Bài 52. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử. Độ hụt khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ban Xuan Huy
Ngày gửi: 09h:25' 21-03-2012
Dung lượng: 479.0 KB
Số lượt tải: 632
Nguồn:
Người gửi: Ban Xuan Huy
Ngày gửi: 09h:25' 21-03-2012
Dung lượng: 479.0 KB
Số lượt tải: 632
Số lượt thích:
0 người
Phần 3. Vật lí hạt nhân
CHƯƠNG IX - NHỮNG KIẾN THỨC SƠ BỘ VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Tiết 79. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Đơn vị khối lượng nguyên tử
I. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử:
1. Cấu tạo nguyên tử:
CHƯƠNG IX - NHỮNG KIẾN THỨC SƠ BỘ VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Bài 79. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử.
Đơn vị khối lượng nguyên tử
- Hạt nhân ở giữa mang điện dương
- Các êléctron mang điện âm chuyển động xung quanh.
- Nguyên tử có đường kính cỡ 10-9m.
Hạt nhân có đường kính cỡ 10-14m.
I. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử:
1. Cấu tạo nguyên tử:
CHƯƠNG IX - NHỮNG KIẾN THỨC SƠ BỘ VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Bài 79. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử. Đơn vị khối lượng nguyên tử
2. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử:
- Gồm các hạt nhỏ: gọi là nuclôn.
Có hai loại là prôtôn & nơtrôn.
+ Prôtôn (p) mang điện tích +e
+ Nơtrôn (n) không mang điện
+ Khối lượng hai hạt gần bằng nhau.
- Một nguyên tố có thứ tự Z trong bảng HTTH: có Z êléctron nên hạt nhân có Z prôtôn.
- Hạt nhân có N nơtrôn khi đó số nuclôn là Z + N = A
A gọi là khối lượng số hay số khối.
Thí dụ
Z là nguyên tử số.
I. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử:
1. Cấu tạo nguyên tử:
CHƯƠNG IX - NHỮNG KIẾN THỨC SƠ BỘ VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Bài 79. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử. Đơn vị khối lượng nguyên tử
2. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử:
3. Kí hiệu hạt nhân:
- : X là kí hiệu hoá học, Z: nguyên tử số, A số khối .
Ví dụ: ; …
- Có thể chỉ ghi số khối: AX
Ví dụ 12C …
- Còn có thể ghi: XA
Ví dụ: Na23, C12, Pb206 …
I. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử:
Bài 79. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử. Đơn vị khối lượng nguyên tử
Là lực hút rất mạnh giữa các nuclôn.
Có bán kính tác dụng khoảng 10-15m
II. Lực hạt nhân:
Các hạt nhân sau là của nguyên tố nào?
Trong bảng HTTH các nguyên tố đó được xếp vào vị trí nào?
Người ta gọi là gì?
I. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử:
Bài 79. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử. Đơn vị khối lượng nguyên tử
II. Lực hạt nhân:
III. Đồng vị:
Các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng sè prôtôn Z nhưng
có số nơtrôn khác nhau (do đó số khối A = Z + N khác nhau)
gọi là đồng vị (cùng vị trí trong bảng HTTH)
Hyđrô có 3 đồng vị là:
Thiếc có 10 đồng vị có Z = 50 còn A từ 112 đến 122
Người ta dïng ®¬n vÞ nµo đo khối lượng nguyên tử và hạt nhân?
Cácbon có 4 đồng vị có A từ 11 đến 14
Bài 79. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử. Đơn vị khối lượng nguyên tử
II. Lực hạt nhân:
III. Đồng vị:
IV. Đơn vị khối lượng nguyên tử:
Đồng vị C12 có 12 nuclôn nên khối lượng của nuclôn u
mp=1,007276 u ; mn = 1,008665u; me = 0,000549u
1 mol bất kỳ chất nào đó là lượng gồm NA nguyên tử hay phân tử)
Nguyên tử có số khối A có khối lượng A tính theo u
Ví dụ: 1 mol He4 có NA nguyên tử, có khối lượng m = NA.4u = 4g
Khối lượng 1 mol chất đơn nguyên tử có trị số như trong bảng nguyên tử lượng
I. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử:
NA là số avôgađrô, NA = 6,022.1023/mol
Bài 79. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử. Đơn vị khối lượng nguyên tử
II. Lực hạt nhân:
III. Đồng vị:
IV. Đơn vị khối lượng nguyên tử:
I. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử:
Câu hỏi số 1
1
Câu hỏi số 2
2
Câu hỏi số 3
3
Câu hỏi số 4
4
Câu hỏi số 5
5
Câu hỏi số 7
7
Câu hỏi số 8
8
Câu hỏi số 9
9
Câu hỏi số 10
10
Luyên tập - củng cố
Câu hỏi số 6
6
Kết thúc
Câu 1
Hạt nhân có cấu tạo gồm:
C. 92p v 143n
A. 235p v 92n
D. 143p v 92n
B. 92p v 235n
Đúng
Sai
Sai.
