Tìm kiếm Bài giảng
CĐ 7: Thể thao - Bài 3: â âu.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hoàng Oanh
Ngày gửi: 15h:58' 05-11-2023
Dung lượng: 36.7 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hoàng Oanh
Ngày gửi: 15h:58' 05-11-2023
Dung lượng: 36.7 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Thạnh Quới 2
Lớp 1B1
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
CHỦ ĐỀ 7: THỂ THAO
BÀI 3: â – âu Tiết: 1
Thời gian thực hiện: 18/10/2023
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự chủ, tự học: HS có ý thức tự học.
+ Năng lực Giao tiếp và hợp tác: HS giao tiếp với bạn bè, thầy cô thông qua hoạt
động thảo luận nhóm, trả lời yêu cầu của GV.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS tìm được từ chứa vần âu
- Năng lực đặc thù: HS cần đạt được các năng lực ngôn ngữ sau :
Đọc, viết đúng vần, tiếng: â, âu, cầu, đá cầu.
Phẩm chất:
- Yêu nước: HS biết tên các môn thể thao, có tinh thần luyện tập thể dục thể thao
thường xuyên.
- Chăm chỉ: HS có tinh thần tự học, tham gia các công việc tập thể khi tham gia thảo
luận nhóm, ôn bài ở nhà
- Trách nhiệm: HS biết tự hoàn thành nhiệm vụ học tập được giao.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. GV: SGK, SGV, tranh ảnh, về các môn thể thao liên quan đến bài học, thẻ từ, bảng phụ
(slide trình chiếu) nội dung cần luyện đọc.
2. HS: SGK, VBT, bảng con, vở tập viết.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TL
HOẠT ĐỘNG DAY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1. Khởi động
2
* Cách tiến hành:
phú
- HS hát
- GV cho HS hát theo nhạc bài: Bắt kim thang
t
- GV cho HS đọc các tiếng đã học: lau, cháu, bà cháu, - Thực hiện trò chơi theo hướng dẫn
của GV
lều, đi đều
- GV nhận xét.
2. Trải nghiệm
* Cách tiến hành:
- GV cho HS xem và quan sát tranh khởi động, trao đổi
và nói những từ ngữ có tiếng chứa vần âu
+ Tranh vẽ những gì?
3
phú + Hãy nêu tiếng chứa vần âu trong các từ vừa tìm - Quan sát
t
+ Cây cầu, cầu trượt, đá cầu, đi
được.
câu, đấu vật.
+ Hãy nêu điểm giống nhau giữa các tiếng.
+ cầu, câu, đấu
- GV nhận xét và giới thiệu bài mới.
+ Đều có vần âu
3. Dạy bài mới
- GV giới thiệu bài: “Â â - âu”
Hoạt động 1: Nhận diện chữ mới, vần mới, tiếng có
vần mới
* Cách tiến hành:
Đặng Hoàng Oanh
10
phú
t
Trường TH Thạnh Quới 2
- Nhận diện âm chữ â
+ Giới thiệu âm â
+ Hướng dẫn HS đọc âm â
- Nhận diện vần âu
+ Giới thiệu vần âu
+ Vần âu có mấy âm, âm nào đứng trước, âm nào đứng
sau?
+ Đưa vần âu vào mô hình.
+ Hướng dẫn HS đánh vần vần âu
+ Gọi HS đánh vần, đọc trơn vần âu theo mô hình.
- Nhận diện tiếng cầu
+ Hướng dẫn HS ghép âm và vần tạo thành tiếng
c
Lớp 1B1
+ Quan sát âm â thường và âm â in
hoa.
+ Đọc âm â
+ Quan sát, phân tích vần âu
+ Vần âu có 2 âm, âm â đứng trước,
âm u đứng sau.
+ Đưa vần âu vào mô hình đã chuẩn
bị sẵn ở bảng con.
+ Lắng nghe
+ Chỉ tay vào mô hình ở bảng con
và đánh vần, đọc trơn
+ Ghép âm và vần vào mô hình tạo
thành tiếng cầu
âu
cầu
+ Hướng dẫn HS phân tích tiếng cầu
10
phú
t
10
phú
t
+ Gọi HS đánh vần tiếng cầu theo mô hình.(c-âu-câuhuyền - cầu)
- Cho HS đánh vần thêm tiếng khác, VD: đầu, râu, sâu,
lâu,....
Hoạt động 2: đánh vần tiếng khoá, đọc trơn từ khoá
* Cách tiến hành:
- Cho HS quan sát tranh
+ Tranh vẽ gì?
- Rút ra tiếng khoá: đá cầu.
