Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 6. Amino acid

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Dũng Quân
Ngày gửi: 17h:58' 13-11-2024
Dung lượng: 35.2 MB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Phan Dũng Quân
Ngày gửi: 17h:58' 13-11-2024
Dung lượng: 35.2 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
Bài 6.
(Bấm nút nào đó để tiếp tục)
AMINO ACID
Hóa học 12 – Chương trình mới
Chủ đề 3:
HỢP CHẤT CHỨA NITORGEN
Bài 6.
AMINO ACID
CẤU TRÚC BÀI HỌC
1
KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
2
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4
ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
1
KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
a/ Khái niệm
Giới thiệu một số amino acid:
CH3CHCOOH
CH2COOH
Em có nhận
NH2
xét gì về các
NH2
Axit amino axetic
Axit α-aminopropionic
amino
acid? Từ đó
HOOCCH2CH2CHCOOH
suy
ra
khái
niệm
về
nó?
NH
2
Axit α-aminoglutaric (axit glutamic)
1
KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
a/ Khái niệm
- Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino
(–NH2) và nhóm carboxyl (–COOH).
(–COOH)x
- Do nhóm (–NH2) có tính base và nhóm
(–COOH) có tính acid khi các nhóm đó
- CTTQ: R
tương tác với nhau làm cho phân tử amino
(–NH2)y
acid tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
RCHCOO
NH3+
dạng ion lưỡng cực
RCHCOOH
NH2
dạng phân tử
1
KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
a/ Khái niệm
- Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino
(–NH2) và nhóm carboxyl (–COOH).
1
KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
b/ Danh pháp
DANH PHÁP THAY THẾ
Vị trí nhóm amino
Ví dụ:
amino
tên acid tương ứng
1
3
2
CH3CHCOOH
NH
H 2 2-amino propanoic acid
B1: Chọn mạch dài nhất chứa –COOH.
B2: Ðánh số thứ tự các nguyên tử carbon mạch
chính bắt đầu từ vị trí –COOH.
B3: Nếu mạch carbon có nhánh cần thêm vị trí +
tên nhánh trước tên hydrocarbon.
B4: Nếu mạch carbon có nhánh chứa nhóm amino
cần thêm vị trí + nhóm amino trước tên acid.
TÊN BÁN HỆ THỐNG
Cách gọi y chang tên thay thế, chỉ
có điều là số chỉ vị trí nhóm amino
được thay thế bằng các chữ cái Hy
Lạp (α, β, βγ, δ,αε,…)
Ví dụ: CH3CHCOOH
NH
H2
α-amino propanoic acid
Lưu ý!
Các bước gọi tên giống y chang tên
thay thế, nhưng khi đánh số phải
đánh từ nguyên tố carbon KỀ CẬN
nhóm –COOH.
1
KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
b/ Danh pháp
DANH PHÁP THÔNG THƯỜNG
Công thức
Tên thông thường
Kí hiệu
H2NCH2COOH
Glycine
Gly
CH3CHCOOH
NH2
Alanine
Ala
Valine
Val
CH3CHCHCOOH
CH3 NH2
VẬN DỤNG: Gọi tên các amino acid sau:
4
3
2
1
CH3CHCH2COOH
β-aminobutyric acid
3-aminobutanoic
acid
NH2
4
3
2
1
CH3CHCHCOOH
α-aminoisovaleric acid
2-amino-3-metylbutanoic
acid
CH3 NH2
5
4
3
2
1
COOHCH2CHCH2COOH
3-amino-pentan-1,5-dioic
β-aminoglutaric acid acid
NH2
2
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Amino acid là:
- Chất rắn, dạng tinh thể.
- Không màu.
- Có vị hơi ngọt.
- Tan tốt trong nước.
3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a/ Tính acid – base và tính điện di
- Trong phân tử amino acid, nhóm –NH2 có tính acid, nhóm –
COOH có tính base Amino acid thể hiện tính lưỡng tính.
Dạng
cation
Dạng
anion
Khả năng tương
tác giữa H+ và
OH-
tuỳ thuộc vào giá trị
pH của môi trường
và cấu tạo của mỗi
amino acid.
3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a/ Tính acid – base và tính điện di
TÍNH ĐIỆN DI CỦA AMINO ACID
- pH thấp amino acid tồn tại dạng cation.
- pH cao amino acid tồn tại dạng anion
- pH trung tính amino acid tồn tại dạng ion lưỡng cực.