Sai.
Câu 2
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?
B. Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron
A. Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclôn.
D. Cả A, B, C đều đúng
C. Số prôtôn trong hạt nhân đúng
bằng số êlectron trong nguyên tử
Đäc kü h¬n
Đäc kü h¬n
Đäc kü h¬n
Đóng
Câu 3
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?
B. Nơtron trong hạt nhân mang điện tích - e
A. Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.
D. A hoặc B hoặc C sai
C. Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là
số khối
Đóng.
Sai.
Sai.
Sai.
Câu 4
D. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo
gồm Z prôton và (A + Z) nơtron.
Sai
Sai.
Đóng
Sai.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Câu 5
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của
chúng có số khối A bằng nhau
D. đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau
B. đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng
có số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau
C. đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng
có số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.
Sai
Sai.
Sai.
Đóng
Câu 6
Kí hiệu các hạt nhân nguyên tử dưới đây, kí hiệu nào là không đúng?
C. 60Co
A. O17
Sai.
Sai.
Sai.
Đóng.
Câu 7
ĐÞnh nghÜa nµo sau ®©y vÒ ®¬n vÞ khèi lîng nguyªn tö u lµ ®óng?
C. u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon
D. u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon
A. u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô
B. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử
Cacbon
Đóng.
Sai.
Sai.
Sai.
Câu 8
Một hạt nhân có 90 prôtôn và 144 nơtrôn
kí hiệu hạt nhân đó là:
Sai.
Sai.
Đóng.
Sai.
Câu 9
Số nguyên tử trong 1 gam khí hêli là:
A. 1,50.1023 nguyên tử
D. 2,25.1023 nguyên tử
B. 3,0.1023 nguyên tử
C. 4,5.1023 nguyên tử
Đóng.
Sai.
Sai.
Sai.
Câu 10
A. 752.1020phân tử
B. 188.1020 phân tử
C. 6,022.1022 phân tử
D. 1,2044.1021 phân tử
Đóng.
Sai.
Sai.
Sai.
Số phân tử trong 1gam khí Oxi O2 là:
Bài tập về nhà
Bài 2, 4, 5, 6 trang 211 SGK
9.2; 9.3 Trang 78 SBT
Xin trân thành cảm ơn
các thày cô giáo
và các em học sinh!
Thí dụ 2: Nguyên tử ễXi
Quay lại
Thí dụ 3: Nguyên tử Natri
Thí dụ 4: Nguyên tử Pụlụni (210)
Thí dụ 1: Nguyên tử Hydrụ
có 1 prôtôn, không có nơtrôn
có 8 prôtôn, có 8 nơtrôn
có 11 prôtôn, có 12 nơtrôn
có 84 prôtôn, có 126 nơtrôn
Quay lại
I. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử
- Gồm các hạt là nuclôn:
Có hai loại là prôtôn (p) mang ®iÖn +e & nơtrôn (n).
- Một nguyªn tố có số thứ tự Z, h¹t nh©n có Z pr«t«n, nguyªn tö sè Z
số khối A, sè n¬tr«n N: A = Z + N.
