Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 7. Bản đồ chính trị châu Á. Các khu vực của châu Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thuỷ
Ngày gửi: 09h:37' 02-12-2023
Dung lượng: 17.8 MB
Số lượt tải: 223
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thuỷ
Ngày gửi: 09h:37' 02-12-2023
Dung lượng: 17.8 MB
Số lượt tải: 223
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC CON HỌC SINH LỚP 7
BÀI 7: BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á. CÁC KHU
VỰC CHÂU Á
1. Bản đồ chính
trị châu Á
2. Đặc điểm tự
nhiên các khu
vực châu Á
a) Khu vực Đông Á
b) Khu vực Đông
Nam Á
c) Khu vực Nam Á
d) Khu vực Tây Á
e) Khu vực Trung Á
1. Bản đồ chính trị châu Á
Nhóm 1.a) Khu vực Đông Á
2. Đặc điểm tự
nhiên các khu
vực châu Á
Nhóm 2.b) Khu vực Đông
Nam Á
Nhóm 3.c) Khu vực Nam Á
Nhóm 4. d) Khu vực Tây Á
Nhóm 5. e) Khu vực Trung
Á
Nội dung: 1) Phạm vi lãnh thổ, địa hình
2) Khí hậu
3) Khoáng sản
4) Sông ngòi
5) Cảnh quan (Rừng)
Phạm vi lãnh thổ, địa Khí hậu
hình
ĐÔNG Á
- Phần lục địa:
- Phân
+ Phía tây: Hệ
hoá từ bắc
thống núi, cao
xuống
nguyên hiểm trở nam, từ
xen kẽ bồn địa,
tây sang
hoang mạc
đông.
+ Phía đông là
- Khu vực
vùng đồi, núi thấp phía tây
và những đồng
và phía
bằng rộng, bằng bắc có khí
phẳng.
hậu khắc
- Phần hải đảo: Có nghiệt hơn
những dãy núi
khu vực
uốn nếp trẻ, xen phía đông
kẽ các cao
và phía
nguyên; thường nam.
Khoáng
sản
Sông ngòi Cảnh quan
Tập
Có
trung
nhiều
nhiều sông lớn
mỏ
như:
khoáng Trường
sản
Giang,
như:
Hoàng
than,
Hà, Tây
sắt, dầu Giang,...
mỏ,
mangan,...
- Đa
dạng.
+ Rừng
lá kim ở
phía
bắc.
+ Sâu
trong
nội địa
là vùng
thảo
nguyên
rộng
lớn.
+ phía
nam là
ĐÔNG NAM Á
Phạm vi lãnh thổ, địa
hình
Khí hậu
Khoáng Sông ngòi Cảnh quan
sản
Gồm 2 bộ phận. Đông thiếc,
+ Đông Nam Á lục Nam Á lục đồng,
địa: Địa hình đồi, địa: Có khí
núi là chủ yếu; các hậu nhiệt than,
dãy núi có độ cao đới
gió dầu
trung bình, chạy mùa, mùa mỏ,
theo hướng bắc - đông nhiệt khí
nam hoặc tây bắc độ
hạ đốt,...
- đông nam; các thấp, mưa
đồng bằng phù sa nhiều vào
phân bố ở hạ lưu mùa hạ.
các con sông.
Đông
+ Đông Nam Á hải Nam Á hải
đảo: Có những dãy đảo:
Có
núi trẻ và thường khí
hậu
Có
Chủ yếu
mạng
là rừng
lưới sông nhiệt đới
ngòi
ẩm,
phát
ngoài ra
triển,
còn có
nhiều
rừng
sông lớn thưa và
như: Mê xa-van ở
Công, I- những
ra-oa-đi, khu vực
Mê
ít mưa
Nam,...
NAM Á
Phạm vi lãnh thổ,
địa hình
- Có ba dạng địa
hình chính.
+ Phía đông bắc:
Hệ thông núi Hima-lay-a hùng vĩ
với nhiều đỉnh núi
cao trên 8 000 m.
+ Ở giữa là đồng
bằng Án - Hằng.
