CD - Bài 3. Trái Đất. Thuyết kiến tạo mảng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Như Trần
Ngày gửi: 13h:26' 31-10-2025
Dung lượng: 179.0 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Như Trần
Ngày gửi: 13h:26' 31-10-2025
Dung lượng: 179.0 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
PHẦN 2 ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
BÀI 3: TRÁI ĐẤT. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG
Mục tiêu
- Trình bày được nguồn gốc hình thành Trái Đất,
đặc điểm của vỏ Trái Đất, các vật liệu cấu tạo vỏ
Trái Đất.
- Trình bày được khái quát thuyết kiến tạo mảng;
vận dụng để giải thích được nguyên nhân hình
thành các vùng núi trẻ, các vành đai động đất,
núi lửa.
Khởi động
Xem video và kiến thức đã học, nêu những hiểu biết về Trái Đất.
Video
Khởi động
Trái Đất là hành tinh thứ ba trong hệ Mặt Trời
(theo thứ tự xa dần Mặt Trời). Cho đến nay, Trái
Đất vẫn là hành tinh duy nhất có sự sống mà
chúng ta biết. Vậy, Trái Đất được hình thành như
thế nào? Sự dịch chuyển các mảng kiến tạo đã
làm thay đổi địa hình bề mặt Trái Đất ra sao?
Khởi động
NỘI DUNG BÀI HỌC
I Nguồn gốc hình thành Trái Đất
3 nội dung
chính
II Vỏ Trái Đất. Vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất
III Thuyết kiến tạo mảng
Hình thành
kiến thức
I. NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH TRÁI ĐẤT
Nguồn gốc
hình thành
Trái Đất?
HĐ CẶP: 03 phút
Các đám mây bụi, khí tích tụ lại do lực hấp dẫn tạo thành Trái Đất.
Hình thành
kiến thức
II. VỎ TRÁI ĐẤT. VẬT LIỆU CẤU TẠO VỎ TRÁI ĐẤT
Hoàn thành thông tin
bảng dưới đây.
HĐ CẶP: 05 phút
1. Vỏ Trái Đất
-……………………………………
2. Vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất
Đá
Mac-ma
Trầm tích
Biến chất
Cấu trúc
Nguồn gốc
Ví dụ
Hình thành
kiến thức
II. VỎ TRÁI ĐẤT. VẬT LIỆU CẤU TẠO VỎ TRÁI ĐẤT
1. Vỏ Trái Đất
- Nằm ở ngoài cùng của Trái Đất.
- Gồm vỏ lục địa và vỏ đại dương.
- Độ dày: từ 5 km (ở đại dương) đến 70 km (ở lục địa).
Hình thành
kiến thức
Đá
II. VỎ TRÁI ĐẤT. VẬT LIỆU CẤU TẠO VỎ TRÁI ĐẤT
2. Vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất
Cấu trúc
Gồm các tinh thể thô
hoặc mịn xen kẽ nhau.
Nằm song song và xen
Trầm tích
kẽ về độ dày, màu sắc.
Có các tinh thể với màu
Biến chất
sắc khác nhau.
Mac-ma
Nguồn gốc
Ví dụ
Từ khối mac-ma nóng chảy dưới sâu.
Khi trào lên mặt đất nguội và rắn đi
Do sự lắng tụ và nén chặt của các vật
liệu phá hủy từ các loại đá khác nhau.
Từ đá mac-ma và trầm tích bị thay đổi
tính chất.
Gra-nit,
ba-dan…
Đá phiến sét,
đá vôi…
Gơ-nai,
đá hoa…
Hình thành
kiến thức
III. THUYẾT KIẾN
TẠO MẢNG
HĐ CẶP: 05 phút
- Trình bày khái quát về
thuyết kiến tạo mảng
- Nguyên nhân hình thành
các dãy núi trẻ, các vành
đai động đất, núi lửa.
Hình thành
kiến thức
III. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG
Thạch quyển gồm một số mảng kiến tạo
(7 mảng lớn).
1
2
NỘI DUNG
3
4
Các mảng kiến tạo nhẹ, nổi và dịch chuyển
trên lớp Manti trên.
Các mảng xô vào nhau hoặc tách rời nhau.
