Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CD - Bài 23. Trao đổi khí ở sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Nguyệt
Ngày gửi: 23h:15' 19-03-2024
Dung lượng: 57.0 MB
Số lượt tải: 465
Số lượt thích: 0 người
CHINH PHỤC TRI THỨC
LỚP HỌC LÀ MỘT SÂN
CHƠI

CHIA NHÓM
Lớp chia thành 4 nhóm.
Mỗi nhóm tự chọn ra nhóm trưởng,
Đặt tên nhóm theo nội dung môn
học
Nhóm sáng tạo nhất được +2
điểm.

KHỞI ĐỘNG

VƯỢT CHƯỚNG
NGẠI VẬT

TĂNG TỐC

VỀ ĐÍCH

KHỞI ĐỘNG
Mỗi nhóm chọn 1 mảnh ghép bất kì, trả
lời câu hỏi ôn lại bài cũ để mở ra các
mảnh ghép của bức ảnh được che giấu.

Câu 1. Nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào là:
A. khí oxygen.
B. khí carbon dioxide.
C. nước.
D. không khí.

Câu 2. Quá trình hô hấp tế bào thải ra môi
trường:
A. khí carbon dioxide.
B. khí oxygen.
C. khí nitrogen.
D. khí methane

Câu 3. Nhiệt độ thuận lợi cho quá trình hô hấp tế bào
ở sinh vật là khoảng:
A. 25oC - 30oC.
B. 20oC - 30oC.
C. 25oC - 35oC.
D. 30oC - 35oC.

Câu 4. Cây bị ngập úng lâu ngày sẽ chết vì:
A. lá cây không quang hợp được.
B. rễ cây không hô hấp tế bào được.
C. rễ cây hấp thụ quá nhiều nước.
D. lá cây không thoát hơi nước kịp.

Câu 5. Hô hấp tế bào có vai trò như thế nào
trong hoạt động sống của sinh vật?
A. Cung cấp khí oxygen cho hoạt động sống của
sinh vật.
B. Cung cấp khí carbon dioxiode cho hoạt động
sống của sinh vật.
C. Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống
của sinh vật.
D. Cung cấp nước và nhiệt cho hoạt động sống
của sinh vật.

Câu 6. Quang hợp và hô hấp tế bào khác nhau
ở điểm nào?
A. Quang hợp giải phóng ATP, còn hô hấp tế bào dự
trữ ATP.
B. Quang hợp sử dụng oxygen, còn hô hấp tế bào
tạo ra oxygen.
C. Quang hợp giải phóng năng lượng, còn hô hấp tế
bào tích trữ năng lượng.
D. Quang hợp sử dụng khí carbon dioxide, còn hô
hấp tế bào tạo ra khí carbon dioxide.

Cử động hô hấp ở người

BÀI 23. TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
I. Khái niệm trao đổi khí ở sinh vật
II. Trao đổi khí ở thực vật
III. Trao đổi khí ở động vật

VƯỢT CHƯỚNG NGẠI
VẬT
khi giáo viên đặt câu hỏi liên quan
bài học, mỗi thành viên trong
nhóm sẽ xung phong phát biểu.
Trả lời đúng được cộng +2 cho
nhóm đó. Nếu trả lời sai nhón
khác dành quyền và được cộng +1
điểm.

BÀI 23. TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
I- Khái niệm trao đổi khí ở sinh vật

H1. Khi hô hấp, con
người hấp thụ khí gì
và thải ra khí gì?

H2. Giữa cơ thể và
môi trường đã xảy
ra quá trình gì?

Cử động hô hấp ở người

I- Khái niệm trao đổi khí ở sinh vật
H3. Trao đổi khí là gì? Lấy ví dụ?
- Khái niệm: Trao đổi khí là sự trao đổi các chất ở thể khí giữa cơ
thể với môi trường
- Ví dụ:
+ Động vật, thực vật, con người hô hấp hấp thụ O 2 và thải CO2
+ Thực vật quang hợp hấp thụ CO2 và thải O2

I- Khái niệm trao đổi khí ở sinh vật
H4. Quan sát hình 23.1, mô tả quá trình trao đổi khí ở sinh vật?

I- Khái niệm trao đổi khí ở sinh vật
H4. Quan sát hình 23.1, mô tả quá trình trao đổi khí ở sinh vật?