+ Phía nam và tây
bắc: Sơn nguyên
Đê-can và sơn
nguyên I-ran.
Khí hậu
Khoáng Sông Cảnh quan
sản
ngòi
Phần lớn Giàu tài Có
Thực vật
lãnh thổ
nguyên nhiều hệ điển hình
Nam Á có
thống là rừng
khoáng sông
khí hậu
nhiệt đới
nhiệt đới gió sản như: lớn như: ẩm. Ở
mùa với hai than, sắt, sông
những nơi
mùa mưa và man-gan, Án,
khuất gió,
khô rõ rệt. đồng,
sông
lượng mưa
Hằng, ít có sự
dầu
sông
xuất hiện
mỏ,...
Bra-ma- của rừng
pút
thưa và xavan, cây
TÂY Á
Phạm vi lãnh thổ, địa hình
Núi và sơn nguyên
chiếm phần lớn diện
tích.
+ Phía bắc có nhiều
dãy núi cao.
+ Phía nam là sơn
nguyên chiếm phần lớn
diện tích bán đảo Arap.
+ Phía đông là đồng
bằng Lưỡng Hà.
TÂY Á
Khí hậu
Khô hạn. Lượng mưa
trung bình năm
khoảng 200 - 250 mm.
Mùa hạ nóng và khô,
mùa đông lạnh khô.
TÂY Á
Khoáng
sản
Sông ngòi Cảnh quan
Khoảng
1/2
lượng
dầu mỏ
trên thế
giới tập
trung ở
Tây Á.
Sông - Phía tây
ngòi
bắc có thảo
kém
nguyên
phát
chiếm phần
triển.
lớn diện tích.
sông
- Rừng và
ngắn và cây bụi lá
ít nước. cứng địa
Có 2
trung hải ở
sông
khu vực ven
lớn là
bờ Địa Trung
Ti-grơ Hải.
và Ơphrát.
e) Khu vực Trung Á
- Gồm 5
quốc gia:
Ca-dắcxtan, Cư-rơgư-xtan, Udơ-bê-kixtan, Tuốcmê-ki-xtan,
Ta-ji-kixtan
e) Khu vực Trung Á
- Địa hình:
+ Các dãy núi cao
và đồ sộ nằm ở
phía Đông ( Thiên
Sơn, Pa-mi-a,…)
+ Đồng bằng và
hoang mạc ở phía
Tây (đồng bằng
Tu-ran, hoang mạc
Cra-cưm).
e) Khu vực Trung Á
- Khí hậu: Ôn
đới lục địa.
+ Khô hạn.
+ Mùa hạ nóng
+ Mùa đông lạnh
K
e) Khu vực Trung Á
Bản đồ khu vực Trung Á
- Khoáng sản: Dầu mỏ, khí đốt, than,…
e) Khu vực Trung Á
- Sông ngòi:
+ Kém phát
triển.
+ 2 sông lớn:
Xưa Đa-ri-a,
A-mu Đa-ri-a
e) Khu vực Trung Á
- Cảnh quan:
+ Hoang
mạc chiếm
phần lớn
diện tích.
+ Phía bắc
và ven hồ Aran có các
thảo nguyên
rộng lớn.
LUYỆN TẬP
Vượt chướng ngại
vật
Vượt chướng ngại vật
Chia lớp thành 6 đội
Vượt qua các chặng thử thách.
Đội đạt điểm cao nhất sẽ chiến thắng
01
02
03
04
Thử tài
tính toán
Vòng quay
may mắn
Kết nối tri
thức
Thử tài đoán
nhanh
Chặng 1. Thử tài tính toán
Cho bảng: Dân số và tỉ lệ dân số so với thế giới của các
châu lục năm 2020
Châu lục
Dân số (triệu
người)
Tỉ lệ (%)
giới của các châu
Châu Á
4 641,1
59,5
Châu Âu
747,6
9,6
Châu Phi
1340,6
17,2
Châu Mỹ
1 040
13,3
Châu Đại Dương
25,5
0,3
Thế giới
7 794,8
Tính tỉ lệ dân số thế
100,0
lục năm 2020.
