Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CD - Bài 22. Sự đa dạng của thế giới sinh vật. Các đới thiên nhiên trên Trái Đất. Rừng nhiệt đới

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Lễ
Ngày gửi: 21h:00' 18-04-2023
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN
VỚI GIỜ HỌC ĐỊA LÍ

Theo dõi video sau và cho biết: dân
số thế giới thay đổi theo hướng
nào?

Bài 22. DÂN SỐ VÀ SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ TRÊN
THẾ GIỚI

Dựa vào hình 22.1 sgk, nêu quy mô dân số năm
2018? Tính thời gian dân số tăng thêm 1 tỷ người
và ghi vào bảng theo mẫu sau:

Mức tăng
(tỉ người)
Thời gian
(năm)

1 lên 2 2 lên 3 3 lên 4 4 lên 5 5 lên 6 6 lên 7 7 lên 8
 
123

 

33

 

14

 

13

 

12

 

12

 7

Em có nhận xét gì về tốc độ tăng dân số trên thế giới?
Từ đó cho biết xu hướng thay đổi quy mô dân số thế
giới trong thời kì 1804 – 2018 diễn ra như thế nào?

Dân số một số quốc gia trên thế giới (2017 – 2020)
Tên quốc gia
Trung Quốc

Dân số ( tr người)
năm 2017
1380

Dân số ( tr người)
năm 2020
1439

Ấn Độ

1338

1380

Hoa Kỳ

325

331

Nhật Bản

126

126,5

Quan sát bảng số liệu rút ra nhận xét về
dân số các nước qua các năm?

.
Để xác định sự phân bố dân cư người ta dựa vào tiêu chí nào? Nêu công thức tính mật độ dân số?

Hoạt động nhóm: các nhóm chung 1 nhiệm vụ
thảo luận trong 4 - 5 phút điền vào phiếu học tập
Mật độ dsố Khu vực phân bố
Nguyên nhân
Từ đó rút ra nhận xét về sự phân bố dân cư trên thế giới?
người/ km2
Trên 100
- Nam Á, Đông Á,
Đông Nam Á;
- Một số nơi thuộc châu

Nơi
kinh
tế
phát
triển;
- Điều kiện tự nhiên thuận lợi (địa hình bằng phẳng, đất đai màu mỡ, nguồn
nước
dồi
dào,
khí
hậu
thuận
lợi…);
Giao
thông
thuận
lợi...

Âu....

Dưới 5
- Bắc Mỹ;
- Phần lớn Nam Mỹ;
- Bắc Phi;
- Bắc Á;
- Ô-xtrây-li-a,....

- Các vùng khí hậu khắc nghiệt (băng
giá, hoang mạc khô hạn);
- Địa hình núi cao, giao thông khó
khăn;
- Kinh tế kém phát triển,...

SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ THÀNH PHỐ TRÊN THẾ GIỚI, NĂM 2018

STT Tên thành phố

Quốc gia

Số dân
(Triệu người)

1

Tô-ky-ô

Nhật Bản

37,5

2

Niu Đê-li

Ấn Độ

28,5

3

Hà Nội

Việt Nam

25,05

Em có nhận xét gì về số dân giữa các thành phố
trên?

Đô
thị cósátdân
bao
nhiêu
triệu
thìdung
đượcbản
gọi đồ
là thể
Quan
bảnsốđồ
hình
22.3,
chongười
biết nội
siêu
đôđiều
thị?gì?
hiện

Hoạt động theo cặp: Các cặp bàn thực hiện nhiệm vụ
trong 4 - 5 phút điền vào phiếu học tập
STT Tên thành phố

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Quốc gia

Số dân (tr
người)

Tô-ky-ô

Nhật Bản

37,5

Niu Đê-li
Thượng Hải

Ấn Độ

28,5

Xao Pao-lô

Trung Quốc
Bra-xin

Mê-hi-cô Xi-ti

Mê-hi-cô

21,7
21,6

Cai-rô

Ai Cập

20,1

Mum-bai

Ấn Độ

20,0
19,6

Đắc-ca
Bắc Kinh
Ô-xa-ca

Băng-la-đét
Trung Quốc
Nhật Bản

25,6

19,6
19,3

Quan sát bản đồ hình 22.3, cho biết dân cư tập chung
chủ yếu ở châu lục nào? Vì sao?

MỘT SỐ THÀNH PHỐ LỚN TRÊN THẾ GIỚI

Thành phố Thượng Hải –
Trung Quốc

Thành phố Niu-đê-li – Ấn
Độ

LUYỆN TẬP
Câu 1. Quy mô dân số thế giới năm 2018 là

A

A. 7,6 tỉ người

B

B. 8,7 tỉ người

C

C. 7,8 tỉ người

D

D. 8 tỉ người .

LUYỆN TẬP
Câu 2: Quy mô dân số trên thế giới có xu hướng như
thế nào?
A

A. Dân số tăng chậm hoặc giảm.

B

B. Dân số có xu hướng giảm.

C

C. Dân số tăng nhanh

D

D. Dân số tiếp tục tăng

LUYỆN TẬP
Châu lục có nhiều thành phố đông dân nhất thế giới:
A

A. Châu Âu.

B

B.Châu Á

C

C. Châu Đại Dương

D

D. Châu Phi

Dựa vào mục II, bài 22 trong SGK em hãy
hoàn thiện sơ đồ của câu 3 trong SBT :

Tra cứu thông tin, cho biết dân số năm
2021 là bao nhiêu đứng thứ mấy trên thế
giới và trong khu vực?
(HS hoàn thành nhiệm vụ ở nhà)
468x90
 
Gửi ý kiến