Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 22. Sơ lược về sự hình thành phức chất của ion kim loại chuyển tiếp trong dung dịch

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lánh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:18' 08-04-2025
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lánh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:18' 08-04-2025
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
BÀI 22
SƠ LƯỢC VỀ SỰ HÌNH
THÀNH PHỨC CHẤT
CỦA ION KIM LOẠI
CHUYỂN TIẾP TRONG
DUNG DỊCH
MỞ ĐẦU
Muối copper(II) sulfate CuSO4 có màu trắng, dung dịch copper(II) sulfate có màu xanh.
hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ cho đến dư dung dịch amonia vào ống
nghiệm chứa dung dịch copper(II) sulfate.
NỘI DUNG
sự hình thành
phức chất aqua
của cation kim
loại chuyển tiếp
trong dung dịch
Dấu hiệu của Phản ứng thay thế ứng dụng của
phức chất
phản ứng tạo phối tử trong phức
phức chất
chất
trong dung dịch
I. SỰ HÌNH THÀNH PHỨC CHẤT AQUA CỦA
CATION KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP TRONG DUNG
Khi tan trong nước, muối của các kim DỊCH.
loại chuyển tiếp phân li thành các ion.
Sau đó, cation kim loại chuyển tiếp (Mn+) thường nhận các cặp electron hóa trị
riêng từ các phân tử H2O để hình thành các liên kết cho - nhận, tạo ra phức chất
aqua theo phương trình:
I. SỰ HÌNH THÀNH PHỨC CHẤT AQUA CỦA
CATION KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP TRONG DUNG
DỊCH.
I. SỰ HÌNH THÀNH PHỨC CHẤT AQUA CỦA
CATION KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP TRONG
DUNG DỊCH.
I. SỰ HÌNH THÀNH PHỨC CHẤT AQUA CỦA
CATION KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP TRONG
DUNG DỊCH.
Hoạt động cặp đôi hoàn thành câu
hỏi sau:
Phức chất aqua có dạng hình học bát diện được hình thành khi:
a. cho CrCl3 vào nước.
b. Cho CuCl2 vào nước.
c. Cho Fe(NO3)2 vào nước.
Viết phương trình hóa học của quá trình tạo các phức chất
trên.
II. DẤU HIỆU CỦA PHẢN ỨNG TẠO PHỨC CHẤT TRONG
Sự biến đổi về màuDUN
sắc; DỊCH
sự hòa tan; sự kết tủa.
Phức chất trung hòa: không tan trong nước, phức chất ion: tan trong nước.
III. PHẢN ỨNG THAY THẾ PHỐI TỬ TRONG
Ở những điều kiện thích hợp, cácPHỨC
anion vàCHẤT
phân tử như OH-, X- (halide),
NH3...có thể trở thành phối tử để thay thế một, một số hoặc tất cả các phối tử
trong phức chất.
Chẳng hạn, OH- hoặc Cl- có thể trở thành phối tử trong các phức chất như ở các
ví dụ sau:
III. PHẢN ỨNG THAY THẾ PHỐI TỬ TRONG
Phân tử NH3 có thể trở thành phối tử
thay thế
phối tử trong các phức chất như ở các
PHỨC
CHẤT
ví dụ sau:
Sự thay thế phối tử thường
tạo thành phức chất bền hơn
so với phức chất ban đầu
III. PHẢN ỨNG THAY THẾ PHỐI TỬ TRONG
PHỨC CHẤT
Hãy đề nghị phương trình cho các hiện tượng trên.
III. PHẢN ỨNG THAY THẾ PHỐI TỬ TRONG
PHỨC CHẤT
THỰC HÀNH
Thí nghiệm 1.
