Tìm kiếm Bài giảng
Bài 35. Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Kim Pượng
Ngày gửi: 08h:06' 28-02-2024
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Phạm Kim Pượng
Ngày gửi: 08h:06' 28-02-2024
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS DTNT TAM ĐẢO
1
TIẾT 46
CẤU TẠO PHÂN TỬ
HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. Đặc điểm cấu tạo phân tử
hợp chất hữu cơ
II. Công thức cấu tạo
TIẾT 46: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
1) Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử.
- Trong các hợp chất hữu cơ: C (IV), H (I), O (II), N (III),...
Ví dụ: CH4
H
H
C
H
H
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
CTPT
Công thức biểu diễn
đầy đủ liên kết
Mô hình
H
CH2Cl2
C
H
Cl
Cl
H
CH4O
H
C
O
H
H
Nhận xét hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
CH2Cl2 và CH4O
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
1) Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử.
- Trong các hợp chất hữu cơ: C (IV), H (I), O (II), N (III),...
Ví dụ: CH4
- Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị.
- Mỗi liên kết được biểu diễn bằng một nét gạch nối giữa hai nguyên tử.
2) Mạch cacbon
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Công thức phân tử Công thức biểu diễn đầy đủ liên kết
C2H6
C2H4
H
H– C
–
C –H
H
H
H
H
C –– C
H
C2H2
H
H
H – C –– C – H
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
CTPT
Công thức biểu diễn đầy đủ liên kết
H H H
C3H8
H– C – C –C–H
H
H (Mạch thẳng)
H
H
H
C3H6
H – C – C –– C
H
H
H
H
H (Mạch thẳng)
H – C – C – H
C
H
H
(Mạch vòng)
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
CTPT
Công thức biểu diễn đầy đủ liên kết
H
H
H
H
H – C – C –C– C – H
C4H10
H
H
H
H
H
H
Thế nào là mạch
cacbon? Có mấy
loại mạch?
H (Mạch thẳng)
H – C – C –C – H
H
H
H
H
C4H8
H
H
C
(Mạch nhánh)
H
H – C – C – H
H – C – C – H
H
H
(Mạch vòng)
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
1) Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử.
- Trong các hợp chất hữu cơ: C (IV), H (I), O (II), N (III),...
Ví dụ: CH4
- Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị.
- Mỗi liên kết được biểu diễn bằng một nét gạch nối giữa hai nguyên tử.
2) Mạch cacbon
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon có thể liên kết
trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon: mạch thẳng, mạch nhánh,
mạch vòng.
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
1) Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử.
2) Mạch cacbon
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon có thể liên kết
trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon: mạch thẳng, mạch nhánh,
mạch vòng.
3) Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
CTPT: C2H6O
Dựa vào hóa trị và liên
kết giữa các nguyên tử,
em hãy viết công thức
biểu diễn đầy đủ liên kết
của C2H6O.
H H
H–C–C–O–H
H H
H
H
H–C–O–C–H
H
H
Rượu etylic
đi metyl ete
- Lỏng
- Khí.
-Mỗi một hợp chất
một trật tự
hữu cơ có …………
liên
kết xác định
… …………….....
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ:
1) Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử.
2) Mạch cacbon
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon có thể liên kết
trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon: mạch thẳng, mạch nhánh,
mạch vòng.
3) Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết xác định giữa các nguyên tử
trong phân tử.
II. Công thức cấu tạo (CTCT):
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Công thức phân tử
(CTPT)
Công thức cấu tạo
(CTCT)
H
C2H6
H
H– C – C– H
H
Viết gọn
H
CH3 – CH3
H H
H–C–C–O–H
C2H6O
H H
H
H
H–C–O–C–H
H
H
CH3 – CH2 – OH
CH3 – O – CH3
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ:
1) Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử.
2) Mạch cacbon
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon có thể liên kết
trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon: mạch thẳng, mạch nhánh,
mạch vòng.
3) Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết xác định giữa các nguyên tử
trong phân tử.
II. Công thức cấu tạo (CTCT):
- Biểu diễn đầy đủ liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
- Cho biết thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử
trong phân tử.
CÂU HỎI 1
Hãy chỉ ra những chỗ sai trong công thức
sau đây và sửa lại cho đúng?
H
H
C
O
H H
H
H–C–O–H
H
10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s
Đã
hết
10 giây
10
bắtgiây
đầu
CÂU HỎI 2
Những công thức cấu tạo nào sau đây
cùng biểu diễn một chất?
