Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 5. Tính theo phương trình hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Nguyệt
Ngày gửi: 21h:59' 09-01-2025
Dung lượng: 32.0 MB
Số lượt tải: 441
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Nguyệt
Ngày gửi: 21h:59' 09-01-2025
Dung lượng: 32.0 MB
Số lượt tải: 441
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
MÔN KHTN 8
GV: Nguyễn Thị Minh Nguyệt
TRÒ CHƠI
LẬT MẢNH
Có thể bạn chưa biết
Than tổ ong
1
Nhiều lỗ thông khí
Cung cấp đủ oxygen
Tăng diện tích tiếp
xúc
3
Tăng hiệu suất phản
ứng
2
4
1
Để tính khối lượng và số mol của chất phản ứng
và chất sản phẩm trong 1 PƯHH, ta thực hiện
theo mấy bước?
A. 4 bước
B. 3 bước
C. 2 bước
D. 1 bước
2
Để tính khối lượng và số mol của chất phản ứng
và chất sản phẩm trong 1 PƯHH, bước thứ 4 là:
A. Tính khối lượng hoặc thể tích chất cần tìm.
B. Viết PTHH của phản ứng.
C. Tính số mol chất dựa vào khối lượng.
D. Tính số mol chất dựa vào thể tích.
3
Thiết bị ở hình dưới có tên là gì?
A. Thiết bị cảm biến độ ẩm
B. Thiết bị cảm biến nhiệt độ
C. Thiết bị cảm biến oxygen
D. Thiết bị cảm biến hồng ngoại
4
Sơ đồ mô tả số lượng phân tử chất trước và sau
phản ứng. Sau phản ứng, chất nào phản ứng hết,
chất nào phản ứng dư?
A. Cả 2 chất đều phản ứng hết
B. Cả 2 chất đều phản ứng dư
C. H2 là chất PƯ hết, O2 là chất PƯ
dư
D. O2 là chất PƯ hết, H2 là chất PƯ
dư
Bài 5: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (t3)
1
Xác định khối lượng, số mol của chất
phản ứng và sản phẩm trong chất phản
ứng
2
Chất phản ứng hết, chất phản ứng dư
3
Hiệu suất phản ứng
2. Hiệu suất phản ứng
Đốt cháy than (thành phần chính là carbon) trong oxygen
hoặc trong không khí sinh ra khí carbon dioxide
C
+
O2
to
CO2
TQ: Chất phản ứng
Sản phẩm
Hiệu suất nhỏ hơn 100%, khi đó:
nhỏ hơn
lớn hơn
lớn hơn
Lượng chất phản ứng dùng trên thực tế sẽ ……………
lượng tính theo PTHH (theo lí thuyết).
nhỏ hơn
Lượng sản phẩm thu được trên thực tế sẽ …………………
lượng tính theo PTHH.
2. Hiệu suất phản ứng
a. Khái niệm
Hiệu suất phản ứng (kí hiệu là H) là
……………giữa lượng ………thu
được theo …………và lượng sản
phẩm thu được theo ……………..
Hiệu
suấtthức
phản ứng được tính bằng cách nào?
b.
Công
H =
mtt x 100
mlt
(%)
VD: Nếu đốt 12 gam carbon trong oxygen dư thu
được 39,6 gam CO2 thì hiệu suất phản ứng là:
H=
mtt x 100
mlt
39,6 x 100
(%) =
= 90 (%)
44
Khi nào hiệu suất phản ứng bằng 100%?
LUYỆN TẬP
a. 2 Al2O3
điện phân nóng chảy
cryolite
4 Al + 3 O2
….. mol
…. mol
Khối lượng ………g
………g
Theo PT:
Khối lượng lí
thuyết (mlt)
102 kg
? kg
Khối lượng Al thu được theo lí thuyết là:
Hiệu suất của phản ứng là:
2 Al2O3
điện phân nóng chảy
cryolite
4 Al + 3 O2
4 mol
2 mol
4 x 27 g
2 x 102 g
?
kg
102 kg
Khối lượng Al thu được theo lí thuyết là:
x
102
4 x 27
mlt =
= 54 (kg)
2 x 102
Theo PT:
Khối lượng
mlt
Hiệu suất của phản ứng là:
51,3 x 100
mtt x 100
(%) =
= 95 (%)
H=
mlt
54
VẬN DỤNG
Hiệu suất của phản ứng tính theo chất tham gia là:
mlt x 100
(%)
H =
mtt
b.