- Quá trình trao đổi khí
ở sinh vật: Là sự di
chuyển của các phân tử
khí từ vùng có hàm
lượng phân tử khí cao
sang vùng có hàm lượng
phân tử khí thấp hơn

I- Khái niệm trao đổi khí ở sinh vật
H5. Nhận xét hàm lượng khí O2 và khí CO2 giữa môi trường ngoài
và tế bào? Giải thích vì sao có sự chênh lệch đó?
- Lượng Oxygen trong tế bào
thấp hơn ngoài môi trường và
ngược lại lượng Carbon dioxide
trong tế bào cao hơn ngoài môi
trường
- Vì Oxygen trong tế bào sử
dụng cho quá trình hô hấp để
oxi hóa các chất, còn Carbon
dioxide được sinh ra trong quá
trình hô hấp

I- Khái niệm trao đổi khí ở sinh vật
H6. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường được
thực hiện theo cơ chế nào?

- Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường được thực
hiện theo cơ chế khuếch tán

H7. Sự trao đổi khí và hô hấp tế bào ở cơ thể sinh vật có liên
quan như thế nào?
- Khi cơ thể không hô hấp thì tế bào không nhận được Oxygen, sẽ
không có hô hấp tế bào để tạo ra sản phẩm (Carbon dioxide, năng
lượng). Nếu không có hô hấp tế bào thì các hoạt động sẽ ngừng
trệ, cuối cùng là tế bào sẽ chết, cơ thể sẽ chết. Hô hấp tế bào ở cấp
độ thấp, thúc đẩy cho quá trình hô hấp ở cơ thể sinh vật.

TĂNG TỐC
II TRAO ĐỔI KHÍ Ở THỰC VẬT.

II- Trao đổi khí ở thực vật
Quan sát hình 23.2 cho biết
trao đổi khí ở thực vật xảy ra
ở cơ quan, bộ phận nào của
cây?
- Khí khổng tồn tại ở những
trạng thái nào?
- Trạng thái nào giúp thực
hiện chức năng trao đổi khí?
- Cho biết chất nào đi vào và
chất nào đi ra qua khí khổng
trong quá trình quang hợp?

BÀI 23. TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT

II- Trao đổi khí ở thực vật
Xảy ra chủ yếu ở khí khổng của lá cây
1- Cấu tạo và chức năng của khí khổng
Khí khổng phân bố ở đâu trong lá cây?

- Đa số cây hai là mầm, khí
khổng phân bố nhiều ở lớp biểu
bì dưới lá.
- Ở cây một lá mầm, khí khổng
nằm ở cả biểu bì trên và biểu bì
dưới của lá.

1- Cấu tạo và chức năng của khí khổng

Quan sát hình 23.3,
mô tả cấu tạo khí
khổng. Chức năng
của khí khổng là gì?
- Cấu tạo của khí khổng:
+ Mỗi khí khổng gồm hai tế bào hình hạt đậu, xếp úp vào nhau tạo
nên khe khí khổng, thành ngoài mỏng, thành trong dày.
+ Các tế bào hình hạt đậu chứa nhiều lục lạp, không bào, nhân.
- Chức năng của khí khổng: trao đổi khí và thực hiện quá trình thoát
hơi nước cho cây.

II- Trao đổi khí ở thực vật
1- Cấu tạo và chức năng của khí khổng
Theo dõi video quan sát khí khổng trên kính hiển vi và nêu cơ
chế đóng mở khí khổng?

II- Trao đổi khí ở thực vật
1- Cấu tạo và chức năng của khí khổng

+ Khi tế bào hạt đậu hút nước, không bào lớn lên, thành mỏng của tế bào
hình hạt đậu căng ra nên thành dày cong theo làm khí khổng mở
+ Khi tế bào hình hạt đậu mất nước, không bào nhỏ đi, thành mỏng hết căng
và thành dày duỗi thẳng làm cho khí khổng đóng lại (không hoàn toàn)

II- Trao đổi khí ở thực vật
1- Cấu tạo và chức năng của khí khổng
Tìm hiểu thêm
Tìm hiểu vì sao ở những loài cây có lá nổi trên mặt nước
(cây súng) thì khí khổng chỉ có ở mặt trên của lá cây?
Để thực hiện quá trình trao đổi khí được thuận lợi do mặt trên
lá nhiều không khí còn mặt dưới lá ít hơn, để thích nghi với
môi trường.

