol dưới bảng số liệu sau
NGUYÊN NHÂN
O H
R
O H
R
O H
R
O H
R
O H
H
O H
H
O H
R
+
-
+
-
+
-
+
-
+
-
+
-
+
-
Các ancol có nhiệt độ sôi cao hơn các hidrocacbon có cùng phân tử hoặc đồng phân ete của nó.
Các ancol tan nhiều trong nước.
O H
Liên kết Hidro
Mô hình phân tử nước
Mô hình phân tử etanol
Do có liên kết hidro gữa các phân tử với nhau, các phân tử ancol hút nhau mạnh hơn so với những phân tử có cùng khối lượng nhưng không có liên kết hidro.
Vì thế cần phải cung cấp nhiều nhiệt hơn cho ancol để chuyển nó từ trạng thái rắn sang lỏng(tonc) cũng như từ lỏng sang hơi(tos).
Các phân tử ancol nhỏ, một mặt có sự tương đồng với H2O, mặt khác lại có thể tạo liên kết hidro với H2O nên có thể xen giữa các phân tử nước.
Vì thế chúng tan tốt trong nước.
b) Ảnh hưởng của liên kết hiđrô đến t/c vật lý:
THE END
 









Các ý kiến mới nhất