1)
H
2)
H
4)
H
H
H
H
C
C
H
H
CC O
O HH
H
H
H
H
C
H
O
C
H
HH HH
3) HH
CC CC HH
HH OO HH
H
HH HH
HH OO CC CC HH
HH HH
5)
H
H
H
H
C
C
H
H
O
H
C
H
H
H
10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s
10 giây
Đã đầu
hết
Bắt
10 giây
CÂU HỎI 3
Hãy nối các ý ở cột A với các công thức ở
cột B sao cho phù hợp
Cét A
Cét B
A. M¹ch th¼ng
1. CH3 – CH2 – CH2 – CH2–
CH3
B. M¹ch nh¸nh
2. CH3 –CH
CH3 – CH2 – CH3
C. M¹ch vßng
CH3
3. CH3 – CH2 – CH2 – CH2
4.
CH22 –
– CH
CH
2 – CH3
10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s
10 giây
Đã hết
bắt đầu
10 giây
CÂU HỎI 4
Ứng với công thức phân tử C3H8O có thể có
bao nhiêu công thức cấu tạo ?
A. 1;
B. 2;
C. 3;
10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s
B. 4;
10 giây
Đã
hết
bắtgiây
đầu
10
–C–C–C–O–
–C–C–C–
O
–C–O–C–C–
CÂU HỎI 5
Hãy chọn những câu đúng trong các câu sau:
a.Ứng với mỗi công thức phân tử có thể có nhiều
chất hữu cơ.
10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s
b.Mỗi công thức cấu tạo biểu diễn nhiều chấtĐã
10 giây
hết
hữu cơ.
bắtgiây
đầu
10
c.Ứng với mỗi công thức phân tử chỉ có một
chất hữu cơ.
d.Mỗi công thức cấu tạo chỉ biểu diễn một chất
hữu cơ.
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Bài tập về nhà 2, 3, 5 (Tr 112- SGK )
35.1, 35.2, 35.4 (Tr40 – SBT)
- Chuẩn bị bài Metan
Bài tập 5 (SGK tr.112)
3 gam hợp chất hữu cơ A +O2
5,4 gam H2O
(2 nguyên tố)
5,4
Vậy A có chứa C, H:
mH =
2 0,6( gam)
18
mC = 3 – 0,6 = 2,4 (gam)
Giả sử công thức của A là: CxHy
2, 4 0,6 3 x 2
Ta có:
12.x y 30 y 6
Vậy công thức phân tử của A là C2H6.
1
TIẾT 46
CẤU TẠO PHÂN TỬ
HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. Đặc điểm cấu tạo phân tử
hợp chất hữu cơ
II. Công thức cấu tạo
TIẾT 46: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
1) Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử.
- Trong các hợp chất hữu cơ: C (IV), H (I), O (II), N (III),...
Ví dụ: CH4
H
H
C
H
H
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
CTPT
Công thức biểu diễn
đầy đủ liên kết
Mô hình
H
CH2Cl2
C
H
Cl
Cl
H
CH4O
H
C
O
H
H
Nhận xét hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
CH2Cl2 và CH4O
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
1) Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử.
- Trong các hợp chất hữu cơ: C (IV), H (I), O (II), N (III),...
Ví dụ: CH4
- Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị.
- Mỗi liên kết được biểu diễn bằng một nét gạch nối giữa hai nguyên tử.
2) Mạch cacbon
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Công thức phân tử Công thức biểu diễn đầy đủ liên kết
C2H6
C2H4
H
H– C
–
C –H
H
H
H
H
C –– C
H
C2H2
H
H
H – C –– C – H
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
CTPT
Công thức biểu diễn đầy đủ liên kết
H H H
C3H8
H– C – C –C–H
H
H (Mạch thẳng)
H
H
H
C3H6
H – C – C –– C
H
H
H
H
H (Mạch thẳng)
H – C – C – H
C
H
H
(Mạch vòng)
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
CTPT
Công thức biểu diễn đầy đủ liên kết
H
H
H
H
H – C – C –C– C – H
C4H10
H
H
H
H
H
H
Thế nào là mạch
cacbon? Có mấy
loại mạch?
H (Mạch thẳng)
H – C – C –C – H
H
H
H
H
C4H8
H
H
C
(Mạch nhánh)
H
H – C – C – H
H – C – C – H
H
H
(Mạch vòng)
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
1) Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử.
- Trong các hợp chất hữu cơ: C (IV), H (I), O (II), N (III),...
Ví dụ: CH4
- Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị.
- Mỗi liên kết được biểu diễn bằng một nét gạch nối giữa hai nguyên tử.