Nơi tiếp xúc các mảng thường bất ổn
(động đất, núi lửa, các dãy núi trẻ).
Hình thành
kiến thức
Video
III. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG
Luyện tập
Luyện tập
Câu hỏi : Hãy phân biệt vỏ lục địa và vỏ đại dương?
Vỏ lục địa
Vỏ đại dương
Phân bố ở lục địa và một phần dưới mực
nước biển.
Phân bố ở các nền đại dương, dưới
tầng nước biển.
Bề dày trung bình: 35-40 km (ở miền Bề dày trung bình: 5-10 km.
núi cao đến 70-80 km)
Cấu tạo gồm ba lớp đá: trầm tích, granit
và badan.
Không có lớp đá granit.
6
Qu
à
VÒNG QUAY MAY MẮN
2
3
1
1
5
3
6
2
Vỗ
5
t
a
y
4
4
QUAY
Câu 1. Trái Đất quay xung quanh
A. Mặt Trời.
B. Sao hỏa.
C. Mặt Trăng.
D. Sao Mộc.
Quay lại
Câu 2. Vỏ Trái Đất là lớp vật chất rắn nằm ở
A. Ở giữa.
B. Ngoài cùng.
C. Xen kẽ các lớp khác.
D. Trong cùng.
Quay lại
Câu 3. Loại đá nào sau đây chiếm chủ yếu của
lớp vỏ Trái Đất?
A. Mac-ma.
B. Trầm tích.
C. Biến chất.
D. Các đá khác.
Quay lại
Câu 4. Thạch quyển gồm bao nhiêu mảng lớn?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Quay lại
Câu 5. Các mảng kiến tạo thường di chuyển độc lập với
tốc độ như thế nào?
A. Rất nhanh.
B. Chậm.
C. Nhanh.
D. Không di chuyển.
Quay lại
Câu 6. Theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí
thứ mấy?
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Quay lại
Vận dụng
Câu hỏi: Hãy
cho biết Việt
Nam thuộc mảng
kiến tạo nào?
Hướng dẫn tự học
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
- Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng.
- Chuẩn bị bài mới: Bài 4. Hệ quả địa lí các chuyển động chính
của Trái Đất.
Nội dung:
+ Hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.
+ Hệ quả chuyển động quanh Mặt Trời của Trái Đất.
BÀI 3: TRÁI ĐẤT. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG
Mục tiêu
- Trình bày được nguồn gốc hình thành Trái Đất,
đặc điểm của vỏ Trái Đất, các vật liệu cấu tạo vỏ
Trái Đất.
- Trình bày được khái quát thuyết kiến tạo mảng;
vận dụng để giải thích được nguyên nhân hình
thành các vùng núi trẻ, các vành đai động đất,
núi lửa.
Khởi động
Xem video và kiến thức đã học, nêu những hiểu biết về Trái Đất.
Video
Khởi động
Trái Đất là hành tinh thứ ba trong hệ Mặt Trời
(theo thứ tự xa dần Mặt Trời). Cho đến nay, Trái
Đất vẫn là hành tinh duy nhất có sự sống mà
chúng ta biết. Vậy, Trái Đất được hình thành như
thế nào? Sự dịch chuyển các mảng kiến tạo đã
làm thay đổi địa hình bề mặt Trái Đất ra sao?
Khởi động
NỘI DUNG BÀI HỌC
I Nguồn gốc hình thành Trái Đất
3 nội dung
chính
II Vỏ Trái Đất. Vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất
III Thuyết kiến tạo mảng
Hình thành
kiến thức
I. NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH TRÁI ĐẤT
Nguồn gốc
hình thành
Trái Đất?
HĐ CẶP: 03 phút
Các đám mây bụi, khí tích tụ lại do lực hấp dẫn tạo thành Trái Đất.
Hình thành
kiến thức
II. VỎ TRÁI ĐẤT. VẬT LIỆU CẤU TẠO VỎ TRÁI ĐẤT
Hoàn thành thông tin
bảng dưới đây.
HĐ CẶP: 05 phút
1. Vỏ Trái Đất
-……………………………………
2. Vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất
Đá
Mac-ma
Trầm tích
Biến chất
Cấu trúc
Nguồn gốc
Ví dụ
Hình thành
kiến thức
II. VỎ TRÁI ĐẤT. VẬT LIỆU CẤU TẠO VỎ TRÁI ĐẤT
1. Vỏ Trái Đất
- Nằm ở ngoài cùng của Trái Đất.
