Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CD - Bài 2. Trao đổi nước và khoáng ở thực vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mai Lan
Ngày gửi: 20h:02' 23-09-2024
Dung lượng: 26.4 MB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
BÀI GIẢNG HÔM NAY!

Bắt bệnh cho cây?

Cây bị thiếu nước

Cây bị thiếu dinh dưỡng

Cây đầy đủ nước và dinh dưỡng

CHỦ ĐỀ 1: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN
HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT

BÀI 2. TRAO ĐỔI NƯỚC
VÀ KHOÁNG Ở THỰC VẬT

01

VAI TRÒ CỦA NƯỚC VÀ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ
KHOÁNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT

02
03
04

SỰ HẤP THỤ NƯỚC, KHOÁNG VÀ VẬN CHUYỂN
CÁC CHẤT TRONG CÂY

SỰ THOÁT HƠI NƯỚC Ở THỰC VẬT

DINH DƯỠNG NITROGEN Ở THỰC VẬT

I. VAI TRÒ CỦA NƯỚC VÀ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ KHOÁNG
ĐỐI VỚI THỰC VẬT

1. Vai trò của nước

- Nêu tỉ lệ nước chứa trong các
cơ thể thực vật?
- Trình bày vai trò của nước
đối với cơ thể thực vật?

96%

95%
90%

92%
94%

Hàm lượng nước trong các loại quả chiếm tỉ bao nhiêu?

Rừng Amazon, 8 quốc gia ơ nam mỹ có diện tích
khoảng 5,5 triệu km2, chiếm hơn 50% diện tích
rừng nhiệt đới còn lại của Trái đất và phong phú
nhất về loài cây, động vật trên thế giới. Amazon là
một khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh
quyển cho loài người.

Amzon
“lá phổi
xanh của
thế giới”
Nước ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật trên trái đất

Thiếu nước cây không thể hoàn thành chu trình sống của mình

Vai trò của nước trong tế bào

Vai trò của nước với thực vật

Vai trò của nước

 Chiếm
từ 70%
- hơn
90%

 Là
thành
phần
cấu tạo
của tế
bào

Là dung
môi hòa
tan các
chất

Là môi
trường
của các
phản
ứng
sinh
hoá

Điều
hòa
thân
nhiệt


gia trực phương
tiếp vào tiện
các quá vận
chuyển
trình
sinh hóa các
chất
trong
hệ vận
chuyển
ở cơ
thể
thực
vật

 Tham

EM CÓ BIẾT

Cây ngô cần 650 lít nước để tạo 1 kg chất khô
đồng hoá được một phân tử CO2 cần tiêu thụ tới 388 phân tử nướ

2. VAI TRÒ SINH LÝ CỦA MỘT SỐ NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG
KHOÁNG TRONG CÂY

- Dinh dưỡng ở thực
vật: là quá trình thực
vật hấp thụ các nguyên
tố, hợp chất cần thiết từ
môi trường và sử dụng
cho trao đổi chất, sinh
trưởng và sinh sản ở
thực vật.

2. Vai trò sinh lí của một số nguyên tố
dinh dưỡng khoáng trong cây
Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu: Là nguyên
Khái niệm:

tố trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật
chất trong cơ thể không thể thay thế bởi các nguyên
tố khác.

Phân biệt:

Nội

Nguyên tố đại

dung

lượng

Đặc
điểm
Ví dụ

Nguyên tố vi lượng

• Có hàm lượng • Có hàm lượng nhỏ (≤ 0,01%
tương đối lớn.

khối lượng chất khô)

• N, Ca, Mg, P, S. • Cl, B, Fe, Mn, Zn, Cu, Mo, Ni.

- Cây thiếu NTDDK biểu hiện thay đổi hình thái và màu sắc của lá.

Vai trò:

Vai trò cấu trúc.

Vai trò điều tiết.

Bảng 2.1. Vai trò của một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở thực vật
Nguyên tố

Triệu chứng điển hình ở cây thiếu

Vai trò

nguyên tố dinh dưỡng khoáng

Thành phần cấu tạo nên
Nitrogen

Phosphorus

protein, nucleic acid và

Cây bị còi cọc, chóp lá hóa

nhiều chất hữu cơ.

vàng.

Thành
nucleic

phần
acid,

phospholipid.

cấu

tạo
ATP,

Lá nhỏ, màu lục đậm; thân rễ kém
phát triển.

Bảng 2.1. Vai trò của một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở thực vật
Nguyên tố

Triệu chứng điển hình ở cây thiếu

Vai trò

nguyên tố dinh dưỡng khoáng

Hoạt hóa enzyme, cân
Potassium (Kali)

bằng

nước



ion,

đóng mở khí khổng.

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu
đỏ.

Thành phần thành tế
Calcium

bào, hoạt hóa enzyme,

Lá nhỏ, mềm; chồi đỉnh bị chết.

truyền tín hiệu.
Thành phần cấu tạo
Magnesium

của diệp lục, hoạt hóa
enzyme.

Lá màu vàng; mép phiến lá
màu cam.