Phản ứng của
copper(II)sulfate với
dung dịch ammonia
Thí nghiệm 2
khả năng phản ứng
của dung dịch
copper(II)sulfate
loãng với
hydrochloric acid đặc
IV. ỨNG DỤNG CỦA PHỨC CHẤT
Ứng dụng dựa vào phản ứng tạo phức
chất
Xác định hàm lượng
cation kim loại
chuyển tiếp trong
dung dịch
Hấp thụ và loại bỏ
các cation kim loại
nặng, độc ra khỏi cơ
thể ở dạng phức chất
IV. ỨNG DỤNG CỦA PHỨC CHẤT
Ứng dụng dựa vào đặc điểm, tính chất
của phức chất
Làm vật liệu, chất
tạo màu trong sản
xuất
Làm thuốc, chất
dinh dưỡng
Làm chất chỉ thị
màu cho các quá
trình phản ứng,
xúc tác cho một số
phản ứng
LUYỆN TẬP
Bài 1-SGK
a, NiCl2(s) + 6H2O -> [Ni(OH2)6]2+(aq)+2Clb, [Fe(OH2)6]3+(aq) +3OH-(aq) ->
[Fe(OH)3(OH2)3](s)+ 3H2O(l)
LUYỆN TẬP
Bài 2- SGK
Khi tăng nồng độ Cl- thì màu của dung dịch chuyển từ màu xanh sang màu vàng.
LUYỆN TẬP
Bài 3-SGK
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
(b). (c) có phản ứng thủy phân tạo H+ (hay H3O+) như sau:
[Al(OH2)6]3+(aq) +H2O(l)
Hay [Al(OH2)6]3+(aq)
[Al(OH)(OH2)5]2+(aq) + H3O+(aq).
[Al(OH)(OH2)5]2+(aq) + H+.
LUYỆN TẬP
S
S
Đ
Đ
LUYỆN TẬP
Đ
S
S
Đ
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
a, Các quá trình diễn ra tương tự như sử dụng phèn nhôm – kali, tạo
thành [Fe(OH)3(OH2)3] hay Fe(OH)3.
b, Có thể dung dung dịch Ba(OH)2 và đun nóng nhẹ.
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
a. Sai. Không tồn tại Fe3+ vì (I) là quá trình 1 chiều.
b. Sai. Kc càng lớn thì phản ứng thuận càng chiếm ưu thế.
c. Đúng. Do khi đó trong dung dịch có thêm phản ứng (II).
d. Đúng
LUYỆN TẬP
Đ
S
Đ
S
Phức chất ở dạng ion là phức chất tan trong nước.
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Bài
LUYỆN TẬP
Bài
LUYỆN TẬP
Bài
LUYỆN TẬP
Bài
LUYỆN TẬP
Bài
Methodology
Lorem ipsum dolor sit
amet, consectetur
adipiscing elit.
Praesent rutrum
maximus mauris sed
sodales. Ut rhoncus
lacinia nisi eu
tempus. Proin justo
eros, mollis laoreet
massa non, tincidunt
pharetra leo.
Lorem ipsum dolor sit
amet, consectetur
adipiscing elit.
Praesent rutrum
maximus mauris sed
sodales. Ut rhoncus
lacinia nisi eu
tempus. Proin justo
eros, mollis laoreet
massa non, tincidunt
pharetra leo.
Analysis
• Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing
elit. Praesent rutrum maximus mauris sed sodales.
Ut rhoncus lacinia nisi eu tempus. Proin justo eros,
mollis laoreet massa non, tincidunt pharetra leo.
• Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing
elit. Praesent rutrum maximus mauris sed sodales.
Ut rhoncus lacinia nisi eu tempus. Proin justo eros,
mollis laoreet massa non, tincidunt pharetra leo.
Analysis
• Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing
elit. Praesent rutrum maximus mauris sed sodales.
Ut rhoncus lacinia nisi eu tempus. Proin justo eros,
mollis laoreet massa non, tincidunt pharetra leo.
• Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing
elit. Praesent rutrum maximus mauris sed sodales.
Ut rhoncus lacinia nisi eu tempus. Proin justo eros,
mollis laoreet massa non, tincidunt pharetra leo.
Analysis
• Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing
elit. Praesent rutrum maximus mauris sed sodales.
Ut rhoncus lacinia nisi eu tempus. Proin justo eros,
mollis laoreet massa non, tincidunt pharetra leo.
• Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing
elit. Praesent rutrum maximus mauris sed sodales.
Ut rhoncus lacinia nisi eu tempus. Proin justo eros,
mollis laoreet massa non, tincidunt pharetra leo.
Result
Lorem ipsum dolor sit
amet, consectetur
adipiscing elit.
Praesent rutrum
maximus mauris sed
sodales. Ut rhoncus
lacinia nisi eu
tempus. Proin justo
eros, mollis laoreet
massa non, tincidunt
pharetra leo.
