Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 1. Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: mai thị hân
Ngày gửi: 16h:17' 22-02-2022
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 389
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 1: CƠ CHẾ DI TRUYỀN
I
III
Điều hòa hoạt động của gen
II
Quá trình nhân đôi AND, phiên mã, dịch mã
Gen, mã di truyền, hình thái và cấu trúc NST
Giáo viên: Mai Thị Hân
Trường THPT Trần Quang Diệu
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. 1. GEN
I. 2. MÃ DI TRUYỀN
I.3 HÌNH THÁI VÀ CẤU TRÚC NST

ND 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN, HÌNH THÁI VÀ CẤU TRÚC NST
ND 2: QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN , PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ
NỘI DUNG BÀI HỌC
II. 1. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
II. 2. PHIÊN MÃ
II. 3. DỊCH MÃ
1. Khái niệm
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN, HÌNH THÁI VÀ CẤU TRÚC NST
GEN
ADN
Gen là gì?
I. 1. GEN
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN, HÌNH THÁI VÀ CẤU TRÚC NST
1.a. Khái niệm
I. GEN
Vùng điều hoà
Vùng mã hoá
Vùng kết thúc
1. b. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Vị trí và chức năng của vùng điều hòa?
Chức năng của vùng mã hóa?
Vùng điều hoà
Vùng mã hoá
Vùng kết thúc
5’
Mạch mã gốc 3’
Mạch bổ sung 5’
3’
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
1. a. Khái niệm
I. GEN
1.b. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Vị trí và chức năng của vùng kết thúc?
Mã di truyền
Gen cấu tạo từ các nucleotit, prôtein được cấu tạo từ các aa. Vậy làm thế nào mà gen quy định tổng hợp prôtein được?
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN, HÌNH THÁI VÀ CẤU TRÚC NST
I.1. GEN
I.2. MÃ DI TRUYỀN
A T G X A T G T A X G A X T… mạch bổ sung
T A X G T A X A T G X T G A… mạch mã gốc
A U G X A U G U A X G A X U… mARN