- Gồm vỏ lục địa và vỏ đại dương.
- Độ dày: từ 5 km (ở đại dương) đến 70 km (ở lục địa).
Hình thành
kiến thức
Đá
II. VỎ TRÁI ĐẤT. VẬT LIỆU CẤU TẠO VỎ TRÁI ĐẤT
2. Vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất
Cấu trúc
Gồm các tinh thể thô
hoặc mịn xen kẽ nhau.
Nằm song song và xen
Trầm tích
kẽ về độ dày, màu sắc.
Có các tinh thể với màu
Biến chất
sắc khác nhau.
Mac-ma
Nguồn gốc
Ví dụ
Từ khối mac-ma nóng chảy dưới sâu.
Khi trào lên mặt đất nguội và rắn đi
Do sự lắng tụ và nén chặt của các vật
liệu phá hủy từ các loại đá khác nhau.
Từ đá mac-ma và trầm tích bị thay đổi
tính chất.
Gra-nit,
ba-dan…
Đá phiến sét,
đá vôi…
Gơ-nai,
đá hoa…
Hình thành
kiến thức
III. THUYẾT KIẾN
TẠO MẢNG
HĐ CẶP: 05 phút
- Trình bày khái quát về
thuyết kiến tạo mảng
- Nguyên nhân hình thành
các dãy núi trẻ, các vành
đai động đất, núi lửa.
Hình thành
kiến thức
III. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG
Thạch quyển gồm một số mảng kiến tạo
(7 mảng lớn).
1
2
NỘI DUNG
3
4
Các mảng kiến tạo nhẹ, nổi và dịch chuyển
trên lớp Manti trên.
Các mảng xô vào nhau hoặc tách rời nhau.
Nơi tiếp xúc các mảng thường bất ổn
(động đất, núi lửa, các dãy núi trẻ).
Hình thành
kiến thức
Video
III. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG
Luyện tập
Luyện tập
Câu hỏi : Hãy phân biệt vỏ lục địa và vỏ đại dương?
Vỏ lục địa
Vỏ đại dương
Phân bố ở lục địa và một phần dưới mực
nước biển.
Phân bố ở các nền đại dương, dưới
tầng nước biển.
Bề dày trung bình: 35-40 km (ở miền Bề dày trung bình: 5-10 km.
núi cao đến 70-80 km)
Cấu tạo gồm ba lớp đá: trầm tích, granit
và badan.
Không có lớp đá granit.
6
Qu
à
VÒNG QUAY MAY MẮN
2
3
1
1
5
3
6
2
Vỗ
5
t
a
y
4
4
QUAY
Câu 1. Trái Đất quay xung quanh
A. Mặt Trời.
B. Sao hỏa.
C. Mặt Trăng.
D. Sao Mộc.
Quay lại
Câu 2. Vỏ Trái Đất là lớp vật chất rắn nằm ở
A. Ở giữa.
B. Ngoài cùng.
C. Xen kẽ các lớp khác.
D. Trong cùng.
Quay lại
Câu 3. Loại đá nào sau đây chiếm chủ yếu của
lớp vỏ Trái Đất?
A. Mac-ma.
B. Trầm tích.
C. Biến chất.
D. Các đá khác.
Quay lại
Câu 4. Thạch quyển gồm bao nhiêu mảng lớn?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Quay lại
Câu 5. Các mảng kiến tạo thường di chuyển độc lập với
tốc độ như thế nào?
A. Rất nhanh.
B. Chậm.
C. Nhanh.
D. Không di chuyển.
Quay lại
Câu 6. Theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí
thứ mấy?
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Quay lại
Vận dụng
Câu hỏi: Hãy
cho biết Việt
Nam thuộc mảng
kiến tạo nào?
Hướng dẫn tự học
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
- Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng.
- Chuẩn bị bài mới: Bài 4. Hệ quả địa lí các chuyển động chính
của Trái Đất.
Nội dung:
+ Hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.
+ Hệ quả chuyển động quanh Mặt Trời của Trái Đất.
 







Các ý kiến mới nhất