SƠ LƯỢC VỀ SỰ HÌNH
THÀNH PHỨC CHẤT
CỦA ION KIM LOẠI
CHUYỂN TIẾP TRONG
DUNG DỊCH
MỞ ĐẦU
Muối copper(II) sulfate CuSO4 có màu trắng, dung dịch copper(II) sulfate có màu xanh.
hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ cho đến dư dung dịch amonia vào ống
nghiệm chứa dung dịch copper(II) sulfate.
NỘI DUNG
sự hình thành
phức chất aqua
của cation kim
loại chuyển tiếp
trong dung dịch
Dấu hiệu của Phản ứng thay thế ứng dụng của
phức chất
phản ứng tạo phối tử trong phức
phức chất
chất
trong dung dịch
I. SỰ HÌNH THÀNH PHỨC CHẤT AQUA CỦA
CATION KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP TRONG DUNG
Khi tan trong nước, muối của các kim DỊCH.
loại chuyển tiếp phân li thành các ion.
Sau đó, cation kim loại chuyển tiếp (Mn+) thường nhận các cặp electron hóa trị
riêng từ các phân tử H2O để hình thành các liên kết cho - nhận, tạo ra phức chất
aqua theo phương trình:
I. SỰ HÌNH THÀNH PHỨC CHẤT AQUA CỦA
CATION KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP TRONG DUNG
DỊCH.
I. SỰ HÌNH THÀNH PHỨC CHẤT AQUA CỦA
CATION KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP TRONG
DUNG DỊCH.
I. SỰ HÌNH THÀNH PHỨC CHẤT AQUA CỦA
CATION KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP TRONG
DUNG DỊCH.
Hoạt động cặp đôi hoàn thành câu
hỏi sau:
Phức chất aqua có dạng hình học bát diện được hình thành khi:
a. cho CrCl3 vào nước.
b. Cho CuCl2 vào nước.
c. Cho Fe(NO3)2 vào nước.
Viết phương trình hóa học của quá trình tạo các phức chất
trên.
II. DẤU HIỆU CỦA PHẢN ỨNG TẠO PHỨC CHẤT TRONG
Sự biến đổi về màuDUN
sắc; DỊCH
sự hòa tan; sự kết tủa.
Phức chất trung hòa: không tan trong nước, phức chất ion: tan trong nước.
III. PHẢN ỨNG THAY THẾ PHỐI TỬ TRONG
Ở những điều kiện thích hợp, cácPHỨC
anion vàCHẤT
phân tử như OH-, X- (halide),
NH3...có thể trở thành phối tử để thay thế một, một số hoặc tất cả các phối tử
trong phức chất.
Chẳng hạn, OH- hoặc Cl- có thể trở thành phối tử trong các phức chất như ở các
ví dụ sau:
III. PHẢN ỨNG THAY THẾ PHỐI TỬ TRONG
Phân tử NH3 có thể trở thành phối tử
thay thế
phối tử trong các phức chất như ở các
PHỨC
CHẤT
ví dụ sau:
Sự thay thế phối tử thường
tạo thành phức chất bền hơn
so với phức chất ban đầu
III. PHẢN ỨNG THAY THẾ PHỐI TỬ TRONG
PHỨC CHẤT
Hãy đề nghị phương trình cho các hiện tượng trên.
III. PHẢN ỨNG THAY THẾ PHỐI TỬ TRONG
PHỨC CHẤT
THỰC HÀNH
Thí nghiệm 1.
Phản ứng của
copper(II)sulfate với
dung dịch ammonia
Thí nghiệm 2
khả năng phản ứng
của dung dịch
copper(II)sulfate
loãng với
hydrochloric acid đặc
IV. ỨNG DỤNG CỦA PHỨC CHẤT
Ứng dụng dựa vào phản ứng tạo phức
chất
Xác định hàm lượng
cation kim loại
chuyển tiếp trong
dung dịch
Hấp thụ và loại bỏ
các cation kim loại
nặng, độc ra khỏi cơ
thể ở dạng phức chất
IV. ỨNG DỤNG CỦA PHỨC CHẤT
Ứng dụng dựa vào đặc điểm, tính chất
của phức chất
Làm vật liệu, chất
tạo màu trong sản
xuất
Làm thuốc, chất
dinh dưỡng
Làm chất chỉ thị
màu cho các quá
trình phản ứng,
xúc tác cho một số
phản ứng
LUYỆN TẬP
Bài 1-SGK
a, NiCl2(s) + 6H2O -> [Ni(OH2)6]2+(aq)+2Clb, [Fe(OH2)6]3+(aq) +3OH-(aq) ->
[Fe(OH)3(OH2)3](s)+ 3H2O(l)
LUYỆN TẬP
Bài 2- SGK
Khi tăng nồng độ Cl- thì màu của dung dịch chuyển từ màu xanh sang màu vàng.