3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a/ Tính acid – base và tính điện di
• Glycine hầu như không dịch
chuyển nên tồn tại chủ yếu ở
dạng lưỡng cực
• Lysine dịch chuyển về cực âm
nên tồn tại chủ yếu ở dạng
cation
• Glutamic acid dịch chuyển về
cực dương nên tồn tại chủ
yếu ở dạng anion
3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b/ Phản ứng tạo ester của nhóm –COOH
Nhắc lại kiến thức lớp 11 về carboxylic acid: Khi cho
carboxylic acid phản ứng với alcohol (xúc tác H 2SO4 đặc, t°)
thu được ester.
Ví dụ:
CH3-COOH + C2H5-OH
H2SO4 đặc, to
CH3-COO-C2H5 + H2O
Ethyl acetate
Vậy xét phản ứng bên,
từ đó rút ra nhận xét về
điểm giống nhau giữa
hai acid trên.
Amino acid có thể tác dụng với alcohol khi có mặt xúc tác
acid mạnh đề tạo thành ester, tương tự như carboxylic acid.
3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
c/ Phản ứng trùng ngưng (tham khảo video dưới đây)
4
a/ Ứng dụng
ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
4
ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
b/ Điều chế
- Amino acid điều chế bằng
phương pháp thủy phân protein.
- Phương trình tổng quát:
TÓM TẮT BÀI HỌC
Câu 1:
CỦNG CỐ
Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa:
A. Nhóm amino
B. Nhóm carboxyl
C. Một nhóm amino và một nhóm carboxyl
D. Một hoặc nhiều nhóm amino và một hoặc nhiều
nhóm carboxyl
CỦNG CỐ
1
2
3
Câu 2: Tên của hợp chất C6H5CH2CHCOOH
NH2
A. Axit 2-amino-3-phenylpropionic
B. Axit amino phenylpropionic
C. Axit 2-amino-3-phenylpropanoic
D. Propyl alanin
Câu 3: α-amino acid là amino acid mà nhóm amino gắn
với C ở vị trí số mấy?
C. 3
A. 1
D. 4
B. 2
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1/ Viết CTCT và gọi tên các amino acid có
công thức C3H7O2N.
2/ Chất A có % khối lượng các nguyên tố C, H,
O, và N lần lượt là 32%; 6.67%; 42.66%;
18.67%. Xác định CTCT của A biết A là amino
acid.
Thank you!
Xin chân thànhcám ơn.
(Bấm nút nào đó để tiếp tục)
AMINO ACID
Hóa học 12 – Chương trình mới
Chủ đề 3:
HỢP CHẤT CHỨA NITORGEN
Bài 6.
AMINO ACID
CẤU TRÚC BÀI HỌC
1
KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
2
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4
ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
1
KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
a/ Khái niệm
Giới thiệu một số amino acid:
CH3CHCOOH
CH2COOH
Em có nhận
NH2
xét gì về các
NH2
Axit amino axetic
Axit α-aminopropionic
amino
acid? Từ đó
HOOCCH2CH2CHCOOH
suy
ra
khái
niệm
về
nó?
NH
2
Axit α-aminoglutaric (axit glutamic)
1
KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
a/ Khái niệm
- Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino
(–NH2) và nhóm carboxyl (–COOH).
(–COOH)x
- Do nhóm (–NH2) có tính base và nhóm
(–COOH) có tính acid khi các nhóm đó
- CTTQ: R
tương tác với nhau làm cho phân tử amino
(–NH2)y
acid tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
RCHCOO
NH3+
dạng ion lưỡng cực
RCHCOOH
NH2
dạng phân tử
1
KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
a/ Khái niệm
- Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino
(–NH2) và nhóm carboxyl (–COOH).
1
KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
b/ Danh pháp
DANH PHÁP THAY THẾ
Vị trí nhóm amino
Ví dụ:
amino
tên acid tương ứng
1
3
2
CH3CHCOOH
NH
H 2 2-amino propanoic acid
B1: Chọn mạch dài nhất chứa –COOH.
B2: Ðánh số thứ tự các nguyên tử carbon mạch
chính bắt đầu từ vị trí –COOH.
B3: Nếu mạch carbon có nhánh cần thêm vị trí +
tên nhánh trước tên hydrocarbon.
B4: Nếu mạch carbon có nhánh chứa nhóm amino
cần thêm vị trí + nhóm amino trước tên acid.