- KÝ hiÖu h¹t nh©n: hoÆc AX hoÆc XA
Quay lại
II. Lực hạt nhân
Là lực hút giữa các nuclôn. Có bán kính tác dụng khoảng 10-15m
Quay lại
III. Dồng vị
Các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prôtôn Z nhưng có số nơtrôn khác nhau (do đó số khối A = Z + N khác nhau)gọi là đồng vị (cùng vị trí trong bảng HTTH)
Quay lại
IV. Đơn vị khối lượng nguyên tử
u = 1,66058.10-27kg
Quay lại
CHƯƠNG IX - NHỮNG KIẾN THỨC SƠ BỘ VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Tiết 79. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Đơn vị khối lượng nguyên tử
I. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử:
1. Cấu tạo nguyên tử:
CHƯƠNG IX - NHỮNG KIẾN THỨC SƠ BỘ VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Bài 79. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử.
Đơn vị khối lượng nguyên tử
- Hạt nhân ở giữa mang điện dương
- Các êléctron mang điện âm chuyển động xung quanh.
- Nguyên tử có đường kính cỡ 10-9m.
Hạt nhân có đường kính cỡ 10-14m.
I. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử:
1. Cấu tạo nguyên tử:
CHƯƠNG IX - NHỮNG KIẾN THỨC SƠ BỘ VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Bài 79. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử. Đơn vị khối lượng nguyên tử
2. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử:
- Gồm các hạt nhỏ: gọi là nuclôn.
Có hai loại là prôtôn & nơtrôn.
+ Prôtôn (p) mang điện tích +e
+ Nơtrôn (n) không mang điện
+ Khối lượng hai hạt gần bằng nhau.
- Một nguyên tố có thứ tự Z trong bảng HTTH: có Z êléctron nên hạt nhân có Z prôtôn.
- Hạt nhân có N nơtrôn khi đó số nuclôn là Z + N = A
A gọi là khối lượng số hay số khối.
Thí dụ
Z là nguyên tử số.
I. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử:
1. Cấu tạo nguyên tử:
CHƯƠNG IX - NHỮNG KIẾN THỨC SƠ BỘ VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Bài 79. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử. Đơn vị khối lượng nguyên tử
2. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử:
3. Kí hiệu hạt nhân:
- : X là kí hiệu hoá học, Z: nguyên tử số, A số khối .
Ví dụ: ; …
- Có thể chỉ ghi số khối: AX
Ví dụ 12C …
- Còn có thể ghi: XA
Ví dụ: Na23, C12, Pb206 …
I. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử:
Bài 79. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử. Đơn vị khối lượng nguyên tử
Là lực hút rất mạnh giữa các nuclôn.
Có bán kính tác dụng khoảng 10-15m
II. Lực hạt nhân:
Các hạt nhân sau là của nguyên tố nào?
Trong bảng HTTH các nguyên tố đó được xếp vào vị trí nào?
Người ta gọi là gì?
I. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử:
Bài 79. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử. Đơn vị khối lượng nguyên tử
II. Lực hạt nhân:
III. Đồng vị:
Các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng sè prôtôn Z nhưng
có số nơtrôn khác nhau (do đó số khối A = Z + N khác nhau)
gọi là đồng vị (cùng vị trí trong bảng HTTH)
Hyđrô có 3 đồng vị là:
Thiếc có 10 đồng vị có Z = 50 còn A từ 112 đến 122
Người ta dïng ®¬n vÞ nµo đo khối lượng nguyên tử và hạt nhân?
Cácbon có 4 đồng vị có A từ 11 đến 14
Bài 79. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử. Đơn vị khối lượng nguyên tử
II. Lực hạt nhân:
III. Đồng vị:
IV. Đơn vị khối lượng nguyên tử:
Đồng vị C12 có 12 nuclôn nên khối lượng của nuclôn u
mp=1,007276 u ; mn = 1,008665u; me = 0,000549u
1 mol bất kỳ chất nào đó là lượng gồm NA nguyên tử hay phân tử)
Nguyên tử có số khối A có khối lượng A tính theo u
Ví dụ: 1 mol He4 có NA nguyên tử, có khối lượng m = NA.4u = 4g
Khối lượng 1 mol chất đơn nguyên tử có trị số như trong bảng nguyên tử lượng
I. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử:
NA là số avôgađrô, NA = 6,022.1023/mol
Bài 79. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử. Đơn vị khối lượng nguyên tử
II. Lực hạt nhân:
III. Đồng vị:
IV. Đơn vị khối lượng nguyên tử:
I. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử:
Câu hỏi số 1
1
Câu hỏi số 2
2
Câu hỏi số 3
3
Câu hỏi số 4
4
Câu hỏi số 5
5
Câu hỏi số 7
7
Câu hỏi số 8
8
Câu hỏi số 9
9
Câu hỏi số 10
10
Luyên tập - củng cố
Câu hỏi số 6
6
Kết thúc
Câu 1
Hạt nhân có cấu tạo gồm:
C. 92p v 143n
A. 235p v 92n
D. 143p v 92n
B. 92p v 235n
Đúng
Sai
Sai.