LUYỆN TẬP
Bài 3-SGK
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
(b). (c) có phản ứng thủy phân tạo H+ (hay H3O+) như sau:
[Al(OH2)6]3+(aq) +H2O(l)
Hay [Al(OH2)6]3+(aq)
[Al(OH)(OH2)5]2+(aq) + H3O+(aq).
[Al(OH)(OH2)5]2+(aq) + H+.
LUYỆN TẬP
S
S
Đ
Đ
LUYỆN TẬP
Đ
S
S
Đ
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
a, Các quá trình diễn ra tương tự như sử dụng phèn nhôm – kali, tạo
thành [Fe(OH)3(OH2)3] hay Fe(OH)3.
b, Có thể dung dung dịch Ba(OH)2 và đun nóng nhẹ.
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
a. Sai. Không tồn tại Fe3+ vì (I) là quá trình 1 chiều.
b. Sai. Kc càng lớn thì phản ứng thuận càng chiếm ưu thế.
c. Đúng. Do khi đó trong dung dịch có thêm phản ứng (II).
d. Đúng
LUYỆN TẬP
Đ
S
Đ
S
Phức chất ở dạng ion là phức chất tan trong nước.
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Bài
LUYỆN TẬP
Bài
LUYỆN TẬP
Bài
LUYỆN TẬP
Bài
LUYỆN TẬP
Bài
Methodology
Lorem ipsum dolor sit
amet, consectetur
adipiscing elit.
Praesent rutrum
maximus mauris sed
sodales. Ut rhoncus
lacinia nisi eu
tempus. Proin justo
eros, mollis laoreet
massa non, tincidunt
pharetra leo.
Lorem ipsum dolor sit
amet, consectetur
adipiscing elit.
Praesent rutrum
maximus mauris sed
sodales. Ut rhoncus
lacinia nisi eu
tempus. Proin justo
eros, mollis laoreet
massa non, tincidunt
pharetra leo.
Analysis
• Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing
elit. Praesent rutrum maximus mauris sed sodales.
Ut rhoncus lacinia nisi eu tempus. Proin justo eros,
mollis laoreet massa non, tincidunt pharetra leo.
• Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing
elit. Praesent rutrum maximus mauris sed sodales.
Ut rhoncus lacinia nisi eu tempus. Proin justo eros,
mollis laoreet massa non, tincidunt pharetra leo.
Analysis
• Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing
elit. Praesent rutrum maximus mauris sed sodales.
Ut rhoncus lacinia nisi eu tempus. Proin justo eros,
mollis laoreet massa non, tincidunt pharetra leo.
• Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing
elit. Praesent rutrum maximus mauris sed sodales.
Ut rhoncus lacinia nisi eu tempus. Proin justo eros,
mollis laoreet massa non, tincidunt pharetra leo.
Analysis
• Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing
elit. Praesent rutrum maximus mauris sed sodales.
Ut rhoncus lacinia nisi eu tempus. Proin justo eros,
mollis laoreet massa non, tincidunt pharetra leo.
• Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing
elit. Praesent rutrum maximus mauris sed sodales.
Ut rhoncus lacinia nisi eu tempus. Proin justo eros,
mollis laoreet massa non, tincidunt pharetra leo.
Result
Lorem ipsum dolor sit
amet, consectetur
adipiscing elit.
Praesent rutrum
maximus mauris sed
sodales. Ut rhoncus
lacinia nisi eu
tempus. Proin justo
eros, mollis laoreet
massa non, tincidunt
pharetra leo.
 









Các ý kiến mới nhất