Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 37. Sinh sản ở người

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Vương
Ngày gửi: 15h:11' 27-04-2025
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Vương
Ngày gửi: 15h:11' 27-04-2025
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
GIÁO VIÊN: Nguyễn Hoàng Vương
KHỞI ĐỘNG
Để duy trì nòi giống,
mọi sinh vật đều trải qua
quá trình sinh sản. Ở
người, cơ quan và hệ cơ
quan nào đảm nhận vai
trò sinh sản?
- Vai trò của hệ sinh dục nam: Sản sinh ra tinh trùng và tiết ra
hormone sinh dục nam.
- Vai trò của hệ sinh dục nữ: Sản xuất trứng, tiết ra hormone sinh
dục nữ và đây là nơi diễn ra quá trình thụ tinh, phát triển phôi thai.
- những dấu hiệu xuất hiện ở tuổi dậy thì của nữ
Lớn nhanh
Hông nở rộng
Da trở nên mịn màng
Mông, đùi phát triển
Thay đổi giọng nói
Bộ phận sinh dục phát triển
Vú phát triển
Tuyến mồ hôi, tuyến nhờn
phát triển
Mọc lông mu
Xuất hiện mụn trúng cá
Mọc lông nách
Bắt đầu hành kinh
-những dấu hiệu xuất hiện ở tuổi dậy thì của
nam( khoảng 11- 12 tuổi).
Lớn nhanh, cao vượt
Cơ bắp phát triển
Sụn giáp phát triển, lộ
hầu
Cơ quan sinh dục to ra
Vỡ tiếng, giọng ồm
Tuyến mồ hôi tuyến nhờn
phát triển
Mọc ria mép
Xuất hiện mụn trứng cá
Mọc lông nách
Xuất tinh lần đầu
Mọc lông mu
Vai rộng, ngực nở
CHỦ ĐỀ 7: CƠ THỂ NGƯỜI
Tiết 103:BÀI 37: SINH SẢN Ở NGƯỜI.
TIẾT 103: BÀI 37: SINH SẢN Ở NGƯỜI.
I. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ SINH DỤC
TIẾT 103: BÀI 37: SINH SẢN Ở NGƯỜI.
I. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ SINH DỤC
1. Cấu tạo và chức năng cơ quan sinh dục nữ
1
1
3
4
2
5
TIẾT 103:BÀI 37: SINH SẢN Ở NGƯỜI.
I. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ SINH DỤC
1. Cấu tạo và chức năng cơ quan sinh dục nữ
- Cấu tạo: hệ sinh dục nữ gồm hai buồng trứng, hai ống dẫn trứng, một tử cung, một
âm đạo và một âm hộ.
- Chức năng: sản xuất trứng, tiết hormone sinh dục nữ (ostrogen và progesterone)
và là nơi diễn ra quá trình thụ tinh, phát triển phôi thai.
2. Cấu tạo và chức năng cơ quan sinh dục nam
4
1
5
2
6
3
7
TIẾT 103 BÀI 37: SINH SẢN Ở NGƯỜI.
I. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ SINH DỤC
1. Cấu tạo và chức năng cơ quan sinh dục nữ
- Cấu tạo: hệ sinh dục nữ gồm hai buồng trứng, hai ống dẫn trứng, một tử cung, một
âm đạo và một âm hộ.
- Chức năng: sản xuất trứng, tiết hormone sinh dục nữ (ostrogen và progesterone)
và là nơi diễn ra quá trình thụ tinh, phát triển phôi thai.
2. Cấu tạo và chức năng cơ quan sinh dục nam
- Cấu tạo: hệ sinh dục nam gồm hai tinh hoàn, hai ống dẫn tinh, hai túi tinh, một
tuyến tiền liệt, hai tuyến hành, một dương vật.
- Chức năng: sản xuất tinh trùng, tiết hormone sinh dục nam (testosterone).
Hệ sinh dục nữ
Cơ quan
Buồng
trứng
Âm đạo
Ống dẫn
trứng
Tử cung
Âm hộ
Chức năng
Sản xuất trứng và tiết hormone sinh dục nữ.
- Có tuyến tiết ra chất nhờn mang tính acid
giúp giảm ma sát và ngăn chặn vi khuẩn xâm
nhập.
- Tiếp nhận tinh trùng.
- Là đường ra của trẻ sơ sinh.
- Đón trứng.
- Là nơi diễn ra sự thụ tinh.
- Vận chuyển trứng hoặc hợp tử xuống tử cung.
- Tiếp nhận trứng hoặc hợp tử.