+ Tiếng nào chứa vần âu
- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng khóa.
- Hướng dẫn HS đọc trơn từ khóa.
- Hướng dẫn HS hiểu nghĩa từ đá cầu
- GV nhận xét, liên hệ thực tế
NGHỈ GIỮA TIẾT
4. Thực hành luyện tập
Hoạt động 1: Luyện viết
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS nêu bài viết hôm nay
- Yêu cầu HS phân tích cấu tạo nét và nhận xét độ cao
các con chữ
+ Chữ â
+ Vần âu
- Hướng dẫn HS viết bảng – GV viết mẫu
- Cho HS viết bảng con:
Đặng Hoàng Oanh
+ Tiếng cầu gồm âm c, vần âu,
thanh huyền
+ Đánh vần tiếng cầu
- HS quan sát
+ Vẽ 2 bạn đang chơi đá cầu
+ Tiếng cầu chứa vần âu
- Đánh vần tiếng cầu
- Đọc trơn từ đá cầu
+ Nêu nghĩa từ đá cầu
- Viết chữ â, vần âu và từ đá cầu
- Quan sát, nhận xét độ cao các con
chữ
+ Cao 2 ô li
+ Vần âu có chữ â đứng trước, chữ
u đứng sau, các con chữ cao 2 ô li
Trường TH Thạnh Quới 2
+ Viết chữ â
+ Viết vần âu và từ đá cầu
- Cho HS viết vào vở tập viết:
+ HS viết â, âu; đá cầu.
+ GV cho HS trao đổi vở, nhận xét.
+ HS chọn biểu tượng đánh giá phù hợp với kết quả bài
của mình.
5. Củng cố vận dụng
- GV cho HS chơi trò chơi: “Ai nhanh ai đúng”
- Chia HS thành 2 nhóm thi tìm các từ có chứa vần đã
học trong thời gian 1 phút. Đội nào nhiều từ hơn sẽ
thắng
- GV nhận xét phần thực hiện trò chơi và nhận xét tiết
học
- HS chuẩn chị cho tiết học sau: iu - ưu
- Quan sát
- Viết bảng con
Lớp 1B1
- Thực hiện
- Thực hiện trò chơi
IV. Điều chỉnh sau bài dạy ................................................................................................
.............................................................................................................................................
Thạnh Quới, ngày ...... tháng ..... năm 2023
Người dạy
Đặng Hoàng Oanh
Đặng Hoàng Oanh
Lớp 1B1
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
CHỦ ĐỀ 7: THỂ THAO
BÀI 3: â – âu Tiết: 1
Thời gian thực hiện: 18/10/2023
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự chủ, tự học: HS có ý thức tự học.
+ Năng lực Giao tiếp và hợp tác: HS giao tiếp với bạn bè, thầy cô thông qua hoạt
động thảo luận nhóm, trả lời yêu cầu của GV.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS tìm được từ chứa vần âu
- Năng lực đặc thù: HS cần đạt được các năng lực ngôn ngữ sau :
Đọc, viết đúng vần, tiếng: â, âu, cầu, đá cầu.
Phẩm chất:
- Yêu nước: HS biết tên các môn thể thao, có tinh thần luyện tập thể dục thể thao
thường xuyên.
- Chăm chỉ: HS có tinh thần tự học, tham gia các công việc tập thể khi tham gia thảo
luận nhóm, ôn bài ở nhà
- Trách nhiệm: HS biết tự hoàn thành nhiệm vụ học tập được giao.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. GV: SGK, SGV, tranh ảnh, về các môn thể thao liên quan đến bài học, thẻ từ, bảng phụ
(slide trình chiếu) nội dung cần luyện đọc.
2. HS: SGK, VBT, bảng con, vở tập viết.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TL
HOẠT ĐỘNG DAY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1. Khởi động
2
* Cách tiến hành:
phú
- HS hát
- GV cho HS hát theo nhạc bài: Bắt kim thang
t
- GV cho HS đọc các tiếng đã học: lau, cháu, bà cháu, - Thực hiện trò chơi theo hướng dẫn
của GV
lều, đi đều
- GV nhận xét.
2. Trải nghiệm
* Cách tiến hành:
- GV cho HS xem và quan sát tranh khởi động, trao đổi
và nói những từ ngữ có tiếng chứa vần âu
+ Tranh vẽ những gì?
3
phú + Hãy nêu tiếng chứa vần âu trong các từ vừa tìm - Quan sát
t
+ Cây cầu, cầu trượt, đá cầu, đi
được.
câu, đấu vật.
+ Hãy nêu điểm giống nhau giữa các tiếng.