Bảng 2.1. Vai trò của một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở thực vật
Nguyên tố

Triệu chứng điển hình ở cây thiếu

Vai trò

nguyên tố dinh dưỡng khoáng

Thành phần cấu tạo
Sulfur (Lưu huỳnh)

protein.
Thành

phần

của

Lá hóa vàng, rễ kém phát triển.

Gân lá và lá hóa vàng.

Iron (Sắt)

cytochrome.

Chlorine

Cân bằng ion, quang Lá nhỏ và hóa vàng.

Manganese

hợp.
Hoạt hóa enzyme.

Lá có vệt lốm đốm hoại tử dọc

Copper (Đồng)

Hoạt hóa enzyme



theo gân lá.
non

đậm.

màu

lục

Bảng 2.1. Vai trò của một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở thực vật
Nguyên tố

Vai trò
Hoạt

Zinc (Kẽm)

Boron

hóa

nguyên tố dinh dưỡng khoáng

enzyme,

quang hợp.
Tham

Molybdenum

Triệu chứng điển hình ở cây thiếu

gia

trao

đổi

nitrogen.

Lá có vết hoại tử.
Cây còi cọc, lá màu lục nhạt.

Liên quan đến hoạt

Vệt đốm đen ở lá non và đỉnh

động mô phân sinh.

sinh trưởng.

Nguyên tố, dạng hấp
thụ, vai trò
Nitrogen
(NO3-; NH4+)
thành phần
cấu tạo của
nhiều hợp
chất hữu cơ
Postassium (K+)
hoạt hoát
enzyme, cân
bằng nước và ion,
đóng mở khí
khổng
Calcium (Ca2+)
thành phần tế
bào, hoạt hoá
enzyme thuỷ
phân ATP và
phospholipid

Phosphorus
(PO43-; H2PO4)
thành phần cấu
tạo nucleic acid,
ATP,
phospholipid

Sulfur(SO42-)
thành phần
cấu tạo nên
protein

Magnesium
(Mg2+)
thành
phần cấu tạo nên
diệp lục, hoạt
hoá enzyem

Triệu chứng điển hình cây cây
thiếu NTDDK
Cây bị
c
cọc, ch òi
óp lá
vàng

àu
Lá nhỏ, m
lục đậm,
thân, rễ
t
kém phá
triển

Lá nhỏ,
mềm, chồi
đỉnh bị chết

Lá hoa
vàng, rễ
kém phát
triển

Lá màng
vàng nhạt,
mép lá màu
đỏ

VAI TRÒ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ ĐA LƯỢNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT

Triệu chứng điển hình cây cây
guyên tố, dạng hấp thụ, vai trò
thiếu NTDDK
Nitrogen
(NO3-; NH4+)
thành phần
cấu tạo của
nhiều hợp
chất hữu cơ
Postassium (K+)
hoạt hoát
enzyme, cân
bằng nước và ion,
đóng mở khí
khổng
Calcium (Ca2+)
thành phần tế
bào, hoạt hoá
enzyme thuỷ
phân ATP và
phospholipid

Phosphorus
(PO43-; H2PO4)
thành phần cấu
tạo nucleic acid,
ATP,
phospholipid

Sulfur(SO42-)
thành phần
cấu tạo nên
protein

Magnesium
(Mg2+)
thành
phần cấu tạo nên
diệp lục, hoạt
hoá enzyem

Cây bị
c
cọc, ch òi
óp lá
vàng

àu
Lá nhỏ, m
lục đậm,
thân, rễ
t
kém phá
triển

Lá nhỏ,
mềm, chồi
đỉnh bị chết

Lá hoa
vàng, rễ
kém phát
triển

Lá màng
vàng nhạt,
mép lá màu
đỏ

VAI TRÒ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ ĐA LƯỢNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT

Nguyên tố, dạng hấp thụ, vai trò
Triệu chứng điển hình cây cây
thiếu NTDDK
Boron liên quan
đến hoạt động
mô phân sinh

Chlorine (Cl-)
cân bằng ion,
nước, quang
hợp

Copper (Cu2+)
hoạt hoá enzyme

Zinc (Zn2+)
hoạt hoá
enzyme,quang
hợp, hô hấp

Molypdenu
m (MoO42-)
trao đổi nitơ

Manganese
(Mn2+) hoạt
hoá
enzyme,
tổng hợp
diệp lục

Iron (Fe2+, Fe3+)
thành phần của
cytochrome, hoát
hoá enzyme,
tổng hợp diêp lục

Gân lá

hoá và lá
ng

Lá nhỏ và
hoá vàng

Lá có vệt
lốm đốm
hoại tử dọc
theo gân lá

Lá có vết
hoại tử

Vết đốm
đen ở lá non
và đỉnh sinh
trưởng

VAI TRÒ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ VI LƯỢNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT

Nguyên tố, dạng hấp thụ, vai trò
Triệu chứng điển hình cây cây
thiếu NTDDK
Boron liên quan
đến hoạt động
mô phân sinh

