Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CD - Bài 6. Amino acid

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Dũng Quân
Ngày gửi: 17h:58' 13-11-2024
Dung lượng: 35.2 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích: 0 người
Bài 6.

(Bấm nút nào đó để tiếp tục)

AMINO ACID

Hóa học 12 – Chương trình mới

Chủ đề 3:

HỢP CHẤT CHỨA NITORGEN
Bài 6.

AMINO ACID

CẤU TRÚC BÀI HỌC
1

KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP

2

TÍNH CHẤT VẬT LÍ

3

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

4

ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ

1

KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP

a/ Khái niệm

Giới thiệu một số amino acid:
CH3CHCOOH
CH2COOH

Em có nhận

NH2
xét gì về các
NH2
Axit amino axetic
Axit α-aminopropionic
amino
acid? Từ đó
HOOCCH2CH2CHCOOH
suy
ra
khái

niệm
về
nó?
NH
2

Axit α-aminoglutaric (axit glutamic)

1

KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP

a/ Khái niệm

- Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino
(–NH2) và nhóm carboxyl (–COOH).
(–COOH)x
- Do nhóm (–NH2) có tính base và nhóm
(–COOH) có tính acid  khi các nhóm đó
- CTTQ: R
tương tác với nhau làm cho phân tử amino
(–NH2)y
acid tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

RCHCOO
NH3+
dạng ion lưỡng cực

RCHCOOH

NH2
dạng phân tử

1

KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP

a/ Khái niệm

- Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino
(–NH2) và nhóm carboxyl (–COOH).

1

KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP

b/ Danh pháp

DANH PHÁP THAY THẾ
Vị trí nhóm amino

Ví dụ:

amino

tên acid tương ứng

1
3
2
CH3CHCOOH

NH
H 2 2-amino propanoic acid

B1: Chọn mạch dài nhất chứa –COOH.
B2: Ðánh số thứ tự các nguyên tử carbon mạch
chính bắt đầu từ vị trí –COOH.
B3: Nếu mạch carbon có nhánh cần thêm vị trí +
tên nhánh trước tên hydrocarbon.
B4: Nếu mạch carbon có nhánh chứa nhóm amino
cần thêm vị trí + nhóm amino trước tên acid.

TÊN BÁN HỆ THỐNG
Cách gọi y chang tên thay thế, chỉ
có điều là số chỉ vị trí nhóm amino
được thay thế bằng các chữ cái Hy
Lạp (α, β, βγ, δ,αε,…)
Ví dụ: CH3CHCOOH

NH
H2

α-amino propanoic acid

Lưu ý!

Các bước gọi tên giống y chang tên
thay thế, nhưng khi đánh số phải
đánh từ nguyên tố carbon KỀ CẬN
nhóm –COOH.

1

KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP

b/ Danh pháp

DANH PHÁP THÔNG THƯỜNG
Công thức

Tên thông thường

Kí hiệu

H2NCH2COOH

Glycine

Gly

CH3CHCOOH

NH2

Alanine

Ala

Valine

Val

CH3CHCHCOOH


CH3 NH2

VẬN DỤNG: Gọi tên các amino acid sau:

4
3

2

1
CH3CHCH2COOH

β-aminobutyric acid
3-aminobutanoic
acid
NH2

4
3

2

1
CH3CHCHCOOH


α-aminoisovaleric acid
2-amino-3-metylbutanoic
acid
CH3 NH2
5
4

3

2

1
COOHCH2CHCH2COOH

3-amino-pentan-1,5-dioic
β-aminoglutaric acid acid
NH2

2

TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Amino acid là:

- Chất rắn, dạng tinh thể.
- Không màu.
- Có vị hơi ngọt.
- Tan tốt trong nước.

3

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

a/ Tính acid – base và tính điện di

- Trong phân tử amino acid, nhóm –NH2 có tính acid, nhóm –
COOH có tính base  Amino acid thể hiện tính lưỡng tính.

Dạng
cation

Dạng
anion

Khả năng tương
tác giữa H+ và
OH-

tuỳ thuộc vào giá trị
pH của môi trường
và cấu tạo của mỗi
amino acid.

3

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

a/ Tính acid – base và tính điện di

TÍNH ĐIỆN DI CỦA AMINO ACID
- pH thấp  amino acid tồn tại dạng cation.
- pH cao  amino acid tồn tại dạng anion
- pH trung tính  amino acid tồn tại dạng ion lưỡng cực.

3

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

a/ Tính acid – base và tính điện di

• Glycine hầu như không dịch
chuyển nên tồn tại chủ yếu ở
dạng lưỡng cực
• Lysine dịch chuyển về cực âm
nên tồn tại chủ yếu ở dạng
cation
• Glutamic acid dịch chuyển về
cực dương nên tồn tại chủ
yếu ở dạng anion

3

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

b/ Phản ứng tạo ester của nhóm –COOH

Nhắc lại kiến thức lớp 11 về carboxylic acid: Khi cho
carboxylic acid phản ứng với alcohol (xúc tác H 2SO4 đặc, t°)
thu được ester.
Ví dụ:
CH3-COOH + C2H5-OH

H2SO4 đặc, to

CH3-COO-C2H5 + H2O
Ethyl acetate
Vậy xét phản ứng bên,
từ đó rút ra nhận xét về
điểm giống nhau giữa
hai acid trên.

 Amino acid có thể tác dụng với alcohol khi có mặt xúc tác
acid mạnh đề tạo thành ester, tương tự như carboxylic acid.

3

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

c/ Phản ứng trùng ngưng (tham khảo video dưới đây)

4
a/ Ứng dụng

ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ

4

ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ

b/ Điều chế

- Amino acid điều chế bằng
phương pháp thủy phân protein.
- Phương trình tổng quát:

TÓM TẮT BÀI HỌC

Câu 1:

CỦNG CỐ

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa:
A. Nhóm amino
B. Nhóm carboxyl
C. Một nhóm amino và một nhóm carboxyl
D. Một hoặc nhiều nhóm amino và một hoặc nhiều
nhóm carboxyl

CỦNG CỐ

1
2
3
Câu 2: Tên của hợp chất C6H5CH2CHCOOH

NH2
A. Axit 2-amino-3-phenylpropionic
B. Axit amino phenylpropionic
C. Axit 2-amino-3-phenylpropanoic
D. Propyl alanin
Câu 3: α-amino acid là amino acid mà nhóm amino gắn
với C ở vị trí số mấy?
C. 3
A. 1
D. 4
B. 2

BÀI TẬP VỀ NHÀ

1/ Viết CTCT và gọi tên các amino acid có
công thức C3H7O2N.
2/ Chất A có % khối lượng các nguyên tố C, H,
O, và N lần lượt là 32%; 6.67%; 42.66%;
18.67%. Xác định CTCT của A biết A là amino
acid.

Thank you!
Xin chân thànhcám ơn.
468x90
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác