Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiết 8 - CĐ 2: Môi trường xanh - Vận dụng, Sáng tạo.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Yến
Ngày gửi: 03h:44' 18-02-2025
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích: 0 người
BÀI MỞ ĐẦU:
LÀM QUEN VỚI BỘ DỤNG CỤ,
THIẾT BỊ THỰC HÀNH MÔN KHOA
HỌC TỰ NHIÊN 8

Phiếu học tập số 1:
Trong chương trình KHTN 6 và 7, em đã học những
nội dung nào liên quan về các dụng cụ đo và dụng cụ thí
nghiệm, hãy trả lời vào bảng sau:

Thảo luận nhóm
5', hoàn thành
cột 1,2 - Phiếu
học tập 1:

1.Điều em đã
biết (K)

2.Điều em
muốn biết (W)

3.Điều em học
được (L)

Phiếu học tập số 1:

Báo cáo,
thảo luận:

Trong chương trình KHTN 6 và 7, em đã học những
nội dung nào liên quan về các dụng cụ đo và dụng cụ thí
nghiệm, hãy trả lời vào bảng sau:

1.Điều em đã biết (K)

2.Điều em
muốn biết
(W)

- Dụng cụ đo thời gian
Các dụng cụ,
- Cổng quang điện
thiết bị khác và
- Dụng cụ đo chiều dài
cách sử dụng.
- Dụng cụ đo khối lượng
- Dụng cụ đo thể tích
chất lỏng
- Dụng cụ đo nhiệt độ

3.Điều em
học được (L)

Mỗi tổ thực hiện tìm
kiếm thông tin, trả lời
câu hỏi?

PHIẾU HỌC TẬP Ở TỔ 1
1. Kể tên một số dụng cụ thí nghiệm thông dụng:
..........................................................................................................................................
..
2.a. Nêu cách sử dụng dụng cụ đo thể tích?
...........................................................................................................................................
.
............................................................................................................................................
b. Nêu cách sử dụng dụng cụ đựng hóa chất?
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
c. Nêu cách sử dụng dụng cụ dùng để đun nóng?
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
d. Nêu cách sử dụng dụng cụ lấy hóa chất, khuyấy và trộn hóa chất?
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
e. Nêu cách sử dụng dụng cụ giữ cố định và để ống nghiệm?
............................................................................................................................................

Trình bày cách sử dụng cốc chia độ, ống đong để đo thể tích chất lỏng?

Cách sử dụng cốc chia độ, ống đong để đo thể tích
chất lỏng. TH: Gồm 5 bước:
+ Ước lượng thể tích chất lỏng cần đo
+ Chọn cốc chia độ/ống đong thích hợp với thể tích
cần đo
+ Đặt cốc chia độ/ống đong thẳng đứng, cho chất
lỏng vào bình
+ Đặt mắt nhìn ngang với độ cao mức chất lỏng
trong cốc/ống
+ Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với
mức chất lỏng trong cốc/ống đong

PHIẾU HỌC TẬP Ở TỔ 2
1. Đọc tên, công thức một số hóa chất thông dụng trong phòng thí nghiệm và cho biết ý
nghĩa của các kí hiệu cảnh báo trên nhãn hóa chất ?
......................................................................................................................................
2. Trình bày cách lấy hóa chất rắn và hóa chất lỏng?
.......................................................................................................................................

PHIẾU HỌC TẬP Ở TỔ 3
1. Quy tắc sử dụng hóa chất an toàn: Những việc cần làm?
.................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
2. Quy tắc sử dụng hóa chất an toàn: Những việc không được làm?
.................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................

PHIẾU HỌC TẬP Ở TỔ 4
1. a. Kể tên một số thiết bị điện cơ bản trong môn khoa học tự nhiên 8?
.............................................................................................................................................
..
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
2. Một số lưu ý để sử dụng điện an toàn.
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................