Cách tính điểm:
10đ/1 ý đúng.
Chặng 2. Vòng quay may mắn
2
3
10
70
1
80
VÒNG QUAY MAY MẮN
20
60
6
40
5
50
4
30
START
Khu vực nào ở châu Á nằm sâu trong nội địa?
A. Trung Á.
B. Tây Á.
C. Đông Á.
D. Nam Á.
QUAY
VỀ
Khu vực nào sau đây của châu Á có diện tích lớn nhất?
A. Tây Á.
B. Đông Á.
C. Nam Á.
D. Trung Á
QUAY
VỀ
Khu vực nào sau đây của châu Á phần lớn có khí hậu nhiệt đới gió
mùa với hai mùa mưa và khô rõ rệt?
A. Tây Á.
B. Trung Á.
C. Đông Á.
D. Nam Á.
QUAY
VỀ
Khu vực nào sau đây của châu Á có khí hậu khô hạn, mùa hè
nóng, mùa đông lạnh, thỉnh thoảng có tuyết rơi?
A. Trung Á.
B. Đông Nam Á.
C. Nam Á.
D. Tây Á.
QUAY
VỀ
Cảnh quan nào sau đây phát triển trên phần lớn diện tích
khu vực Trung Á?
A. Xa-van.
B. Rừng nhiệt đới.
C. Hoang mạc.
D. Rừng lá kim.
QUAY
VỀ
Châu Á (không kể phần lãnh thổ Liên Bang Nga) Được chia
thành mấy khu vực?
A. 6 khu vực.
B. 5 khu vực.
C. 4 khu vực.
D. 3 khu vực.
QUAY
VỀ
Chặng 3. Kết nối tri thức
Nối tên các sông lớn ở cột A với tên khu vực tương ứng ở
cột B sao cho đúng. Cách tính điểm: 10đ/từ khóa đúng
Cột A
Cột B
1. Trường Giang, Hoàng
AA
CCột
Hà,CCột
Tây Giang
A. Đông Nam Á
2. Xua Đa-ri-a, A-mu Đari-a
B. Đông Á
3. Sông Ấn, sông Hằng,
Bra-ma-put
C. Tây Á
4. Mê Công, I-ra-oa-đi,
Mê Nam,.
D. Trung Á
5. Sông Ti-grơ, sông Ơphrát
E. Nam Á
Chặng 4. Thử tài đoán nhanh
Có 5 bản đồ
Cách tính điểm: 10đ/từ khóa đúng
Bản đồ hành chính Đông Nam Á
Bản đồ hành chính Trung Á
Bản đồ hành chính Đông Á
Bản đồ hành chính Tây Á
Bản đồ hành chính khu vực Nam Á
4. Vận dụng
Hãy kể tên các khu vực của châu Á. Em yêu
thích nhất khu vực nào?Vì sao?
BÀI TẬP VỀ NHÀ
HS lựa chọn 1 trong 3 nhiệm vụ:
Vẽ sơ đồ tư duy
tổng hợp kiến thức
bài học
Tìm hiểu về một địa
điểm tự nhiên đẹp
và nổi tiếng ở các
khu vực của châu Á
Đọc và
chuẩn
bị bài 8
SUY NGẪM SAU BÀI HỌC
điều em học được.
điều em còn thắc mắc.
đề xuất để giờ học hiệu quả hơn
Thank You
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
6
7
8
C A M P U C H I A
P H U Q U Ô C
S I N H T H A I
G
T R A
Đ Ô N G T H
L
C
A
M
A
U
A N T H Ơ
O
C H I M
P
A
Câu 1: Phía bắc của vùng ĐBSCL giáp với quốc gia nào ?
Câu 2: Đây là một trong 3 huyện đạo của vùng
ĐBSCL?
Câu 3: Hoạt động du lịch có tiềm năng nhất ở
ĐBSCL là
Câu 4: Trung tâm kinh tế-chính trị và du lịch của ĐBSCL thuộc
tỉnh nào?
Câu 5: Mặt hàng nào xuất khẩu lớn nhất của vùng?