II- Trao đổi khí ở thực vật
2- Quá trình trao đổi khí qua khí khổng ở lá cây
THẢO LUẬN NHÓM

(2HS/ nhóm. Thời gian: 2 phút)

Quan sát hình 23.4, hoạt động
nhóm đôi hoàn thành PHT?

II- Trao đổi khí ở thực vật
2- Quá trình trao đổi khí qua khí khổng ở lá cây
Mô tả quá trình trao đổi
khí diễn ra ở lá cây?
Nêu ảnh hưởng của môi
trường tới trao đổi khí
trong quang hợp ở lá
cây?
- Ảnh hưởng của môi trường tới TĐK trong quang hợp ở lá cây: Ban ngày
+ khí
Trong
quang
carbon
khuếch
từ ngoài
môi trường
qua
khổng
mởhợp,
rộng,khícây
thực dioxide
hiện chức
năng tán
quang
hợp được
nhiều hơn.
khí
khổng
khuếch
tán từđóng
trongbớt
lá qua
khí khổng
ra ngoài
Vào
đầu vào
buổilá,
tốikhí
và oxygen
ban đêm,
khí khổng
lại, cây
thực hiện
chức
môi
trường
( khi
ánh sáng)
năng
quang
hợpcógiảm.
+ Trong hô hấp, khí oxygen đi vào và carbon dioxide đi ra khỏi lá qua khí
khổng (trong tối)

VỀ ĐÍCh

có

2 câu hỏi nếu đúng + 5

điểm .

• Có thể đặt ngôi sao hi vọng cho câu
hỏi .
• Trả lời đúng được gấp đôi số điểm hiện
có.
• Trả lời sai trừ ½ số điểm hiện có.

CÂU HỎI

5

Thông thường, các khí khổng nằm tập
trung ở bộ phận nào của lá?
A
B
C

D

Biểu bì lá.
Gân lá .
Tế bào thịt lá.
Trong khoang chứa khí.

5

Trao đổi khí ở thực vật diễn ra thông qua
quá trình nào?
A
B

Quang hợp và thoát hơi nước.
Hô hấp.

C

Thoát hơi nước.
D

Quang hợp và hô hấp.

TỔNG KẾT
ĐIỂM
& TRAO
THƯỞNG

BÀI 23. TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
III- Trao đổi khí ở động vật
1- Hệ hô hấp ở động vật
Cho biết những cơ quan nào thực
hiện quá trình TĐK ở động vật?
Cơ quan thực hiện trao đổi khí ở
động vật là phổi, mang, da, ống
khí...
Quan sát hình 23.5, cho biết cơ
quan trao đổi khí của cá, châu
chấu, giun và chim là gì?

BÀI 23. TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
III- Trao đổi khí ở động vật
1- Hệ hô hấp ở động vật
Cho biết cơ quan trao đổi khí của các loài sau:

BÀI 23. TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
III- Trao đổi khí ở động vật
1- Hệ hô hấp ở động vật

Cơ quan TĐK ở động vật gồm:
+ Phổi: mèo, chim bồ câu…
+ Mang: cá, tôm…
+ Da: Ếch, giun, sán lông…
+ Hệ thống ống khí: châu
chấu, kiến…

BÀI 23. TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
III- Trao đổi khí ở động vật
1- Hệ hô hấp ở động vật
Vì sao khi bắt giun đất để trên bề mặt đất khô ráo thì giun sẽ nhanh
chết?
Vì giun sống trong môi trường ẩm
ướt, trong điều kiện khô ráo, da giun
đất sẽ bị khô không còn ẩm ướt. Khi
đó, Oxygen và Carbon dioxide
không khuếch tán qua da, giun
không thể hô hấp nên bị chết

BÀI 23. TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
III- Trao đổi khí ở động vật
1- Hệ hô hấp ở động vật
Vì sao mở nắp mang cá có thể biết cá còn tươi hay không?
Vì mang cá có hệ thống mao mạch dày
đặc chứa máu có sắc tố đỏ, nếu mang cá
có màu đỏ hồng tức có nhiều Oxygen,
không nhớt và không có mùi hôi thì đó
là cá tươi. Còn nếu mang cá có màu đỏ
thẫm, đen hoặc trắng bợt tức là các tế
bào máu không được cung cấp Oxygen
thì đó là cá ươn