Ý nghĩa của các kí hiệu cảnh báo trên nhãn hóa chất:

Chất ăn mòn
kim loại

Nguy hiểm môi
trường

Độc

Nguy hại sức
khỏe

Trả lời
câu hỏi

Đọc
tên,
công
số dụng
hóa chất
dụng
Tên
các
hóathức
chấtmột
thông
trongthông
phòng
trong
phòng thí
nghiệm
và cho biết
ý nghĩa của
thí nghiệm:
sodium
hydroxide,
hydrochloric
các
kí hiệu
cảnh báo trên nhãn hóa chất ?
acid,
oxygen…

Đối với hóa chất rắn: Ở dạng hạt nhỏ hoặc bột,
dùng thìa kim loại hoặc thủy tinh để xúc; ở dạng
- Trình
bày thanh,
cách lấy
hóapanh
chất để
rắngắp.
và hóa chất
hạt
to, dây,
dùng
lỏng?
Đối với hóa chất lỏng: Lấy lượng lớn thì phải rót
qua phễu hoặc qua cốc, ống đong có mỏ; lấy
lượng nhỏ thì dùng ống hút nhỏ giọt..

KẾT LUẬN
I. Một số dụng cụ và hóa chất trong môn KHTN 8
1. Một số dụng cụ thí nghiệm
- Dụng cụ đo thể tích: Ống đong, pipet, …
- Dụng cụ đựng hóa chất: Lọ đựng hóa chất, ống nghiệm, mặt kính đồng hồ.
- Dụng cụ để đun nóng: đèn cồn, bát sứ, lưới thép, kiềng đun.
- Dụng cụ lấy hóa chất: thìa thủy tinh, đũa thủy tinh.
2. Một số hóa chất thí nghiệm
a) Một số hóa chất thường dùng
- Hóa chất rắn: sắt, kẽm, đồng, carbon, muối ăn (NaCl) …
- Hóa chất lỏng: dung dịch calcium chloride, copper (II) sulfate
- Hóa chất nguy hiểm: hydrogen chloride acid, sulfuric acid …
- Hóa chất dễ cháy nổ: cồn (ethanol), hydrogen (H2) …
b) Thao tác lấy hóa chất
- Chất rắn bột: Dùng thìa xúc hóa chất để lấy hóa chất.
- Chất lỏng: Dùng ống nhỏ giọt hoặc pipet

II. Quy tắc sử dụng hóa chất an toàn KẾT LUẬN
1. Những việc cần làm
- Đọc kỹ nhãn mác, không sử dụng hóa chất nếu không có nhãn mác hoặc nhãn mác bị mờ.
- Tuân thủ theo đúng quy định và hướng dẫn của thầy cô giáo khi tiến hành thí nghiệm.
- Cần lưu ý sử dụng hóa chất nguy hiểm như sulfuric acid đặc và hóa chất dễ cháy như cồn
- Sau khi lấy hóa chất xong cần phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.
- Trong khi làm thí nghiệm, cần thông báo ngay cho thầy cô giáo nếu gặp sự cố cháy, nổ, đổ
hóa chất, vỡ dụng cụ thí nghiệm, …
2. Những việc không được làm
- Ngửi, nếm các hóa chất.
- Tự tiện sử dụng hóa chất.
- Tự ý mang hóa chất ra khỏi vị trí làm thí nghiệm.
- Ăn uống trong phòng thực hành.
- Chạy, nhảy, làm mất trật tự.
- Nghiêng hai đèn cồn vào nhau để lấy lửa.
- Đổ hóa chất trực tiếp vào cống thoát nước hoặc đổ ra môi trường.
- Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.

KẾT LUẬN

III. Thiết bị điện
1. Một số thiết bị điện cơ bản trong môn khoa học tự nhiên 8
a) Thiết bị cung cấp điện (nguồn điện)
Các thí nghiệm thường dùng nguồn điện là pin 1,5 V. Để có bộ nguồn 3 V thì dùng hai pin, để có bộ nguồn 6 V thì dùng 4
pin.
b) Thiết bị đo điện
Thiết bị đo điện gồm ampe kế và vôn kế: ampe kế đo cường độ dòng điện, vôn kế đo hiệu điện thế hoặc đồng hồ đo điện đa
năng hiện số.
c) Thiết bị sử dụng điện
- Biến trở; điện trở
- Điôt phát quang (kèm điện trở bảo vệ)
- Oát kế
d) Thiết bị điện hỗ trợ
- Công tắc;
- Cầu chì ống;
2. Một số lưu ý để sử dụng điện an toàn
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng, các quy định trên thiết bị điện.
- Thực hiện đúng các quy định trong nội quy, hướng dẫn an toàn điện tại phòng thí nghiệm hay tại những nơi có sử dụng
điện.
- Thực hiện lắp ráp các thiết bị điện theo hướng dẫn khi đã ngắt dòng điện trong mạch.
- Chỉ được tiến hành thí nghiệm với các thiết bị điện sau khi giáo viên hoặc người phụ trách cho phép.