Chlorine (Cl-)
cân bằng ion,
nước, quang
hợp

Copper (Cu2+)
hoạt hoá enzyme

Zinc (Zn2+)
hoạt hoá
enzyme,quang
hợp, hô hấp

Molypdenu
m (MoO42-)
trao đổi nitơ

Manganese
(Mn2+) hoạt
hoá
enzyme,
tổng hợp
diệp lục

Iron (Fe2+, Fe3+)
thành phần của
cytochrome, hoát
hoá enzyme,
tổng hợp diêp lục

Gân lá

hoá và lá
ng

Lá nhỏ và
hoá vàng

Lá có vệt
lốm đốm
hoại tử dọc
theo gân lá

Lá có vết
hoại tử

Vết đốm
đen ở lá non
và đỉnh sinh
trưởng

VAI TRÒ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ VI LƯỢNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT

Mg thấp

Mg đủ

BIỂU HIỆN LÁ CÂY DO THIẾU NGUYÊN TỐ KHOÁNG

Mô tả triệu chứng thiếu một số nguyên tố dinh
dưỡng khoáng ở cây ngô

Mô tả triệu chứng thiếu một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở cây ngô.

1. Sự hấp thụ nước và khoáng ở thực vật
Cơ quan hấp thụ nước và khoáng ở thực vật

• Lá hấp thụ qua

• Rễ hấp thụ qua
tế

bào

khí khổng.

lông

hút.

Nước được hấp thụ vào rễ nhờ cơ chế thẩm thấu, các ion khoáng được hấp thụ vào rễ
nhờ cơ chế thụ động và chủ động

Thực vật trên cạn

Thực vật thuỷ sinh

Thành tế bào
Tế bào chất
Miền hút
Lông hút

Chóp rễ

Không bào
Màng sinh
chất
Nhân
Lông hút
trưởng
thành

Miền
sinh
trưởng

Tế bào biểu bì

Cấu tạo của rễ

Lông hút
mới phát
triển

ATP

Cơ chế hấp thụ nước và

Mạc Mạc
h gỗ h rây
(phlo
(xyle
m) em)
Nội


Đai
Casp
ari Vỏ
rễ

Trụ

Cầu
sinh
chất

Biểu
bì Con
2

đườn
g tế
Lông
bào
hút
chất

Con
đườn
Các con đường di chuyển của
g nước và
khoáng ở rễ cây
gian
1

Con đường tế bào chất: Nước và ion
khoáng di chuyển hướng tâm qua tế
bào chất của các lớp tế bào vỏ rễ đến
mạch gỗ thông qua cầu sinh chất.
Con đường gian bào: Nước và các ion
khoáng di chuyển hướng tâm trong
trong thành tế bào và khoảng trống
giữa các tế bào. Khi đến lớp nội bì thì
bị đai Caspary chặn lại. Dòng nước và
các ion khoáng chuyển sang con
đường tế bào chất.

2. Sự vận chuyển các chất trong cây

Mạch gỗ (Xylem)

Cấu
tạo

Thành
phần
dịch
Chiều
di
chuyển
các
chất
Động
lực

Mạch rây (phloem)

Chiều di chuyển của dòng
nước



Do lực thoát
hơi nước ở lá
Xylem

Lực liên kết giữa
các phân tử bước
và bám dính giữa
các phân tử nước
và thành mạch dẫn

Rễ

Lực đẩy của
áp suất rễ

Mạch gỗ
Mạch rây
TếTế bào cơ quan nguồn
(tế bào lá)
bào
kèm

Tế bào của
Ống rây
cơ quan
đích
(thân, rễ,
củ...)

Mạch gỗ (Xylem)

- Là những tế bào chết (thành
TB được ligin hóa), có các lỗ
bên.
Cấu tạo
- Gồm quản bào và mạch ống.
- Các tế bào xếp chồng lên
nhau theo chiều thẳng đứng.
Thành
phần
dịch

- Nước, muối khoáng và các
chất được tổng hợp ở rễ

Chiều - Từ rễ lên lá
di
chuyển
các
chất
- Áp suất rễ
Động
lực

- Lực liên kết giữa các phân tử
nước
- Lực hút do thoát hơi nước ở lá

Mạch rây (Phloem)

- Là những tế bào sống.
- Gồm ống rây và tế bào kèm.
- Các tế bào xếp chồng lên
nhau theo chiều thẳng đứng
thông với nhau qua các lỗ của
2 đầu tế bào.
- Đường sucrose, amino acid,
hormone, chất khoáng.
- Từ lá đến rễ, cơ quan dự
trữ
- Từ cơ quan dự trữ lên lá ,
chồi
- Do sự chênh lệch áp suất
thẩm thấu giữa cơ quan
ngồn và cơ quan sử dụng.

EM CÓ BIẾT

Hiện tưởng rỉ nhựa

Hiện tưởng rỉ nhựa

LUYỆN TẬP

Câu 1: Tại sao ở cây thân co tới 100m nhưng
nước vẫn được đưa tư rễ lên trên đỉnh của
cây?

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI

Do động lực:
- Áp suất rễ
- Lực liên kết giữa các phân
tử nước
- Lực hút do thoát hơi
nước ở lá
468x90
 
Gửi ý kiến