Sai.
Câu 2
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?
B. Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron
A. Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclôn.
D. Cả A, B, C đều đúng
C. Số prôtôn trong hạt nhân đúng
bằng số êlectron trong nguyên tử
Đäc kü h¬n
Đäc kü h¬n
Đäc kü h¬n
Đóng
Câu 3
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?
B. Nơtron trong hạt nhân mang điện tích - e
A. Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.
D. A hoặc B hoặc C sai
C. Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là
số khối
Đóng.
Sai.
Sai.
Sai.
Câu 4
D. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo
gồm Z prôton và (A + Z) nơtron.
Sai
Sai.
Đóng
Sai.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Câu 5
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của
chúng có số khối A bằng nhau
D. đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau
B. đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng
có số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau
C. đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng
có số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.
Sai
Sai.
Sai.
Đóng
Câu 6
Kí hiệu các hạt nhân nguyên tử dưới đây, kí hiệu nào là không đúng?
C. 60Co
A. O17
Sai.
Sai.
Sai.
Đóng.
Câu 7
ĐÞnh nghÜa nµo sau ®©y vÒ ®¬n vÞ khèi lîng nguyªn tö u lµ ®óng?
C. u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon
D. u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon
A. u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô
B. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử
Cacbon
Đóng.
Sai.
Sai.
Sai.
Câu 8
Một hạt nhân có 90 prôtôn và 144 nơtrôn
kí hiệu hạt nhân đó là:
Sai.
Sai.
Đóng.
Sai.
Câu 9
Số nguyên tử trong 1 gam khí hêli là:
A. 1,50.1023 nguyên tử
D. 2,25.1023 nguyên tử
B. 3,0.1023 nguyên tử
C. 4,5.1023 nguyên tử
Đóng.
Sai.
Sai.
Sai.
Câu 10
A. 752.1020phân tử
B. 188.1020 phân tử
C. 6,022.1022 phân tử
D. 1,2044.1021 phân tử
Đóng.
Sai.
Sai.
Sai.
Số phân tử trong 1gam khí Oxi O2 là:
Bài tập về nhà
Bài 2, 4, 5, 6 trang 211 SGK
9.2; 9.3 Trang 78 SBT
Xin trân thành cảm ơn
các thày cô giáo
và các em học sinh!
Thí dụ 2: Nguyên tử ễXi
Quay lại
Thí dụ 3: Nguyên tử Natri
Thí dụ 4: Nguyên tử Pụlụni (210)
Thí dụ 1: Nguyên tử Hydrụ
có 1 prôtôn, không có nơtrôn
có 8 prôtôn, có 8 nơtrôn
có 11 prôtôn, có 12 nơtrôn
có 84 prôtôn, có 126 nơtrôn
Quay lại
I. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử
- Gồm các hạt là nuclôn:
Có hai loại là prôtôn (p) mang ®iÖn +e & nơtrôn (n).
- Một nguyªn tố có số thứ tự Z, h¹t nh©n có Z pr«t«n, nguyªn tö sè Z
số khối A, sè n¬tr«n N: A = Z + N.
- KÝ hiÖu h¹t nh©n: hoÆc AX hoÆc XA
Quay lại
II. Lực hạt nhân
Là lực hút giữa các nuclôn. Có bán kính tác dụng khoảng 10-15m
Quay lại
III. Dồng vị
Các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prôtôn Z nhưng có số nơtrôn khác nhau (do đó số khối A = Z + N khác nhau)gọi là đồng vị (cùng vị trí trong bảng HTTH)
Quay lại
IV. Đơn vị khối lượng nguyên tử
u = 1,66058.10-27kg
Quay lại
 







Các ý kiến mới nhất