Hoạt động 1: Mở đầu

HOẠT ĐỘNG 3:
LUYỆN TẬP

Câu 1: Trình bày cách lấy hoá chất rắn và hoá chất lỏng.
Câu 2: Chỉ ra những tình huống nguy hiểm có thể gặp phải trong khi tiến hành thí nghiệm
với hoá chất. Đề xuất cách xử lí an toàn cho mỗi tình huống đó.
Câu 3: Tìm dụng cụ cần thiết trong cột B phù hợp với mục đích sử dụng trong cột A.

Câu 4: Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm, không nên kẹp ống nghiệm quá cao hoặc
quá thấp và phải hơ nóng đều ống nghiệm. Hãy giải thích điều này.
Câu 5: Nêu cách sử dụng ống hút nhỏ giọt khi làm thí nghiệm.
Câu 6: Trong gia đình cũng có một số thiết bị điện cơ bản, kể tên những thiết bị đó?
Câu 7: a. Kể và mô tả về một số loại pin mà em biết.
b.Cho biết nhà của em sử dụng công tắc ở vị trí nào?
c. Các cầu chì thường được đặt ở đâu?
Câu 8: Nêu một số loại đồng hồ đo điện. Những đồng hồ đó được dùng khi nào?
Câu 9: Hãy nêu các lưu ý sử dụng điện an toàn trong phòng thí nghiệm và cuộc sống.

Câu 5. Trình bày cách sử dụng pipet nhỏ giọt để hút chất lỏng?

Để lấy một lượng nhỏ chất lỏng trong khi làm thí
nghiệm người ta thường sử dụng pipette nhỏ
giọt. Gồm 3 bước: (Chú ý: Luôn giữa pipet ở tư
thế thẳng đứng)
+ Bóp trước một lực nhỏ ở phần đầu cao su hoặc
đầu nhựa
+ Nhúng đầu pipette vào chất lỏng cần hút, sau
đó nhả tay từ từ để hút chất lỏng lên
+ Bóp nhẹ để nhả từng giọt một (mỗi giọt có thể
tích khoảng 50Microlit, 20 giọt là 1 ml)

Bài tập trắc nghiệm trên phần mềm quizziz:
Câu 1: Thiết bị nào sau đây dùng để đo điện?
A. Ampe kế, vôn kế, joulemeter.
B. Biến trở, điôt phát quang.
C. Biến áp nguồn
D. Công tắc, cầu chì ống, dây nối.
Câu 2: Để đo giá trị pH của nước nuôi tôm cá, người ta dùng các thiết bị nào sau đây?
A. Huyết áp kế, ampe kế.
B. Bút đo pH, máy đo pH.
C. Bút đo pH, huyết áp kế.
D. Vôn kế, joulemeter.
Câu 3: Thực hiện thí nghiệm cẩn thận, không dùng tay trực tiếp để lấy hóa chất. Nên khi lấy loại
hóa chất nào sau đây, ta dùng panh để gắp?
A. Hóa chất rắn
B. Hóa chất rắn ở dạng hạt nhỏ, bột
C. Hóa chất lỏng
D. Hóa chất rắn ở dạng hạt to, dây, thanh
Câu 4: Thiết bị nào sau đây là thiết bị hỗ trợ điện?
A. Ampe kế, vôn kế, joulemeter.
B. Biến trở, điôt phát quang.
C. Biến áp nguồn
D. Công tắc, cầu chì ống, dây nối.
Câu 5: Cho các nội dung sau: (1) Khi đun hóa chất trong ống nghiệm, cần kẹp ống nghiệm bằng
kẹp ở khoảng 1/3 ống nghiệm tính từ đáy ống nghiệm. (2) Dùng ampe kế để đo hiệu điện thế. (3)
Joulemeter là thiết bị có chức năng dùng để đo dòng điện, điện áp, công suất và năng lượng
điện cung cấp cho mạch điện. (4) Huyết áp kế dùng để đo huyết áp. Có bao nhiêu nội dung
không đúng?

THANK YOU
 
Gửi ý kiến