Câu 6: Đây là một trong 5 vườn quốc gia của ĐBSCL
Câu 7: Vườn quốc gia Tràm Chim thuộc tỉnh
nào?
BÀI 7: BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á. CÁC KHU
VỰC CHÂU Á
1. Bản đồ chính
trị châu Á
2. Đặc điểm tự
nhiên các khu
vực châu Á
a) Khu vực Đông Á
b) Khu vực Đông
Nam Á
c) Khu vực Nam Á
d) Khu vực Tây Á
e) Khu vực Trung Á
1. Bản đồ chính trị châu Á
Nhóm 1.a) Khu vực Đông Á
2. Đặc điểm tự
nhiên các khu
vực châu Á
Nhóm 2.b) Khu vực Đông
Nam Á
Nhóm 3.c) Khu vực Nam Á
Nhóm 4. d) Khu vực Tây Á
Nhóm 5. e) Khu vực Trung
Á
Nội dung: 1) Phạm vi lãnh thổ, địa hình
2) Khí hậu
3) Khoáng sản
4) Sông ngòi
5) Cảnh quan (Rừng)
Phạm vi lãnh thổ, địa Khí hậu
hình
ĐÔNG Á
- Phần lục địa:
- Phân
+ Phía tây: Hệ
hoá từ bắc
thống núi, cao
xuống
nguyên hiểm trở nam, từ
xen kẽ bồn địa,
tây sang
hoang mạc
đông.
+ Phía đông là
- Khu vực
vùng đồi, núi thấp phía tây
và những đồng
và phía
bằng rộng, bằng bắc có khí
phẳng.
hậu khắc
- Phần hải đảo: Có nghiệt hơn
những dãy núi
khu vực
uốn nếp trẻ, xen phía đông
kẽ các cao
và phía
nguyên; thường nam.
Khoáng
sản
Sông ngòi Cảnh quan
Tập
Có
trung
nhiều
nhiều sông lớn
mỏ
như:
khoáng Trường
sản
Giang,
như:
Hoàng
than,
Hà, Tây
sắt, dầu Giang,...
mỏ,
mangan,...
- Đa
dạng.
+ Rừng
lá kim ở
phía
bắc.
+ Sâu
trong
nội địa
là vùng
thảo
nguyên
rộng
lớn.
+ phía
nam là
ĐÔNG NAM Á
Phạm vi lãnh thổ, địa
hình
Khí hậu
Khoáng Sông ngòi Cảnh quan
sản
Gồm 2 bộ phận. Đông thiếc,
+ Đông Nam Á lục Nam Á lục đồng,
địa: Địa hình đồi, địa: Có khí
núi là chủ yếu; các hậu nhiệt than,
dãy núi có độ cao đới
gió dầu
trung bình, chạy mùa, mùa mỏ,
theo hướng bắc - đông nhiệt khí
nam hoặc tây bắc độ
hạ đốt,...
- đông nam; các thấp, mưa
đồng bằng phù sa nhiều vào
phân bố ở hạ lưu mùa hạ.
các con sông.
Đông
+ Đông Nam Á hải Nam Á hải
đảo: Có những dãy đảo:
Có
núi trẻ và thường khí
hậu
Có
Chủ yếu
mạng
là rừng
lưới sông nhiệt đới
ngòi
ẩm,
phát
ngoài ra
triển,
còn có
nhiều
rừng
sông lớn thưa và
như: Mê xa-van ở
Công, I- những
ra-oa-đi, khu vực
Mê
ít mưa
Nam,...
NAM Á
Phạm vi lãnh thổ,
địa hình
- Có ba dạng địa
hình chính.
+ Phía đông bắc:
Hệ thông núi Hima-lay-a hùng vĩ
với nhiều đỉnh núi
cao trên 8 000 m.
+ Ở giữa là đồng
bằng Án - Hằng.
+ Phía nam và tây
bắc: Sơn nguyên
Đê-can và sơn
nguyên I-ran.