Theo PT:
2 Al2O3
2 mol
Khối lượng 2 . 102 g
Khối lượng lí
thuyết (mlt)
? kg
điện phân nóng chảy
cryolite
4 Al + 3 O2
4 mol
4 . 27 g
54 kg
2 Al2O3
Theo PT: 2 mol
Khối lượng 2 x 102 g
mlt
? kg
điện phân nóng chảy
cryolite
4 Al + 3 O2
4 mol
4 x 27 g
54 kg
Khối lượng Al2O3 thu được theo lí thuyết là:
mlt
54 x 2 x 102
=
= 102 (kg)
4 x 27
2 Al2O3
điện phân nóng chảy
cryolite
4 Al + 3 O2
4 mol
Theo PT:
2 mol
4 x 27 g
Khối lượng 2 x 102 g
54
kg
mlt
? kg
Khối lượng Al2O3 thu được theo lí thuyết là:
x
54
4 x 102
mlt =
= 102 (kg)
4 x 27
Khối lượng Al2O3 đã dùng là:
102 x 100%
mlt x 100 (%)
mtt =
= 110,87 (kg)
=
H
92%
Hiệu suất phản ứng được tính theo sản phẩm
H=
x
mtt
100
mlt
(%)
Hiệu suất phản ứng được tính theo chất tham gia
x
100
m
lt
H =
(%)
mtt
Hiệu suất phản ứng được tính theo số mol
H=
ntt
x
nlt
100
(%)
VẬN DỤNG
Cho 8 gam iron(III) oxide tác dung
với khí hydrogen dư ở nhiệt độ cao,
thu được 4,2 gam iron. Phản ứng xảy
ra như sau:
Fe2O3 + 3 H2
to
2 Fe + 3 H2O
Tính hiệu suất của phản ứng.
VẬN DỤNG
Gợi ý cách 1
Bước 1: Tính lượng Fe thu được theo lí
thuyết
Bước 2: Tính hiệu suất của phản ứng.
Tính hiệu suất từ số mol chất sản phẩm theo
Gợi ý cách 2 lí thuyết và thực tế.
ĐS: 75%
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến thức đã học
1
2
3
4
Làm bài tập vận dụng
Làm bài tập 5.8 trang 16 trong SBT KHTN 8
Đọc và tìm hiểu trước nội dung Bài 6: Nồng độ
dung dịch
Khi hòa chất rắn vào nước, có chất tan nhiều,
có chất tan ít, có chất không tan. Làm thế nào
để so sánh khả năng hòa tan trong nước của các
chất và xác định khối lượng chất tan có trong
một dung dịch?
BÀI 8. MỘT SỐ VẬT LIỆU, NHIÊN LIỆU
VÀ NGUYÊN LIỆU THÔNG DỤNG
I. MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
II. MỘT SỐ NHIÊN LIỆU THÔNG DỤNG
VÀ CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
MÔN KHTN 8
GV: Nguyễn Thị Minh Nguyệt
TRÒ CHƠI
LẬT MẢNH
Có thể bạn chưa biết
Than tổ ong
1
Nhiều lỗ thông khí
Cung cấp đủ oxygen
Tăng diện tích tiếp
xúc
3
Tăng hiệu suất phản
ứng
2
4
1
Để tính khối lượng và số mol của chất phản ứng
và chất sản phẩm trong 1 PƯHH, ta thực hiện
theo mấy bước?
A. 4 bước
B. 3 bước
C. 2 bước
D. 1 bước
2
Để tính khối lượng và số mol của chất phản ứng
và chất sản phẩm trong 1 PƯHH, bước thứ 4 là:
A. Tính khối lượng hoặc thể tích chất cần tìm.
B. Viết PTHH của phản ứng.
C. Tính số mol chất dựa vào khối lượng.
D. Tính số mol chất dựa vào thể tích.
3
Thiết bị ở hình dưới có tên là gì?
A. Thiết bị cảm biến độ ẩm
B. Thiết bị cảm biến nhiệt độ
C. Thiết bị cảm biến oxygen
D. Thiết bị cảm biến hồng ngoại
4
Sơ đồ mô tả số lượng phân tử chất trước và sau
phản ứng. Sau phản ứng, chất nào phản ứng hết,
chất nào phản ứng dư?
A. Cả 2 chất đều phản ứng hết
B. Cả 2 chất đều phản ứng dư
C. H2 là chất PƯ hết, O2 là chất PƯ
dư
D. O2 là chất PƯ hết, H2 là chất PƯ
dư
Bài 5: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (t3)
1
Xác định khối lượng, số mol của chất
phản ứng và sản phẩm trong chất phản
ứng
2
Chất phản ứng hết, chất phản ứng dư
3
Hiệu suất phản ứng
2. Hiệu suất phản ứng
Đốt cháy than (thành phần chính là carbon) trong oxygen
hoặc trong không khí sinh ra khí carbon dioxide
C
+
O2
to
CO2
TQ: Chất phản ứng
Sản phẩm
Hiệu suất nhỏ hơn 100%, khi đó:
nhỏ hơn
lớn hơn
lớn hơn
Lượng chất phản ứng dùng trên thực tế sẽ ……………
lượng tính theo PTHH (theo lí thuyết).
nhỏ hơn
Lượng sản phẩm thu được trên thực tế sẽ …………………
lượng tính theo PTHH.