+ cầu, câu, đấu
- GV nhận xét và giới thiệu bài mới.
+ Đều có vần âu
3. Dạy bài mới
- GV giới thiệu bài: “Â â - âu”
Hoạt động 1: Nhận diện chữ mới, vần mới, tiếng có
vần mới
* Cách tiến hành:
Đặng Hoàng Oanh
10
phú
t
Trường TH Thạnh Quới 2
- Nhận diện âm chữ â
+ Giới thiệu âm â
+ Hướng dẫn HS đọc âm â
- Nhận diện vần âu
+ Giới thiệu vần âu
+ Vần âu có mấy âm, âm nào đứng trước, âm nào đứng
sau?
+ Đưa vần âu vào mô hình.
+ Hướng dẫn HS đánh vần vần âu
+ Gọi HS đánh vần, đọc trơn vần âu theo mô hình.
- Nhận diện tiếng cầu
+ Hướng dẫn HS ghép âm và vần tạo thành tiếng
c
Lớp 1B1
+ Quan sát âm â thường và âm â in
hoa.
+ Đọc âm â
+ Quan sát, phân tích vần âu
+ Vần âu có 2 âm, âm â đứng trước,
âm u đứng sau.
+ Đưa vần âu vào mô hình đã chuẩn
bị sẵn ở bảng con.
+ Lắng nghe
+ Chỉ tay vào mô hình ở bảng con
và đánh vần, đọc trơn
+ Ghép âm và vần vào mô hình tạo
thành tiếng cầu
âu
cầu
+ Hướng dẫn HS phân tích tiếng cầu
10
phú
t
10
phú
t
+ Gọi HS đánh vần tiếng cầu theo mô hình.(c-âu-câuhuyền - cầu)
- Cho HS đánh vần thêm tiếng khác, VD: đầu, râu, sâu,
lâu,....
Hoạt động 2: đánh vần tiếng khoá, đọc trơn từ khoá
* Cách tiến hành:
- Cho HS quan sát tranh
+ Tranh vẽ gì?
- Rút ra tiếng khoá: đá cầu.
+ Tiếng nào chứa vần âu
- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng khóa.
- Hướng dẫn HS đọc trơn từ khóa.
- Hướng dẫn HS hiểu nghĩa từ đá cầu
- GV nhận xét, liên hệ thực tế
NGHỈ GIỮA TIẾT
4. Thực hành luyện tập
Hoạt động 1: Luyện viết
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS nêu bài viết hôm nay
- Yêu cầu HS phân tích cấu tạo nét và nhận xét độ cao
các con chữ
+ Chữ â
+ Vần âu
- Hướng dẫn HS viết bảng – GV viết mẫu
- Cho HS viết bảng con:
Đặng Hoàng Oanh
+ Tiếng cầu gồm âm c, vần âu,
thanh huyền
+ Đánh vần tiếng cầu
- HS quan sát
+ Vẽ 2 bạn đang chơi đá cầu
+ Tiếng cầu chứa vần âu
- Đánh vần tiếng cầu
- Đọc trơn từ đá cầu
+ Nêu nghĩa từ đá cầu
- Viết chữ â, vần âu và từ đá cầu
- Quan sát, nhận xét độ cao các con
chữ
+ Cao 2 ô li
+ Vần âu có chữ â đứng trước, chữ
u đứng sau, các con chữ cao 2 ô li
Trường TH Thạnh Quới 2
+ Viết chữ â
+ Viết vần âu và từ đá cầu
- Cho HS viết vào vở tập viết:
+ HS viết â, âu; đá cầu.
+ GV cho HS trao đổi vở, nhận xét.
+ HS chọn biểu tượng đánh giá phù hợp với kết quả bài
của mình.
5. Củng cố vận dụng
- GV cho HS chơi trò chơi: “Ai nhanh ai đúng”
- Chia HS thành 2 nhóm thi tìm các từ có chứa vần đã
học trong thời gian 1 phút. Đội nào nhiều từ hơn sẽ
thắng
- GV nhận xét phần thực hiện trò chơi và nhận xét tiết
học
- HS chuẩn chị cho tiết học sau: iu - ưu
- Quan sát
- Viết bảng con
Lớp 1B1
- Thực hiện
- Thực hiện trò chơi
IV. Điều chỉnh sau bài dạy ................................................................................................
.............................................................................................................................................
Thạnh Quới, ngày ...... tháng ..... năm 2023
Người dạy
Đặng Hoàng Oanh
Đặng Hoàng Oanh
 








Các ý kiến mới nhất