BÀI 23. TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
III- Trao đổi khí ở động vật
1- Hệ hô hấp ở động vật
Vì sao sơn kín da ếch thì ếch sẽ chết sau một thời gian?
Vì ếch sống trên cạn nhưng phổi
đơn giản, hô hấp qua da là chủ
yếu, da ẩm ướt giúp O2 dễ dàng
đi vào và CO2 dễ dàng đi ra. Nếu
sơn kín thì O2 không khuếch tán
được vào, CO2­ không khuếch
tán ra được thì ếch sẽ chết sau
một thời gian.

BÀI 23. TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
III- Trao đổi khí ở động vật
2- Quá trình trao đổi khí ở động vật
Sự trao đổi khí ở động vật có ý nghĩa gì?

Ý nghĩa: đảm bảo cho các tế bào, mô, cơ quan được
cung cấp đầy đủ oxygen và thải carbon dioxide ra ngoài
một cách hiệu quả.

BÀI 23. TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
III- Trao đổi khí ở động vật
2- Quá trình trao đổi khí ở động vật

Theo dõi đoạn phim: Khám phá hoạt động hô hấp ở người và cho biết, sự trao đổi khí
giữa cơ thể người với môi trường được thực hiện như thế nào?

Được thực hiện nhờ hệ hô hấp thông qua cử động hít vào và thở ra

BÀI 23. TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
III- Trao đổi khí ở động vật
2- Quá trình trao đổi khí ở động vật
Qua đoạn phim, quan sát hình 23.6 mô tả con đường đi
của khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở người?
+ Ở người, khi hít vào, không khí đi
qua đường dẫn khí vào phổi đến tận
các phế nang (tại đây xảy ra sự trao
đổi khí giữa phế nang và mạch máu),
O2 từ máu đến các tế bào.
+ Khí CO2 từ tế bào vào máu chuyển
tới các phế nang và được thải ra
ngoài môi trưởng qua động tác thở
ra.

BÀI 23. TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
III- Trao đổi khí ở động vật
2- Quá trình trao đổi khí ở động vật
Nêu vai trò của tập thể dục và hít thở sâu đối
với rèn luyện sức khỏe?

+ Tập thể dục giúp rèn luyện hệ hô hấp
+ Hít thở sâu giúp đẩy được hết khí cặn ra khỏi phổi, lấy được
nhiều O­2 vào giúp hô hấp tế bào tăng lên, cung cấp nhiều năng
lượng cho các hoạt động sống

BÀI 23. TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
III- Trao đổi khí ở động vật
2- Quá trình trao đổi khí ở động vật
THẢO LUẬN NHÓM

(2HS/ nhóm. Thời gian: 3 phút)

Phân biệt trao đổi khí ở động vật và thực vật theo nội
dung gợi ý như bảng 23.2

BÀI 23. TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
III- Trao đổi khí ở động vật
2- Quá trình trao đổi khí ở động vật
Tiêu chí
Cơ quan trao đổi khí giữa
cơ thể với môi trường
Đường đi của khí
Cơ chế trao đổi khí

Thực vật

Động vật

Khí khổng, lỗ vỏ

Phổi, da, mang,
hệ thống ống khí

Không có

Khuếch tán
Chất khí trao đổi giữa cơ - Hô hấp: O2 đi vào,
thể với môi trường
CO2 đi ra
- Quang hợp: CO2 đi
vào, O2 đi ra

Có
Khuếch tán
O2 đi vào,
CO2 đi ra

Câu 1: Thông thường, các khí khổng nằm tập
trung ở bộ phận nào của lá?


20

15

10

5

A. Biểu bì lá.

B. Gân lá .
C. Tế bào thịt lá.
D. Trong khoang chứa khí.

Câu 2.  Chức năng của khí khổng là:


20


15 


10

5

A. trao đổi khí với môi trường.

B. trao đổi chất với môi trường.
C. thoát hơi nước ra môi trường.
D. Cả A và C.
 
Gửi ý kiến