- Nuôi dưỡng phôi thai.
- Bảo vệ cơ quan sinh dục.
Hệ sinh dục nam
Cơ quan
Ống dẫn tinh
Chức năng
Vận chuyển tinh trùng đến túi tinh.
Tuyến tiền liệt Tiết dịch màu trắng hòa lẫn với tinh trùng
từ túi tinh phóng ra tạo thành tinh dịch.
Tuyến hành
Túi tinh
Tinh hoàn
Tiết dịch nhờn có tác dụng rửa niệu đạo và
làm giảm tính acid của dịch âm đạo, đảm
bảo sự sống sót của tinh trùng.
Dự trữ tinh trùng, tiết một ít dịch.
Sản xuất tinh trùng và hormone sinh dục
nam.
Mào tinh hoàn Nơi tinh trùng phát triển toàn diện.
Dương vật
Có niệu đạo vừa là đường dẫn nước tiểu
vừa là đường dẫn tinh.
Lập sơ
đồ
đường
đi của
tinh
trùng
trong
hệ sinh
dục
nam?
Sơ đồ đường đi của tinh trùng trong hệ sinh dục nam: Tinh hoàn → Mào
tinh hoàn → Ống dẫn tinh → Túi tinh → Niệu đạo trong dương vật.
TIẾT 103:BÀI 37: SINH SẢN Ở NGƯỜI.
I. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ SINH DỤC
1. Cấu tạo và chức năng cơ quan sinh dục nữ
- Cấu tạo: hệ sinh dục nữ gồm hai buồng trứng, hai ống dẫn trứng, một tử cung, một
âm đạo và một âm hộ.
- Chức năng: sản xuất trứng, tiết hormone sinh dục nữ (ostrogen và progesterone)
và là nơi diễn ra quá trình thụ tinh, phát triển phôi thai.
2. Cấu tạo và chức năng cơ quan sinh dục nam
- Cấu tạo: hệ sinh dục nam gồm hai tinh hoàn, hai ống dẫn tinh, hai túi tinh, một
tuyến tiền liệt, hai tuyến hành, một dương vật.
- Chức năng: sản xuất tinh trùng, tiết hormone sinh dục nam (testosterone).
II. HIỆN TƯỢNG THỤ TINH, THỤ THAI VÀ KINH NGUYỆT
1. Hiện tượng thụ tinh và thụ thai
- Thụ tinh là quá trình kết hợp của tinh trùng và trứng tạo thành hợp tử.
Hợp tử được hình thành sau khi thụ tinh sẽ di chuyển dọc theo ống dẫn
trứng hướng về phía tử cung.
- Sự thụ tinh xảy ra ở ống dẫn trứng, khi tinh trùng gặp trứng vào thời
điểm thích hợp.
- Thai nhi được nuôi dưỡng ở tử cung. Niêm mạc tử cung là nơi phôi
bám vào, hình thành nhau thai để trao đổi chất với cơ thể mẹ giúp phôi
thai phát triển.
TIẾT 103: BÀI 37: SINH SẢN Ở NGƯỜI.
I. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ SINH DỤC
II. HIỆN TƯỢNG THỤ TINH, THỤ THAI VÀ KINH NGUYỆT
1. Hiện tượng thụ tinh và thụ thai
- Thụ tinh là quá trình kết hợp của tinh trùng và trứng tạo thành hợp tử.
- Hợp tử phân chia thành phôi, phôi bám vào lớp niêm mạc tử cung để làm tổ và
phát triển thành thai gọi là sự thụ thai.
2. Hiện tượng kinh nguyệt
Nếu trứng rụng mà không được thụ tinh thì sau khoảng 14 ngày kể
từ khi rụng trứng, lượng hormone do buồng trứng tiết ra bị giảm đi. Vì
vậy, lớp niêm mạc tử cung bong ra, thoát ra ngoài cùng máu và dịch nhầy
nhờ sự co bóp của tử cung gọi là hiện tượng kinh nguyệt.
- Ở giai đoạn bắt đầu chu kì kinh nguyệt (khoảng ngày 1 đến ngày 5 của chu kì), lớp
niêm mạc tử cung bị bong ra → lớp niêm mạc tử cung mỏng dần.
- Ở giai đoạn tiếp theo (khoảng ngày 6 đến ngày 28 của chu kì), lớp niêm mạc của
tử cung bắt đầu dày lên → lớp niêm mạc tử cung dày nhất vào cuối của chu kì để
chuẩn bị cho phôi đến làm tổ.
TIETS 103: BÀI 37: SINH SẢN Ở NGƯỜI.
I. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ SINH DỤC
II. HIỆN TƯỢNG THỤ TINH, THỤ THAI VÀ KINH NGUYỆT
1. Hiện tượng thụ tinh và thụ thai
- Thụ tinh là quá trình kết hợp của tinh trùng và trứng tạo thành hợp tử.
- Hợp tử phân chia thành phôi, phôi bám vào lớp niêm mạc tử cung để làm tổ và
phát triển thành thai gọi là sự thụ thai.
2. Hiện tượng kinh nguyệt
Lớp niêm mạc tử cung bong ra, thoát ra ngoài cùng với máu và dịch nhầy nhờ
sự co bóp của tử cung gọi là hiện tượng kinh nguyệt.
Bài 1: Cơ quan nào trong hệ sinh dục nữ có chức năng nuôi dưỡng phôi thai?
A. Ống dẫn trứng. B. Buồng trứng. C. Tử cung.
D. Âm đạo.
Bài 2: Cơ quan nào trong hệ sinh dục nam có chức năng tiết testosterone?
A. Tinh hoàn.
B. Tuyến tiền liệt. C. Ống dẫn tinh. D. Túi tinh.
Bài 3: Âm đạo có chức năng nào dưới đây?
A. Là nơi diễn ra sự thụ tinh.
B. Sản xuất hormone sinh dục nữ.
C. Tiết chất nhờn mang tính acid giúp giảm ma sát và ngăn chặn vi khuẩn xâm
nhập.
D. Đón trứng chín khi trứng rụng.
Bài 4: Ống dẫn tinh có chức năng nào dưới đây?
A. Tiết hormone sinh dục nam.
B. Vận chuyển tinh trùng từ mào tinh hoàn đến túi tinh.
C. Vận chuyển tinh trùng từ túi tinh đến niệu đạo.
D. Sản sinh tinh trùng.
Bài 5: Nối tên cơ quan sinh dục nữ với đặc điểm hoặc chức năng tương ứng.
(1) – d,
(2) – g,
(3) – b,
(4) – c,
(5) – f,
(6) – a,
(7) – h,
(8) – e,
Bài 6: Nối tên cơ quan sinh dục nam với đặc điểm hoặc chức năng tương ứng.
(1) – g,
(2) – a,
(3) – d,
(4) – h,
(5) – b,
(6) – e,
(7) – c,
(8) – f,
GIÁO VIÊN: Nguyễn Hoàng Vương
KHỞI ĐỘNG
Để duy trì nòi giống,
mọi sinh vật đều trải qua
quá trình sinh sản. Ở
người, cơ quan và hệ cơ
quan nào đảm nhận vai
trò sinh sản?
- Vai trò của hệ sinh dục nam: Sản sinh ra tinh trùng và tiết ra
hormone sinh dục nam.
- Vai trò của hệ sinh dục nữ: Sản xuất trứng, tiết ra hormone sinh
dục nữ và đây là nơi diễn ra quá trình thụ tinh, phát triển phôi thai.
- những dấu hiệu xuất hiện ở tuổi dậy thì của nữ
Lớn nhanh
Hông nở rộng
Da trở nên mịn màng
Mông, đùi phát triển
Thay đổi giọng nói
Bộ phận sinh dục phát triển
Vú phát triển
Tuyến mồ hôi, tuyến nhờn
phát triển
Mọc lông mu
Xuất hiện mụn trúng cá
Mọc lông nách
Bắt đầu hành kinh
-những dấu hiệu xuất hiện ở tuổi dậy thì của
nam( khoảng 11- 12 tuổi).
Lớn nhanh, cao vượt
Cơ bắp phát triển
Sụn giáp phát triển, lộ
hầu
Cơ quan sinh dục to ra
Vỡ tiếng, giọng ồm
Tuyến mồ hôi tuyến nhờn
phát triển
Mọc ria mép
Xuất hiện mụn trứng cá
Mọc lông nách
Xuất tinh lần đầu
Mọc lông mu
Vai rộng, ngực nở
CHỦ ĐỀ 7: CƠ THỂ NGƯỜI
Tiết 103:BÀI 37: SINH SẢN Ở NGƯỜI.
TIẾT 103: BÀI 37: SINH SẢN Ở NGƯỜI.
I. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ SINH DỤC
TIẾT 103: BÀI 37: SINH SẢN Ở NGƯỜI.
I. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ SINH DỤC
1. Cấu tạo và chức năng cơ quan sinh dục nữ
1
1
3
4
2
5
TIẾT 103:BÀI 37: SINH SẢN Ở NGƯỜI.
I. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ SINH DỤC
1. Cấu tạo và chức năng cơ quan sinh dục nữ
- Cấu tạo: hệ sinh dục nữ gồm hai buồng trứng, hai ống dẫn trứng, một tử cung, một
âm đạo và một âm hộ.
- Chức năng: sản xuất trứng, tiết hormone sinh dục nữ (ostrogen và progesterone)
và là nơi diễn ra quá trình thụ tinh, phát triển phôi thai.
2. Cấu tạo và chức năng cơ quan sinh dục nam
4
1
5
2
6
3
7
TIẾT 103 BÀI 37: SINH SẢN Ở NGƯỜI.
I. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ SINH DỤC
1. Cấu tạo và chức năng cơ quan sinh dục nữ
- Cấu tạo: hệ sinh dục nữ gồm hai buồng trứng, hai ống dẫn trứng, một tử cung, một
âm đạo và một âm hộ.
- Chức năng: sản xuất trứng, tiết hormone sinh dục nữ (ostrogen và progesterone)
và là nơi diễn ra quá trình thụ tinh, phát triển phôi thai.
2. Cấu tạo và chức năng cơ quan sinh dục nam
- Cấu tạo: hệ sinh dục nam gồm hai tinh hoàn, hai ống dẫn tinh, hai túi tinh, một
tuyến tiền liệt, hai tuyến hành, một dương vật.
- Chức năng: sản xuất tinh trùng, tiết hormone sinh dục nam (testosterone).
Hệ sinh dục nữ
Cơ quan
Buồng
trứng
Âm đạo
Ống dẫn
trứng
Tử cung
Âm hộ
Chức năng
Sản xuất trứng và tiết hormone sinh dục nữ.
- Có tuyến tiết ra chất nhờn mang tính acid
giúp giảm ma sát và ngăn chặn vi khuẩn xâm
nhập.
- Tiếp nhận tinh trùng.
- Là đường ra của trẻ sơ sinh.
- Đón trứng.
- Là nơi diễn ra sự thụ tinh.
- Vận chuyển trứng hoặc hợp tử xuống tử cung.
- Tiếp nhận trứng hoặc hợp tử.
- Nuôi dưỡng phôi thai.
- Bảo vệ cơ quan sinh dục.
Hệ sinh dục nam
Cơ quan
Ống dẫn tinh
Chức năng
Vận chuyển tinh trùng đến túi tinh.
Tuyến tiền liệt Tiết dịch màu trắng hòa lẫn với tinh trùng
từ túi tinh phóng ra tạo thành tinh dịch.
Tuyến hành
Túi tinh
Tinh hoàn
Tiết dịch nhờn có tác dụng rửa niệu đạo và
làm giảm tính acid của dịch âm đạo, đảm
bảo sự sống sót của tinh trùng.
Dự trữ tinh trùng, tiết một ít dịch.
Sản xuất tinh trùng và hormone sinh dục
nam.
Mào tinh hoàn Nơi tinh trùng phát triển toàn diện.
Dương vật
Có niệu đạo vừa là đường dẫn nước tiểu
vừa là đường dẫn tinh.
Lập sơ
đồ
đường
đi của
tinh
trùng
trong
hệ sinh
dục
nam?
Sơ đồ đường đi của tinh trùng trong hệ sinh dục nam: Tinh hoàn → Mào
tinh hoàn → Ống dẫn tinh → Túi tinh → Niệu đạo trong dương vật.
TIẾT 103:BÀI 37: SINH SẢN Ở NGƯỜI.
I. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ SINH DỤC
1. Cấu tạo và chức năng cơ quan sinh dục nữ
- Cấu tạo: hệ sinh dục nữ gồm hai buồng trứng, hai ống dẫn trứng, một tử cung, một
âm đạo và một âm hộ.
- Chức năng: sản xuất trứng, tiết hormone sinh dục nữ (ostrogen và progesterone)
và là nơi diễn ra quá trình thụ tinh, phát triển phôi thai.
2. Cấu tạo và chức năng cơ quan sinh dục nam
- Cấu tạo: hệ sinh dục nam gồm hai tinh hoàn, hai ống dẫn tinh, hai túi tinh, một
tuyến tiền liệt, hai tuyến hành, một dương vật.
- Chức năng: sản xuất tinh trùng, tiết hormone sinh dục nam (testosterone).
II. HIỆN TƯỢNG THỤ TINH, THỤ THAI VÀ KINH NGUYỆT
1. Hiện tượng thụ tinh và thụ thai
- Thụ tinh là quá trình kết hợp của tinh trùng và trứng tạo thành hợp tử.