Khí hậu
Khoáng Sông Cảnh quan
sản
ngòi
Phần lớn Giàu tài Có
Thực vật
lãnh thổ
nguyên nhiều hệ điển hình
Nam Á có
thống là rừng
khoáng sông
khí hậu
nhiệt đới
nhiệt đới gió sản như: lớn như: ẩm. Ở
mùa với hai than, sắt, sông
những nơi
mùa mưa và man-gan, Án,
khuất gió,
khô rõ rệt. đồng,
sông
lượng mưa
Hằng, ít có sự
dầu
sông
xuất hiện
mỏ,...
Bra-ma- của rừng
pút
thưa và xavan, cây
TÂY Á
Phạm vi lãnh thổ, địa hình
Núi và sơn nguyên
chiếm phần lớn diện
tích.
+ Phía bắc có nhiều
dãy núi cao.
+ Phía nam là sơn
nguyên chiếm phần lớn
diện tích bán đảo Arap.
+ Phía đông là đồng
bằng Lưỡng Hà.
TÂY Á
Khí hậu
Khô hạn. Lượng mưa
trung bình năm
khoảng 200 - 250 mm.
Mùa hạ nóng và khô,
mùa đông lạnh khô.
TÂY Á
Khoáng
sản
Sông ngòi Cảnh quan
Khoảng
1/2
lượng
dầu mỏ
trên thế
giới tập
trung ở
Tây Á.
Sông - Phía tây
ngòi
bắc có thảo
kém
nguyên
phát
chiếm phần
triển.
lớn diện tích.
sông
- Rừng và
ngắn và cây bụi lá
ít nước. cứng địa
Có 2
trung hải ở
sông
khu vực ven
lớn là
bờ Địa Trung
Ti-grơ Hải.
và Ơphrát.
e) Khu vực Trung Á
- Gồm 5
quốc gia:
Ca-dắcxtan, Cư-rơgư-xtan, Udơ-bê-kixtan, Tuốcmê-ki-xtan,
Ta-ji-kixtan
e) Khu vực Trung Á
- Địa hình:
+ Các dãy núi cao
và đồ sộ nằm ở
phía Đông ( Thiên
Sơn, Pa-mi-a,…)
+ Đồng bằng và
hoang mạc ở phía
Tây (đồng bằng
Tu-ran, hoang mạc
Cra-cưm).
e) Khu vực Trung Á
- Khí hậu: Ôn
đới lục địa.
+ Khô hạn.
+ Mùa hạ nóng
+ Mùa đông lạnh
K
e) Khu vực Trung Á
Bản đồ khu vực Trung Á
- Khoáng sản: Dầu mỏ, khí đốt, than,…
e) Khu vực Trung Á
- Sông ngòi:
+ Kém phát
triển.
+ 2 sông lớn:
Xưa Đa-ri-a,
A-mu Đa-ri-a
e) Khu vực Trung Á
- Cảnh quan:
+ Hoang
mạc chiếm
phần lớn
diện tích.
+ Phía bắc
và ven hồ Aran có các
thảo nguyên
rộng lớn.
LUYỆN TẬP
Vượt chướng ngại
vật
Vượt chướng ngại vật
Chia lớp thành 6 đội
Vượt qua các chặng thử thách.
Đội đạt điểm cao nhất sẽ chiến thắng
01
02
03
04
Thử tài
tính toán
Vòng quay
may mắn
Kết nối tri
thức
Thử tài đoán
nhanh
Chặng 1. Thử tài tính toán
Cho bảng: Dân số và tỉ lệ dân số so với thế giới của các
châu lục năm 2020
Châu lục
Dân số (triệu
người)
Tỉ lệ (%)
giới của các châu
Châu Á
4 641,1
59,5
Châu Âu
747,6
9,6
Châu Phi
1340,6
17,2
Châu Mỹ
1 040
13,3
Châu Đại Dương
25,5
0,3
Thế giới
7 794,8
Tính tỉ lệ dân số thế
100,0
lục năm 2020.
Cách tính điểm:
10đ/1 ý đúng.
Chặng 2. Vòng quay may mắn
2
3
10
70
1
80
VÒNG QUAY MAY MẮN
20
60
6
40
5
50
4
30
START
Khu vực nào ở châu Á nằm sâu trong nội địa?
