Bài 28. Chu kì tế bào và các hình thức phân bào

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tiến
Ngày gửi: 12h:43' 06-11-2008
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Trần Tiến
Ngày gửi: 12h:43' 06-11-2008
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
THỰC CHẤT CỦA SỰ PHÂN BÀO LÀ GÌ ?
Quan sát đoạn phim sau:
I/ SƠ LƯỢC VỀ CHU KÌ TẾ BÀO:
Học sinh nghiên cứu SGK, thực hiện hoạt động 1
(thời gian 3 phút )
1/Khái niệm về chu kì tế bào :
N?i dung ho?t d?ng 1:
Trình tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần nguyên phân liên tiếp.
Sinh trưởng, phân chia nhân ,phân chia tế bào chất,phân chia tế bào.
Kì trung gian ( GIAN KÌ )
Nguyên phân.
Chu kì tế bào được xác định bằng khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp.
Tuỳ thuộc từng loại tế bào trong cơ thể.tuỳ thuộc loài .
Trung bình chu kì sống của đa số tế bào
kéo dài từ 8 giờ 100 ngày.
2/ Kì trung gian:
Học sinh nghiên cứu SGK, thực hiện hoạt động 2: (trong 3 phút ) Trình bày các pha của kì trung gian:
Vị trí ,vai trò của điểm kiểm soát R?
Kéo dài từ ngay sau khi tế bào được tạo thành do phân bào bắt đầu pha S.
Gia tăng tế bào chất.
Hình thành thêm các bào quan.
Phân hoá về cấu trúc và chức năng của tế bào .
Chuẩn bị tiền chất ,tạo điều kiện tổng hợp A DN.
Thời kì sinh trưởng chủ yếu của tế bào
Độ dài thời gian
tương đối ổn định
(ĐV có vú từ 6-8 giờ)
Sao chép ADN và nhân đôi NST( NST đơn kép).
Nhân đôi trung tử hình thành thoi phân bào .
Tổng hợp nhiều hợp chất cao phân tử, các hợp chất giàu năng lượng
Nhân đôi của ADN
Độ dài thời gian ngắn,
(ĐV có vú khoảng 4-5 giờ )
Tiếp tục tổng hợp Prôtêin Có vai trò đối với sự hình thành thoi phân bào
NST ở dạng kép .
Độ dài thời gian tùy
thuộc vào chức năng
sinh lí của tế bào.
Tế bào phôi :
30 phút 1 giờ
Tế bào gan của ĐVcó vú:1 năm
Thời điểm vào
cuối pha G1
Tế bào vượt qua điểm R pha S
Nếu không vượt qua điểm R
tế vào đi vào quá trình biệt hoá .
ADN
Quan sát các hình thức phân bào nêu nhận xét ?
II/ CÁC HÌNH THỨC PHÂN BÀO :
1/ Phân đôi
( phân bào trực tiếp )
NGUYÊN PHÂN
Có tơ
2/Gián phân
Không có tơ
GIẢM PHÂN
III/ PHÂN BÀO Ở TẾ BÀO NHÂN SƠ
ADN nhân đôi
Thành tế bào và màng sinh chất thắt eo
Hòan thành phân chia
SỰ PHÂN BÀO Ở VI KHUẨN
ADN
IV/ PHÂN BÀO Ở TẾ BÀO NHÂN THỰC:
IV/ PHÂN BÀO Ở TẾ BÀO NHÂN THỰC:
Học sinh hoàn thành hoạt động 3 : (1 phút )
Tế bào sinh dưỡng hoặc
tế bào sinh dục sơ khai.
Tế bào sinh dục chín
Từ 1 tế bào mẹ (2n NST )
2 tế bào con có bộ
NST như ở tế bào mẹ .
Từ 1 tế bào mẹ (2n NST )
các tế bào con có bộ
NST giảm đi 1 nửa so
với tế bào mẹ.
Ghép đôi các số 1,2,3,4 với các chữ cái A,B,C,D cho thật phù hợp .
R
C
D
B
A
1-B
2-A
3-C
Hoàn thành các nội dung còn thiếu ở bảng sau ?
Phân đôi
Gián phân
Không có tơ
Có tơ
ADN nhân đôi
Tế bào chất được tổng hợp thêm
Tạo vách ngăn ở giữa chia tế bào mẹ thành 2 tế bào con
ADN được chia đều cho các tế bào con
Bao gồm hình thức nguyên phân và giảm phân
Học bài , vẽ hình 28.1
Chuẩn bị bài nguyên phân.
Em có biết ?