Met His Val Arg … … pôlipeptit
3 nu
1aa
3 nu
ADN
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN, HÌNH THÁI VÀ CẤU TRÚC NST
I.1. GEN
I. 2. MÃ DI TRUYỀN
1. Khái niệm:
Mã di truyền là gì?
BẢNG MÃ DI TRUYỀN
I.2.b. Đặc điểm chung của mã di truyền
Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba (không gối lên nhau).
Mã di truyền có tính phổ biến (tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ).
Mã di truyền có tính đặc hiệu (1 bộ ba chỉ mã hoá cho 1 loại aa).
Mã di truyền mang tính thoái hoá (nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa một loại aa, trừ AUG và UGG).
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
I.1. GEN
I.2. MÃ DI TRUYỀN
I.2.a Khái niệm
Nêu các đặc điểm chung của mã di truyền?
ND II: QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI AND, PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ
Quá trình nhân đôi của ADN gồm mấy bước? Diễn biến chính của mỗi bước?
Gồm 3 bước:
Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN.
Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới.
Bước 3: Hai phân tử ADN được tạo thành.
II. 1. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN:
Nhờ các enzim tháo xoắn, 2 mạch đơn của phân tử ADN tách nhau dần tạo nên chạc nhân đôi (hình chữ Y) và để lộ 2 mạch khuôn.
Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới:
- ADN-polimeraza xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều 5`-3` (ngược chiều với mạch khuôn). Các nucleotit của môi trường nội bào liên kết với mạch làm khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A-T, G-X).
II. 1. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
ND II: QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI AND, PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ
Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN:
Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới:
Nêu nội dung của nguyên tắc bổ sung?
- Trên mạch mã gốc (3`-5`) mạch mới được tổng hợp liên tục.
- Trên mạch bổ sung (5`-3`) mạch mới được tổng hợp gián đoạn tạo nên các đoạn ngắn (đoạn ôkazaki), sau đó các đoạn okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối (ligaza).
Tại sao có hiện tượng một mạch được tổng hợp liên tục, một mạch được tổng hợp ngắt quãng?
Vì ADN-polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5`-3`.
II. 1. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
ND II: QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI AND, PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ
Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN:
Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới:
Bước 3: Hai phân tử ADN con được tạo thành:
Các mạch mới tổng hợp đến đâu thì 2 mạch đơn xoắn đến đó tạo thành phân tử ADN con, trong đó một mạch mới được tổng hợp còn mạch kia là của ADN ban đầu (nguyên tắc bán bảo tồn).
Nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc bổ sung
Ý nghĩa: - Đảm bảo tính ổn định về vật liệu di truyền giữa các thế hệ tế bào.
- Ứng dụng trong PCR nhân 1 đoạn AND thành nhiều bản sao
II. 1. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
ND II: QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI AND, PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ
II. 2. a. Cấu trúc và chức năng của ARN
II.2. PHIÊN MÃ ?
ND II: QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI AND, PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ
* Khái niệm: là quá trình truyền thông tin di truyền từ AND (mạch kép) sang ARN mạch đơn
* Nơi diễn ra: trong nhân tế bào hoặc vùng nhân
* Diễn biến:
- Khởi đầu: Enzim tham gia là ARN-polimeraza bám vào vùng điều hòa2 mạch đơn tách ra để lộ mạch gốc. Phiên mã từ mạch gốc của ADN ( 3’5’)
- Kéo dài: ARN-polimeraza trượt trên mạch gốc để tổng hơp mARN theo chiều 5’ 3’, mỗi nu trên mạch gốc liên kết với nu tự do theo NTBS: A-U, G-X, T-A, X-G.
- Kết thúc: Khi ARN polimeraza gặp tín hiệu kết thúc thì dừng phiên mã. Một phân tử mARN được giải phóng.
II. 2.b. Cơ chế phiên mã
ND II: QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI AND, PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ
II.2. PHIÊN MÃ
Nguyên tắc chung quá trình phiên mã:
- Chỉ 1 trong 2 mạch đơn của ADN (gen) làm mạch khuôn mẫu.
- Phân tử mARN được tổng hợp theo chiều 5’ – 3’ dựa trên mạch khuôn có chiều 3’ - 5’
II.3. DỊCH MÃ
II.3.a. Khái niệm
Dịch mã là quá trình tổng hợp protein, tại ribôxom, ở tế bào chất. (Là quá trình truyền thông tin di truyền từ mARN sang thành trình tự các axit amin trong chuỗi polipeptit của phân tử protein)
III.3.b. Quá trình dịch mã
Gđ 1: Hoạt hóa aa
Gđ 2: Tổng hợp chuỗi polipeptit
ND II: QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI AND, PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ
- ATP, hệ enzim,…
* Các thành phần tham gia:
- mARN trưởng thành
- Ribosome
- tARN
- axit amin tự do
+
aa tự do
Enzim
aa được hoạt hóa
Phức hợp aa-tARN
II.3.b. Quá trình dịch mã
Gđ 1: Hoạt hóa axit amin
ND II: QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI AND, PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ
II.3. DỊCH MÃ
MET
PRO
Gđ 2. Tổng hợp chuỗi polipeptit
Mở đầu
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
CYS
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
CYS
PRO
PRO
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
CYS
PRO
THR
CYS
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