2) Mạch cacbon
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon có thể liên kết
trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon: mạch thẳng, mạch nhánh,
mạch vòng.
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
1) Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử.
2) Mạch cacbon
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon có thể liên kết
trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon: mạch thẳng, mạch nhánh,
mạch vòng.
3) Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
CTPT: C2H6O
Dựa vào hóa trị và liên
kết giữa các nguyên tử,
em hãy viết công thức
biểu diễn đầy đủ liên kết
của C2H6O.
H H
H–C–C–O–H
H H
H
H
H–C–O–C–H
H
H
Rượu etylic
đi metyl ete
- Lỏng
- Khí.
-Mỗi một hợp chất
một trật tự
hữu cơ có …………
liên
kết xác định
… …………….....
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ:
1) Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử.
2) Mạch cacbon
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon có thể liên kết
trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon: mạch thẳng, mạch nhánh,
mạch vòng.
3) Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết xác định giữa các nguyên tử
trong phân tử.
II. Công thức cấu tạo (CTCT):
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Công thức phân tử
(CTPT)
Công thức cấu tạo
(CTCT)
H
C2H6
H
H– C – C– H
H
Viết gọn
H
CH3 – CH3
H H
H–C–C–O–H
C2H6O
H H
H
H
H–C–O–C–H
H
H
CH3 – CH2 – OH
CH3 – O – CH3
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ:
1) Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử.
2) Mạch cacbon
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon có thể liên kết
trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon: mạch thẳng, mạch nhánh,
mạch vòng.
3) Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết xác định giữa các nguyên tử
trong phân tử.
II. Công thức cấu tạo (CTCT):
- Biểu diễn đầy đủ liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
- Cho biết thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử
trong phân tử.
CÂU HỎI 1
Hãy chỉ ra những chỗ sai trong công thức
sau đây và sửa lại cho đúng?
H
H
C
O
H H
H
H–C–O–H
H
10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s
Đã
hết
10 giây
10
bắtgiây
đầu
CÂU HỎI 2
Những công thức cấu tạo nào sau đây
cùng biểu diễn một chất?
1)
H
2)
H
4)
H
H
H
H
C
C
H
H
CC O
O HH
H
H
H
H
C
H
O
C
H
HH HH
3) HH
CC CC HH
HH OO HH
H
HH HH
HH OO CC CC HH
HH HH
5)
H
H
H
H
C
C
H
H
O
H
C
H
H
H
10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s
10 giây
Đã đầu
hết
Bắt
10 giây
CÂU HỎI 3
Hãy nối các ý ở cột A với các công thức ở
cột B sao cho phù hợp
Cét A
Cét B
A. M¹ch th¼ng
1. CH3 – CH2 – CH2 – CH2–
CH3
B. M¹ch nh¸nh
2. CH3 –CH
CH3 – CH2 – CH3
C. M¹ch vßng
CH3
3. CH3 – CH2 – CH2 – CH2
4.
CH22 –
– CH
CH
2 – CH3
10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s
10 giây
Đã hết
bắt đầu
10 giây
CÂU HỎI 4
Ứng với công thức phân tử C3H8O có thể có
bao nhiêu công thức cấu tạo ?
A. 1;
B. 2;
C. 3;
10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s
B. 4;
10 giây
Đã
hết
bắtgiây
đầu
10
–C–C–C–O–
–C–C–C–
O
–C–O–C–C–
CÂU HỎI 5
Hãy chọn những câu đúng trong các câu sau:
a.Ứng với mỗi công thức phân tử có thể có nhiều
chất hữu cơ.
10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s
b.Mỗi công thức cấu tạo biểu diễn nhiều chấtĐã
10 giây
hết
hữu cơ.
bắtgiây
đầu
10
c.Ứng với mỗi công thức phân tử chỉ có một
chất hữu cơ.
d.Mỗi công thức cấu tạo chỉ biểu diễn một chất
hữu cơ.
TIẾT 45: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Bài tập về nhà 2, 3, 5 (Tr 112- SGK )
35.1, 35.2, 35.4 (Tr40 – SBT)
- Chuẩn bị bài Metan
Bài tập 5 (SGK tr.112)
3 gam hợp chất hữu cơ A +O2
5,4 gam H2O
(2 nguyên tố)
5,4
Vậy A có chứa C, H:
mH =
2 0,6( gam)
18
mC = 3 – 0,6 = 2,4 (gam)
Giả sử công thức của A là: CxHy
2, 4 0,6 3 x 2
Ta có:
12.x y 30 y 6
Vậy công thức phân tử của A là C2H6.
 









Các ý kiến mới nhất