Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 4. Cấu trúc bảng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tuyết
Ngày gửi: 20h:40' 18-10-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 365
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK NÔNG
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

CHÀO MỪNG

QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ
GIỜ LỚP 12C1
Giáo viên thực hiện: TRẦN THỊ TUYẾT

TRÒ CHƠI KHỞI ĐỘNG

Cách chơi

Các em làm việc nhóm thảo luận ghi tất cả
các thông tin mà mình nhớ được về phần các
khái niệm chính theo yêu cầu trong bảng phụ;
 Mỗi nhóm có 90 giây để thực hiện;
 Sau khi thời gian kết thúc các nhóm sẽ
gắn bảng phụ của nhóm mình lên bảng;
 Các nhóm có quyền bổ sung câu trả lời cho
nhóm còn thiếu.


HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1. Các khái niệm chính.

Bảng Dữ liệu trong Access được lưu trữ dưới dạng bảng.
Bảng gồm có các hàng và các cột. Bảng là thành phần cơ
tạo nên CSDL.
sở
Trường (field): Mỗi trường là một cột của bảng thể hiện
thuộc tính của chủ thể cần quản lí.
Bản ghi(record): Mỗi bản ghi là một hàng của bảng gồm
dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể.

HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1. Các khái niệm.

Kiểu dữ liệu (Data type): Là kiểu dữ liệu được lưu trong
mỗi trường.
Một số kiểu dữ liệu thường dùng trong Access
Kiểu dữ liệu

Mô tả

Kích thước lưu trữ

Text

Kiểu văn bản gồm các kí tự

0-255 kí tự

Number

Kiểu số

1, 2, 4 hoặc 8 byte

Date/Time

Kiểu ngày/giờ

8 byte

Currency

Kiểu tiền tệ

8 byte

AutoNumber

Kiểu số đếm, tăng tự động

4 hoặc 16 byte

Yes/No

Kiểu boolean (logic)

1 bít

Memo

Kiểu văn bản

0 – 65536 kí tự

PPCT 9:

BÀI 4:

CẤU TRÚC BẢNG (Tiết
2)

2. Tạo và sửa cấu trúc bảng:
a) Tạo Cấu trúc bảng

b) Thay đổi cấu trúc bảng
c) Xoá và đổi tên bảng

NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.

2. Tạo và sửa cấu trúc bảng:
a) Tạo cấu trúc bảng
Giáo viên thực hành mẫu các
bước tạo cấu trúc bảng
Học sinh quan sát

Yêu cầu: Thảo luận trong vòng 3P rồi
đưa ra các bước tạo cấu trúc
bảng?

NỘI DUNG
1. Các khái
niệm chính.

2. Tạo và sửa cấu trúc bảng:
a) Tạo cấu trúc bảng Click chọn

2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a)Tạo cấu trúc
bảng.

Click chọn

NOÄI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa cấu
trúc bảng

Cửa sổ cấu trúc bảng
Định nghĩa
trường

a) Tạo cấu trúc
bảng.

Các tính chất
của trường

Tạo một trường

NỘI DUNG

Bước 3: Mô tả nội
dung trường trong
cột Description.

1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.

Bước
1: Gõ
tên
trường
vào cột
Field
Name

Bước 2: Click vào
mũi tên trong cột
Data Type để chọn
một kiểu dữ liệu
trong danh sách
mở ra.

Bước 4: Lựa chọn tính
chất của trường trong

NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng

Thay đổi tính chất của một trường
Click chọn
vào dòng
định nghĩa
trường.

a) Tạo cấu
trúc bảng.
Thực hiện
các thay đổi
cần thiết
trong phần
Field

NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.

Các tính chất của trường
Field Size: Cho phép đặt kích thước tối đa cho dữ liệu
trong trường cho các kiểu dữ liệu Text, Number hoặc
AutoNumber.

NOÄI DUNG

Format: Quy định dạng thể hiện của dữ liệu khi hiển

1. Các khái
niệm chính. thị.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.

Các tính chất của trường

NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.

Các tính chất của trường
Default Value: Dùng để xác định giá trị tự
động đưa vào trường khi tạo bản ghi
mới.

NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.

Các tính chất của trường

Caption: Cho phép thay tên trường bằng các
phụ đề dễ hiểu với người dùng khi hiển thị.

NOÄI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa cấu
trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.

Chỉ định khóa chính

Khóa chính là trường mà giá trị của chúng xác
định duy nhất mỗi hàng trong bảng. Nghĩa là
không có 2 hàng giống hệt nhau.
Click chọn
vào trường
làm khóa
chính.

Click chọn

NOÄI DUNG

Chỉ định khóa chính

1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa cấu
trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.

Chọn Edit  chọn
Primary Key
Click phải  chọn Primary Key

Chỉ định khóa chính

NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng

Trường MaSO

a) Tạo cấu trúc được chỉ định
bảng.
là khóa chính

NOÄI DUNG
1. Các khái niệm
chính.

Lưu cấu trúc bảng

- Chọn File  Save hoặc click vào nút lệnh
2. Tạo và sửa cấu - Gõ tên bảng vào ô Table Name trong hộp
thoại Save As
trúc bảng
- Nhấn OK hoặc phím Enter
a) Tạo cấu trúc
bảng.

NOÄI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa cấu
trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng

b) Thay đổi cấu trúc bảng
Chọn chế độ nào để thay đổi
cấu trúc của trường?

Thay đổi cấu trúc của trường, ta hiển thị
bảng ở chế độ thiết kế

NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.

b) Thay đổi cấu trúc bảng
Giáo viên thực hành mẫu các
bước tạo cấu trúc bảng
Học sinh quan sát

NÔI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng

* Thay đổi thứ tự của trường:
- Chọn trường muốn thay đổi vị trí
- Nhấn và giữ chuột, trong Access sẽ hiển thị
một đường nhỏ nằm ngang ngay trên trường
được chọn.
- Di chuyển chuột, đường nằm ngang đó sẽ
cho biết vị trí mới của trường
- Thả chuột khi đã di chuyển trường đến vị
trí mong muốn

NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a)Tạo cấu trúc
bảng.
b)Thay đổi cấu
trúc bảng

* Thêm trường
- Chọn lệnh Insert  Rows hoặc nháy nút
- Gõ tên trường mới, chọn kiểu dữ liệu, mô
tả và xác định các tính chất của trường (nếu
có)

NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng

* Xóa trường
- Chọn trường muốn xóa
- Nhấn Edit  Delete Rows hoặc click nút
- Chọn File  Save để lưu cấu trúc bảng

NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng

* Thay đổi khóa chính
- Chọn trường muốn chỉ định là khóa chính
- Nhấn Edit  Primary Key hoặc click nút
- Chọn File  Save để lưu cấu trúc bảng

NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.
b) Thay đổi
cấu trúc
bảng.
c) Xoá và đổi
tên bảng

c) Xoá và đổi tên bảng
Giáo viên thực hành mẫu các
bước tạo cấu trúc bảng
Học sinh quan sát

NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.

c) Xoá và đổi tên bảng
Xóa bảng

Click chọn

2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
c) Xoá và đổi tên
bảng

Click chọn

NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.

Click phải

2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
c) Xoá và đổi
tên bảng

Click chọn

Xuất hiện hộp thoại của Access

NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
c) Xoá và đổi tên
bảng

Hộp thoại khẳng định xoá của Access, chọn Yes

NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng

* Đổi tên bảng
Click phải

a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
c) Xoá và đổi tên
bảng

Click chọn

NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
c) Xoá và đổi tên
bảng

* Đổi tên bảng
Click

Nháy chọn

Nhập tên
mới vào rồi
Enter

TRÒ CHƠI
Em

hãy đọc và đưa ra đáp án cho
các câu hỏi xuất hiện trên màn hình;
Nếu trả lời sai sẽ mất quyền trả lời
câu hỏi đó;
Ai giơ tay nhanh nhất sẽ dành được
quyền trả lời.

CỦNG CỐ



Làm bt 3, 4, 5 SGK trang 39;



Đọc trước bài tập và thực hành

2: “Tạo cấu trúc bảng” SGK trang 40.
468x90
 
Gửi ý kiến