Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CD - Bài 34. Từ gene đến tính trạng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Dương
Ngày gửi: 21h:06' 07-10-2024
Dung lượng: 93.1 MB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích: 0 người
BÀI 34:
TỪ GENE ĐẾN TÍNH
TRẠNG

MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Mô tả sơ lược quá trình tái bản của DNA, kết quả
và ý nghĩa di truyền của tái bản DNA.
- Nêu được khái niệm phiên mã.
- Nêu được khái niệm mã di truyền, đặc điểm và ý
nghĩa của mã di truyền.
- Nêu được khái niệm dịch mã.
- Nêu được mối quan hệ giữa DNA – RNA – protein –
tính trạng thông qua phiên mã, dịch mã và ý nghĩa
di truyền của mối quan hệ này.
- Vận dụng kiến thức “từ gene đến tính trạng”, nêu
được cơ sở của sự đa dạng về tính trạng của các
loài.
- Nêu được khái niệm, ý nghĩa và tác hại của đột

II. PHIÊN MÃ
Quan sát hình 34.3: thảo luận nhóm
a) Cho biết sản phẩm quá trình phiên mã.
b) Nguyên tắc bổ sung được thể hiện như
nào trong quá trình phiên mã?
c) Xác định chiều tổng hợp của mạch
RNA.

a) Sản phẩm của quá trình phiên mã là RNA.
b)
Nucleotide/
Nucleotide
mạch
tự do →
khuôn
RNA
T
Liên kết
A
G
Liên kết
C
C
Liên kết
G
A
Liên kết
U
c) Chiều tổng hợp của mạch RNA là 3'5'.

Phiên mã là quá
trình
tổng
hợp
phân tử RNA dựa
trên mạch khuôn

Câu 1: Một đoạn mạch DNA có cấu trúc như sau:
Mạch 1: -A-T-G-T-C-G-C| | | | | | |
Mạch 2:-T-A-C-A-G-C-GXác định trình tự các đơn phân của đoạn mạch
mRNA được tổng hợp từ mạch 2?
Câu 2: Một đoạn mạch RNA có trình tự các
nucleotide như sau:
Mạch 1: -A-U-G-X-U-U-G-A-XXác định trình tự các nucleotide trong đoạn
gene đã tổng hợp ra đoạn mạch mRNA trên?

III. MÃ DI TRUYỀN

Phân tử mRNA được cấu tạo từ 4 loại nucleotide.
Các nucleotide đứng riêng hoặc liên kể nhau có
thể tạo nên một bộ mã di truyền quy định một
amino acid. Biết các sinh vật đều cần khoảng 20
loại amino acid để cấu tạo nên protein. Hãy xác
định số lượng bộ mã di truyền trong các trường
hợp trong bảng 34.1.
Giả sử mã di truyền
Số lượng bộ mã được
gồm
tạo ra
1
4=4
1 nucleotide
42= 16
2 nucleotide
43= 64
3 nucleotide
44= 256
4 nucleotide

Mã di truyền là mã
bộ ba, trong đó ba
nucleotide liên tiếp
trên mRNA quy định
một amino acid trên

Ví dụ cho thấy nhiều bộ ba cùng mã hoá cho một amino acid:
- 2 bộ UUU và UUC cùng mã hóa cho amino acid là phenylalanine
(Phe).
- 3 bộ ba AUU, AUC, AUA cùng mã hóa cho amino acid là isoleucine
(Ile).
- 4 bộ ba GUU, GUC, GUA, GUG cùng mã hóa cho amino acid là

Second mRNA base

U
UUU

Quan sát hình
34.4, nêu ví dụ
cho thấy nhiều
bộ ba cùng mã
hóa cho một
amino acid.

First mRNA base (5 end of codon)

U

UUC
UUA
UUG

Phe
Leu

CUU
C

A

CUC
CUA

Leu

UAU

UCU
UCC
UCA

Ser

UAC

CCC
CCA

Pro

CAC
CAA

AAU

GUC
GUA
GUG

ACC
ACA

GUU
Val

C

CAU

ACU

Met or
start

U

CCU

AUU
AUA

UGC

Cys

UAG Stop UGG Trp G

CAG

Ile

UGU

UCG

CCG

AUC

Tyr

G

UAA Stop UGA Stop A

CUG

AUG

G

A

C

Thr

AAC
AAA

ACG

AAG

GCU

GAU

GCC
GCA
GCG

Ala

GAC
GAA
GAG

His
Gln

Asn
Lys

Asp
Glu

U

CGU
CGC
CGA

Arg

CGG
AGU
AGC
AGA
AGG

GGA
GGG

A
G

Ser
Arg

GGU
GGC

C

U
C
A
G
U

Gly

C
A
G

Third mRNA base (3 end of codon)

Figure 17.5
 
Gửi ý kiến