CYS
PRO
THR
PRO
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
CYS
PRO
THR
Kết thúc
Kết thúc
Diễn biến của cơ chế dịch mã
- Riboxom gắn với mARN ở vị trí đặc hiệu, tARN mang aa mở đầu gắn bổ sung codon mở đầu trên mARN
- Codon thứ 2 tiếp tục gắn bổ sung với anticodon, tạo liên kết peptit giữa hai axit amin liền kề.
- Riboxom liên tục dịch chuyển đến cuối mARN.
- Riboxom tiếp xúc với mã kết thúc (UAG, UGA, UAA). Enzim cắt aa mở đầu, giải phóng chuỗi polipeptit hình thành protein.
Mở đầu
Kéo dài
Kết thúc
Axit amin mở đầu không nằm trong phân tử Protein
Bộ kết thúc không mã hoá axit amin
Tìm số axit amin do một Riboxom tổng hợp một phân tử Protein trên một phân tử ARNm
PRO
CYS
PRO
THR
3’
Hoạt động của chuỗi Pôliribôxôm
5’
TỔNG HỢP CHUỖI PÔLIPEPTIT
* Poliriboxom (polixom)
- Trên mỗi phân tử mARN thường có một số Riboxom cùng hoạt động được gọi là poliriboxom tăng hiệu suất tổng hợp Pr .
Như vậy, mỗi một phân tử mARN có thể tổng hợp được từ 1 đến nhiều chuỗi polipeptit cùng loại rồi tự huỷ.
- Các riboxom được sử dụng qua vài thế hệ TB và tổng hợp bất cứ loại protein nào.
Cơ chế phân tử của hiện tượng di truyền :
Nếu gọi x là số đợt nhân đôi ADN, n là số ADN ban đầu. Hãy cho biết tổng số ADN con được tạo ra?
Từ 1 ADN mẹ qua 1 lần nhân đôi tạo ra 2 = 21 ADN con.
Từ 1 ADN mẹ qua 2 lần nhân đôi tạo ra 4 = 22 ADN con.
Từ 1 ADN mẹ qua 3 lần nhân đôi tạo ra 8 = 23 ADN con.
Từ 1 ADN mẹ qua x lần nhân đôi tạo ra 2x ADN con.
Từ n ADN ban đầu qua x lần nhân đôi tạo ra n.2x ADN con.
ÔN TẬP KIẾN THỨC
ÔN TẬP KIẾN THỨC
Câu 1. ( Đề thi THPT QG 2019) Trong quá trình nhân đôi ADN, nucleotit loại T ở môi trường nội bào liên kết với loại nucleotit nào của mạch khuôn?
T B. G
C. X D. A
D
Câu 2. ( Đề thi THPT QG 2019) Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polinucleotit mới trên một chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ?
A. Sơ đồ I. B. Sơ đồ II.
C. Sơ đồ III. D. Sơ đồ IV.
B
Tóc xoăn - là một tính trạng do gen quy định. Từ gen tóc để biểu hiện thành tính trạng đã diễn ra những quá trình nào?
TÍNH TRẠNG
5’ATG GTT GGT AXA TGA 3’
5’AUG GUU GGU AXA UGA 3’
Met - val -gli -Xis -Mkt
RÈN LUYỆN KĨ NĂNG 1
Giả sử một đoạn mARN có trình tự các ribonucleotit như sau:
5’ 3’
AUG-AAG-XUU-AUA-UAU-AGX-UAG- AAX
Khi được dịch mã thì chuổi polipeptic hoàn chỉnh gồm bao nhiêu aa? Giải thích ?
A
5
B
8
C
6
D
7
RÈN LUYỆN KĨ NĂNG 2
Câu 1: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
mARN B. ADN
C. prôtêin D. mARN và prôtêin
Câu 2: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
mạch mã hoá. B. mARN.
C. tARN. D. mạch mã gốc.
Câu 3: Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
A. kết thúc bằng Met. B. bắt đầu bằng axit amin-Met.
C. bắt đầu bằng axit foocmin-Met. D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.
Câu 4: Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A. axit amin hoạt hoá. B. axit amin tự do.
C. chuỗi polipeptit. D. phức hợp aa-tARN.
RÈN LUYỆN KĨ NĂNG 3
Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
A. mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
C. mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
D. mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
Câu 2: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
A. mạch mã hoá. B. mARN. C. tARN. D. mạch mã gốc.
Câu 3: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là
A. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ADN.
Câu 4: Dịch mã thông tin di truyền trên mARN thành trình tự axit amin trên chuỗi polipeptit là chức năng của:
A. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ARN.
Câu 5: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.
B. tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.
C. mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.
D. Trên các tARN có các anticodon giống nhau.
Luyện tập
Câu 1: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. ADN và ARN B. prôtêin C. ARN D. ADN
Câu 2: ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’. B. Từ cả hai mạch đơn.
C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2. D. Từ mạch mang mã gốc
Câu 3: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
A. mạch mã hoá. B. mARN.
C. mạch mã gốc. D. tARN.
Câu 4: Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?
A. 3’ → 3’. B. 3’ → 5’. C. 5’ → 3’. D. 5’ → 5’.
Câu 5: Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
A. ADN-polimeraza. B. restrictaza.
C. ADN-ligaza. D. ARN-polimeraza.
Câu 6: Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?
A. Vùng khởi động. B. Vùng mã hoá. C. Vùng kết thúc. D. Vùng vận hành.

Luyện tập lần 5
Câu 1: Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

A. ribôxôm.
B. tế bào chất.
C. nhân tế bào.
D. ti thể.
A. mạch mã hoá.
B. mARN.
C. mạch mã gốc.
D. tARN.
Câu 2: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

Câu 3: Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là

A. anticodon.
B. axit amin.
B. codon.
C. triplet.
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK. Hoàn thành bài tập LMS
- Một phân tử ADN ban đầu tự nhân đôi 3 lần thì thu được bao nhiêu ADN con?
- Nếu ADN đó có tổng số nucleotit là 3000 nucleotit thì quá trình nhân đôi đó cần nguyên liệu của môi trường là bao nhiêu nucleotit tự do?
- Hoàn thành phiếu học tập bài tiếp theo trên lms.
- Đọc bài mới trước khi tới lớp.
Bài học hôm nay đến đây kết thúc, chúc các em học tốt!
468x90
 
Gửi ý kiến