Hợp tử được hình thành sau khi thụ tinh sẽ di chuyển dọc theo ống dẫn
trứng hướng về phía tử cung.
- Sự thụ tinh xảy ra ở ống dẫn trứng, khi tinh trùng gặp trứng vào thời
điểm thích hợp.
- Thai nhi được nuôi dưỡng ở tử cung. Niêm mạc tử cung là nơi phôi
bám vào, hình thành nhau thai để trao đổi chất với cơ thể mẹ giúp phôi
thai phát triển.
TIẾT 103: BÀI 37: SINH SẢN Ở NGƯỜI.
I. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ SINH DỤC
II. HIỆN TƯỢNG THỤ TINH, THỤ THAI VÀ KINH NGUYỆT
1. Hiện tượng thụ tinh và thụ thai
- Thụ tinh là quá trình kết hợp của tinh trùng và trứng tạo thành hợp tử.
- Hợp tử phân chia thành phôi, phôi bám vào lớp niêm mạc tử cung để làm tổ và
phát triển thành thai gọi là sự thụ thai.
2. Hiện tượng kinh nguyệt
Nếu trứng rụng mà không được thụ tinh thì sau khoảng 14 ngày kể
từ khi rụng trứng, lượng hormone do buồng trứng tiết ra bị giảm đi. Vì
vậy, lớp niêm mạc tử cung bong ra, thoát ra ngoài cùng máu và dịch nhầy
nhờ sự co bóp của tử cung gọi là hiện tượng kinh nguyệt.
- Ở giai đoạn bắt đầu chu kì kinh nguyệt (khoảng ngày 1 đến ngày 5 của chu kì), lớp
niêm mạc tử cung bị bong ra → lớp niêm mạc tử cung mỏng dần.
- Ở giai đoạn tiếp theo (khoảng ngày 6 đến ngày 28 của chu kì), lớp niêm mạc của
tử cung bắt đầu dày lên → lớp niêm mạc tử cung dày nhất vào cuối của chu kì để
chuẩn bị cho phôi đến làm tổ.
TIETS 103: BÀI 37: SINH SẢN Ở NGƯỜI.
I. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ SINH DỤC
II. HIỆN TƯỢNG THỤ TINH, THỤ THAI VÀ KINH NGUYỆT
1. Hiện tượng thụ tinh và thụ thai
- Thụ tinh là quá trình kết hợp của tinh trùng và trứng tạo thành hợp tử.
- Hợp tử phân chia thành phôi, phôi bám vào lớp niêm mạc tử cung để làm tổ và
phát triển thành thai gọi là sự thụ thai.
2. Hiện tượng kinh nguyệt
Lớp niêm mạc tử cung bong ra, thoát ra ngoài cùng với máu và dịch nhầy nhờ
sự co bóp của tử cung gọi là hiện tượng kinh nguyệt.
Bài 1: Cơ quan nào trong hệ sinh dục nữ có chức năng nuôi dưỡng phôi thai?
A. Ống dẫn trứng. B. Buồng trứng. C. Tử cung.
D. Âm đạo.
Bài 2: Cơ quan nào trong hệ sinh dục nam có chức năng tiết testosterone?
A. Tinh hoàn.
B. Tuyến tiền liệt. C. Ống dẫn tinh. D. Túi tinh.
Bài 3: Âm đạo có chức năng nào dưới đây?
A. Là nơi diễn ra sự thụ tinh.
B. Sản xuất hormone sinh dục nữ.
C. Tiết chất nhờn mang tính acid giúp giảm ma sát và ngăn chặn vi khuẩn xâm
nhập.
D. Đón trứng chín khi trứng rụng.
Bài 4: Ống dẫn tinh có chức năng nào dưới đây?
A. Tiết hormone sinh dục nam.
B. Vận chuyển tinh trùng từ mào tinh hoàn đến túi tinh.
C. Vận chuyển tinh trùng từ túi tinh đến niệu đạo.
D. Sản sinh tinh trùng.
Bài 5: Nối tên cơ quan sinh dục nữ với đặc điểm hoặc chức năng tương ứng.
(1) – d,
(2) – g,
(3) – b,
(4) – c,
(5) – f,
(6) – a,
(7) – h,
(8) – e,
Bài 6: Nối tên cơ quan sinh dục nam với đặc điểm hoặc chức năng tương ứng.
(1) – g,
(2) – a,
(3) – d,
(4) – h,
(5) – b,
(6) – e,
(7) – c,
(8) – f,
 








Các ý kiến mới nhất