2. Hiệu suất phản ứng
a. Khái niệm
Hiệu suất phản ứng (kí hiệu là H) là
……………giữa lượng ………thu
được theo …………và lượng sản
phẩm thu được theo ……………..
Hiệu
suấtthức
phản ứng được tính bằng cách nào?
b.
Công
H =
mtt x 100
mlt
(%)
VD: Nếu đốt 12 gam carbon trong oxygen dư thu
được 39,6 gam CO2 thì hiệu suất phản ứng là:
H=
mtt x 100
mlt
39,6 x 100
(%) =
= 90 (%)
44
Khi nào hiệu suất phản ứng bằng 100%?
LUYỆN TẬP
a. 2 Al2O3
điện phân nóng chảy
cryolite
4 Al + 3 O2
….. mol
…. mol
Khối lượng ………g
………g
Theo PT:
Khối lượng lí
thuyết (mlt)
102 kg
? kg
Khối lượng Al thu được theo lí thuyết là:
Hiệu suất của phản ứng là:
2 Al2O3
điện phân nóng chảy
cryolite
4 Al + 3 O2
4 mol
2 mol
4 x 27 g
2 x 102 g
?
kg
102 kg
Khối lượng Al thu được theo lí thuyết là:
x
102
4 x 27
mlt =
= 54 (kg)
2 x 102
Theo PT:
Khối lượng
mlt
Hiệu suất của phản ứng là:
51,3 x 100
mtt x 100
(%) =
= 95 (%)
H=
mlt
54
VẬN DỤNG
Hiệu suất của phản ứng tính theo chất tham gia là:
mlt x 100
(%)
H =
mtt
b.
Theo PT:
2 Al2O3
2 mol
Khối lượng 2 . 102 g
Khối lượng lí
thuyết (mlt)
? kg
điện phân nóng chảy
cryolite
4 Al + 3 O2
4 mol
4 . 27 g
54 kg
2 Al2O3
Theo PT: 2 mol
Khối lượng 2 x 102 g
mlt
? kg
điện phân nóng chảy
cryolite
4 Al + 3 O2
4 mol
4 x 27 g
54 kg
Khối lượng Al2O3 thu được theo lí thuyết là:
mlt
54 x 2 x 102
=
= 102 (kg)
4 x 27
2 Al2O3
điện phân nóng chảy
cryolite
4 Al + 3 O2
4 mol
Theo PT:
2 mol
4 x 27 g
Khối lượng 2 x 102 g
54
kg
mlt
? kg
Khối lượng Al2O3 thu được theo lí thuyết là:
x
54
4 x 102
mlt =
= 102 (kg)
4 x 27
Khối lượng Al2O3 đã dùng là:
102 x 100%
mlt x 100 (%)
mtt =
= 110,87 (kg)
=
H
92%
Hiệu suất phản ứng được tính theo sản phẩm
H=
x
mtt
100
mlt
(%)
Hiệu suất phản ứng được tính theo chất tham gia
x
100
m
lt
H =
(%)
mtt
Hiệu suất phản ứng được tính theo số mol
H=
ntt
x
nlt
100
(%)
VẬN DỤNG
Cho 8 gam iron(III) oxide tác dung
với khí hydrogen dư ở nhiệt độ cao,
thu được 4,2 gam iron. Phản ứng xảy
ra như sau:
Fe2O3 + 3 H2
to
2 Fe + 3 H2O
Tính hiệu suất của phản ứng.
VẬN DỤNG
Gợi ý cách 1
Bước 1: Tính lượng Fe thu được theo lí
thuyết
Bước 2: Tính hiệu suất của phản ứng.
Tính hiệu suất từ số mol chất sản phẩm theo
Gợi ý cách 2 lí thuyết và thực tế.
ĐS: 75%
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến thức đã học
1
2
3
4
Làm bài tập vận dụng
Làm bài tập 5.8 trang 16 trong SBT KHTN 8
Đọc và tìm hiểu trước nội dung Bài 6: Nồng độ
dung dịch
Khi hòa chất rắn vào nước, có chất tan nhiều,
có chất tan ít, có chất không tan. Làm thế nào
để so sánh khả năng hòa tan trong nước của các
chất và xác định khối lượng chất tan có trong
một dung dịch?
BÀI 8. MỘT SỐ VẬT LIỆU, NHIÊN LIỆU
VÀ NGUYÊN LIỆU THÔNG DỤNG
I. MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
II. MỘT SỐ NHIÊN LIỆU THÔNG DỤNG
 








Các ý kiến mới nhất