TÊN BÁN HỆ THỐNG
Cách gọi y chang tên thay thế, chỉ
có điều là số chỉ vị trí nhóm amino
được thay thế bằng các chữ cái Hy
Lạp (α, β, βγ, δ,αε,…)
Ví dụ: CH3CHCOOH
NH
H2
α-amino propanoic acid
Lưu ý!
Các bước gọi tên giống y chang tên
thay thế, nhưng khi đánh số phải
đánh từ nguyên tố carbon KỀ CẬN
nhóm –COOH.
1
KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
b/ Danh pháp
DANH PHÁP THÔNG THƯỜNG
Công thức
Tên thông thường
Kí hiệu
H2NCH2COOH
Glycine
Gly
CH3CHCOOH
NH2
Alanine
Ala
Valine
Val
CH3CHCHCOOH
CH3 NH2
VẬN DỤNG: Gọi tên các amino acid sau:
4
3
2
1
CH3CHCH2COOH
β-aminobutyric acid
3-aminobutanoic
acid
NH2
4
3
2
1
CH3CHCHCOOH
α-aminoisovaleric acid
2-amino-3-metylbutanoic
acid
CH3 NH2
5
4
3
2
1
COOHCH2CHCH2COOH
3-amino-pentan-1,5-dioic
β-aminoglutaric acid acid
NH2
2
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Amino acid là:
- Chất rắn, dạng tinh thể.
- Không màu.
- Có vị hơi ngọt.
- Tan tốt trong nước.
3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a/ Tính acid – base và tính điện di
- Trong phân tử amino acid, nhóm –NH2 có tính acid, nhóm –
COOH có tính base Amino acid thể hiện tính lưỡng tính.
Dạng
cation
Dạng
anion
Khả năng tương
tác giữa H+ và
OH-
tuỳ thuộc vào giá trị
pH của môi trường
và cấu tạo của mỗi
amino acid.
3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a/ Tính acid – base và tính điện di
TÍNH ĐIỆN DI CỦA AMINO ACID
- pH thấp amino acid tồn tại dạng cation.
- pH cao amino acid tồn tại dạng anion
- pH trung tính amino acid tồn tại dạng ion lưỡng cực.
3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a/ Tính acid – base và tính điện di
• Glycine hầu như không dịch
chuyển nên tồn tại chủ yếu ở
dạng lưỡng cực
• Lysine dịch chuyển về cực âm
nên tồn tại chủ yếu ở dạng
cation
• Glutamic acid dịch chuyển về
cực dương nên tồn tại chủ
yếu ở dạng anion
3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b/ Phản ứng tạo ester của nhóm –COOH
Nhắc lại kiến thức lớp 11 về carboxylic acid: Khi cho
carboxylic acid phản ứng với alcohol (xúc tác H 2SO4 đặc, t°)
thu được ester.
Ví dụ:
CH3-COOH + C2H5-OH
H2SO4 đặc, to
CH3-COO-C2H5 + H2O
Ethyl acetate
Vậy xét phản ứng bên,
từ đó rút ra nhận xét về
điểm giống nhau giữa
hai acid trên.
Amino acid có thể tác dụng với alcohol khi có mặt xúc tác
acid mạnh đề tạo thành ester, tương tự như carboxylic acid.
3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
c/ Phản ứng trùng ngưng (tham khảo video dưới đây)
4
a/ Ứng dụng
ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
4
ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
b/ Điều chế
- Amino acid điều chế bằng
phương pháp thủy phân protein.
- Phương trình tổng quát:
TÓM TẮT BÀI HỌC
Câu 1:
CỦNG CỐ
Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa:
A. Nhóm amino
B. Nhóm carboxyl
C. Một nhóm amino và một nhóm carboxyl
D. Một hoặc nhiều nhóm amino và một hoặc nhiều
nhóm carboxyl
CỦNG CỐ
1
2
3
Câu 2: Tên của hợp chất C6H5CH2CHCOOH
NH2
A. Axit 2-amino-3-phenylpropionic
B. Axit amino phenylpropionic
C. Axit 2-amino-3-phenylpropanoic
D. Propyl alanin
Câu 3: α-amino acid là amino acid mà nhóm amino gắn
với C ở vị trí số mấy?
C. 3
A. 1
D. 4
B. 2
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1/ Viết CTCT và gọi tên các amino acid có
công thức C3H7O2N.
2/ Chất A có % khối lượng các nguyên tố C, H,
O, và N lần lượt là 32%; 6.67%; 42.66%;
18.67%. Xác định CTCT của A biết A là amino
acid.
Thank you!
Xin chân thànhcám ơn.
 









Các ý kiến mới nhất