A. Trung Á.
B. Tây Á.
C. Đông Á.
D. Nam Á.
QUAY
VỀ
Khu vực nào sau đây của châu Á có diện tích lớn nhất?
A. Tây Á.
B. Đông Á.
C. Nam Á.
D. Trung Á
QUAY
VỀ
Khu vực nào sau đây của châu Á phần lớn có khí hậu nhiệt đới gió
mùa với hai mùa mưa và khô rõ rệt?
A. Tây Á.
B. Trung Á.
C. Đông Á.
D. Nam Á.
QUAY
VỀ
Khu vực nào sau đây của châu Á có khí hậu khô hạn, mùa hè
nóng, mùa đông lạnh, thỉnh thoảng có tuyết rơi?
A. Trung Á.
B. Đông Nam Á.
C. Nam Á.
D. Tây Á.
QUAY
VỀ
Cảnh quan nào sau đây phát triển trên phần lớn diện tích
khu vực Trung Á?
A. Xa-van.
B. Rừng nhiệt đới.
C. Hoang mạc.
D. Rừng lá kim.
QUAY
VỀ
Châu Á (không kể phần lãnh thổ Liên Bang Nga) Được chia
thành mấy khu vực?
A. 6 khu vực.
B. 5 khu vực.
C. 4 khu vực.
D. 3 khu vực.
QUAY
VỀ
Chặng 3. Kết nối tri thức
Nối tên các sông lớn ở cột A với tên khu vực tương ứng ở
cột B sao cho đúng. Cách tính điểm: 10đ/từ khóa đúng
Cột A
Cột B
1. Trường Giang, Hoàng
AA
CCột
Hà,CCột
Tây Giang
A. Đông Nam Á
2. Xua Đa-ri-a, A-mu Đari-a
B. Đông Á
3. Sông Ấn, sông Hằng,
Bra-ma-put
C. Tây Á
4. Mê Công, I-ra-oa-đi,
Mê Nam,.
D. Trung Á
5. Sông Ti-grơ, sông Ơphrát
E. Nam Á
Chặng 4. Thử tài đoán nhanh
Có 5 bản đồ
Cách tính điểm: 10đ/từ khóa đúng
Bản đồ hành chính Đông Nam Á
Bản đồ hành chính Trung Á
Bản đồ hành chính Đông Á
Bản đồ hành chính Tây Á
Bản đồ hành chính khu vực Nam Á
4. Vận dụng
Hãy kể tên các khu vực của châu Á. Em yêu
thích nhất khu vực nào?Vì sao?
BÀI TẬP VỀ NHÀ
HS lựa chọn 1 trong 3 nhiệm vụ:
Vẽ sơ đồ tư duy
tổng hợp kiến thức
bài học
Tìm hiểu về một địa
điểm tự nhiên đẹp
và nổi tiếng ở các
khu vực của châu Á
Đọc và
chuẩn
bị bài 8
SUY NGẪM SAU BÀI HỌC
điều em học được.
điều em còn thắc mắc.
đề xuất để giờ học hiệu quả hơn
Thank You
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
6
7
8
C A M P U C H I A
P H U Q U Ô C
S I N H T H A I
G
T R A
Đ Ô N G T H
L
C
A
M
A
U
A N T H Ơ
O
C H I M
P
A
Câu 1: Phía bắc của vùng ĐBSCL giáp với quốc gia nào ?
Câu 2: Đây là một trong 3 huyện đạo của vùng
ĐBSCL?
Câu 3: Hoạt động du lịch có tiềm năng nhất ở
ĐBSCL là
Câu 4: Trung tâm kinh tế-chính trị và du lịch của ĐBSCL thuộc
tỉnh nào?
Câu 5: Mặt hàng nào xuất khẩu lớn nhất của vùng?
Câu 6: Đây là một trong 5 vườn quốc gia của ĐBSCL
Câu 7: Vườn quốc gia Tràm Chim thuộc tỉnh
nào?
 








Các ý kiến mới nhất