Chu kì tế bào được điều khiển
Bởi nhiều loại cyclin và cdk ,công trình
nghiên cứu này đã giúp 3 nhà khoa học
là Hartwell. Hunt và Nurse đoạt giải
NOBEL y học năm 2001.
Quan sát đoạn phim sau:
I/ SƠ LƯỢC VỀ CHU KÌ TẾ BÀO:
Học sinh nghiên cứu SGK, thực hiện hoạt động 1
(thời gian 3 phút )
1/Khái niệm về chu kì tế bào :
N?i dung ho?t d?ng 1:
Trình tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần nguyên phân liên tiếp.
Sinh trưởng, phân chia nhân ,phân chia tế bào chất,phân chia tế bào.
Kì trung gian ( GIAN KÌ )
Nguyên phân.
Chu kì tế bào được xác định bằng khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp.
Tuỳ thuộc từng loại tế bào trong cơ thể.tuỳ thuộc loài .
Trung bình chu kì sống của đa số tế bào
kéo dài từ 8 giờ 100 ngày.
2/ Kì trung gian:
Học sinh nghiên cứu SGK, thực hiện hoạt động 2: (trong 3 phút ) Trình bày các pha của kì trung gian:
Vị trí ,vai trò của điểm kiểm soát R?
Kéo dài từ ngay sau khi tế bào được tạo thành do phân bào bắt đầu pha S.
Gia tăng tế bào chất.
Hình thành thêm các bào quan.
Phân hoá về cấu trúc và chức năng của tế bào .
Chuẩn bị tiền chất ,tạo điều kiện tổng hợp A DN.
Thời kì sinh trưởng chủ yếu của tế bào
Độ dài thời gian
tương đối ổn định
(ĐV có vú từ 6-8 giờ)
Sao chép ADN và nhân đôi NST( NST đơn kép).
Nhân đôi trung tử hình thành thoi phân bào .
Tổng hợp nhiều hợp chất cao phân tử, các hợp chất giàu năng lượng
Nhân đôi của ADN
Độ dài thời gian ngắn,
(ĐV có vú khoảng 4-5 giờ )
Tiếp tục tổng hợp Prôtêin Có vai trò đối với sự hình thành thoi phân bào
NST ở dạng kép .
Độ dài thời gian tùy
thuộc vào chức năng
sinh lí của tế bào.
Tế bào phôi :
30 phút 1 giờ
Tế bào gan của ĐVcó vú:1 năm
Thời điểm vào
cuối pha G1
Tế bào vượt qua điểm R pha S
Nếu không vượt qua điểm R
tế vào đi vào quá trình biệt hoá .
ADN
Quan sát các hình thức phân bào nêu nhận xét ?
II/ CÁC HÌNH THỨC PHÂN BÀO :
1/ Phân đôi
( phân bào trực tiếp )
NGUYÊN PHÂN
Có tơ
2/Gián phân
Không có tơ
GIẢM PHÂN
III/ PHÂN BÀO Ở TẾ BÀO NHÂN SƠ
ADN nhân đôi
Thành tế bào và màng sinh chất thắt eo
Hòan thành phân chia
SỰ PHÂN BÀO Ở VI KHUẨN
ADN
IV/ PHÂN BÀO Ở TẾ BÀO NHÂN THỰC:
IV/ PHÂN BÀO Ở TẾ BÀO NHÂN THỰC:
Học sinh hoàn thành hoạt động 3 : (1 phút )
Tế bào sinh dưỡng hoặc
tế bào sinh dục sơ khai.
Tế bào sinh dục chín
Từ 1 tế bào mẹ (2n NST )
2 tế bào con có bộ
NST như ở tế bào mẹ .
Từ 1 tế bào mẹ (2n NST )
các tế bào con có bộ
NST giảm đi 1 nửa so
với tế bào mẹ.
Ghép đôi các số 1,2,3,4 với các chữ cái A,B,C,D cho thật phù hợp .
R
C
D
B
A
1-B
2-A
3-C
Hoàn thành các nội dung còn thiếu ở bảng sau ?
Phân đôi
Gián phân
Không có tơ
Có tơ
ADN nhân đôi
Tế bào chất được tổng hợp thêm
Tạo vách ngăn ở giữa chia tế bào mẹ thành 2 tế bào con
ADN được chia đều cho các tế bào con
Bao gồm hình thức nguyên phân và giảm phân
Học bài , vẽ hình 28.1
Chuẩn bị bài nguyên phân.
Em có biết ?
Chu kì tế bào được điều khiển
Bởi nhiều loại cyclin và cdk ,công trình
nghiên cứu này đã giúp 3 nhà khoa học
là Hartwell. Hunt và Nurse đoạt giải
NOBEL y học năm 2001.
 







Các ý kiến mới nhất