Tìm kiếm Bài giảng
CD- BÀI 8- Công nghệ 7.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tâm
Ngày gửi: 14h:38' 27-01-2026
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tâm
Ngày gửi: 14h:38' 27-01-2026
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 19. BÀI 8. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHĂN NUÔI
Em hãy kể tên
một số sản phẩm
của chăn nuôi mà
em biết.
Em hãy kể tên
một số sản phẩm
của chăn nuôi mà
em biết.
Một số sản phẩm chăn nuôi là:
thịt lợn, thịt gà, trứng, lông, …
PHIẾU HỌC TẬP 1
1.Chăn nuôi có vai trò như thế nào đối với con người,
kinh tế và xã hội
2. Em hãy quan sát Hình 8.1 và nêu một số vai trò của
chăn nuôi.
PHIẾU HỌC TẬP 1
1.Chăn nuôi có vai trò quan trọng đối với đời sống con người,
kinh tế và xã hội thông qua việc cung cấp:
- Cung cấp thực phẩm
- Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến;
- Cung cấp sức kéo;
- Cung cấp phân bón cho trồng trọt
- Tạo việc làm.
2. Quan sát Hình 8.1, ta thấy có 4 vai trò quan trọng của
ngành chăn nuôi:
- Cung cấp thực phẩmcho con người: thịt, trứng, sữa, …
- Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến: áo len lông cừu, sữa
tắm
- Cung cấp sức kéo.
- Cung cấp phân bón cho trồng trọt: phân chuồng và nước
rửa chuồng của vật nuôi.
TIẾT 19. BÀI 8. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHĂN NUÔI
I.Vai trò, triển vọng của chăn nuôi
1.Vai trò của chăn nuôi
- Cung cấp thực phẩmcho con người: thịt, trứng, sữa, …
- Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến: áo len lông cừu,
sữa tắm
- Cung cấp sức kéo.
- Cung cấp phân bón cho trồng trọt: phân chuồng và
nước rửa chuồng của vật nuôi.
- Tạo việc làm
Em hãy cho biết những lợi thế phát triển chăn nuôi của
nước ta.
Em hãy cho biết những lợi thế phát triển chăn nuôi của
nước ta.
Ngành chăn nuôi nước ta có nhiều tiềm năng phát triển trong
tương lai như:
+ Nhu cầu trong nước và thế giới về sản phẩm chăn nuôi ngày
càng tăng
+ Liên kết doanh nghiệp trong nước và ngoài nước ngày càng mở
rộng;
+ Công nghệ cao trong chăn nuôi được đầu tư và áp dụng ngày
càng nhiều;
+ Người dân cần cù, ham học hỏi và thường xuyên cập nhật kiến
thức mới về chăn nuôi.
TIẾT 19. BÀI 8. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHĂN NUÔI
1.2. Triển vọng của chăn nuôi:
Ngành chăn nuôi có những triển vọng như:
+ Sản xuất hàng hóa theo mô hình khép kín
+ Áp dụng công nghệ tiên tiến
=> nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, phát triển bền vững tạo ra
sản phẩm có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất
khẩu.
Những biện pháp được minh họa ở Hình 8.2 giúp ngành chăn nuôi
phát triển như thế nào?
- Gắn chip điện tử để quản lí vật nuôi: theo dõi sức khỏe nhằm
kiểm soát được tình trạng sức khỏe của gia súc, nâng cao hiệu quả
trong việc quản lý và lợi nhuận trong chăn nuôi gia súc của vật nuôi
-> Hiện đại hóa.
- Chăn nuôi trang trại-> Công nghiệp hóa.
- Mô hình chăn nuôi công nghiệp-> Công nghiệp hóa.
TIẾT 18. BÀI 1. NGHỀ CHĂN NUÔI Ở VIỆT NAM
1.2.Triển vọng của chăn nuôi ở Việt Nam
Ngành chăn nuôi đang phát triển theo hướng công
nghiệp hóa, hiện đại hóa giúp đa dạng hóa cây trồng vật
nuôi, tiết kiệm chi phí nhờ áp dụng các biện pháp chăn
nuôi hiện đại; nâng cao năng suất và chất lượng sản
phẩm vật nuôi,giúp ngành chăn nuôi phát triển bền vững.
Em hãy đọc nội dung mục 2 và cho biết tên, đặc điểm của
một số vật nuôi phổ biến ở Việt Nam.
Em hãy đọc nội dung mục 2 và cho biết tên, đặc điểm của
một số vật nuôi phổ biến ở Việt Nam.
TIẾT 18. BÀI 1. NGHỀ CHĂN NUÔI Ở VIỆT NAM
2.1. Một số vật nuôi bản địa:
- Lợn Móng Cái
- Lợn Sóc
- Gà Ri
- Trâu Việt Nam
- Bò vàng
- Dê cỏ
2.2. Một số vật nuôi ngoại nhập
- Lợn Landrace
- Gà Ross 308
- Bò Holstein Friesian (HF)
LUYỆN TẬP
1.Nguyên liệu nào của ngành chăn nuôi được dùng để sản xuất các
sản phẩm ở Hình 8.5
LUYỆN TẬP
1.Nguyên liệu nào của ngành chăn nuôi được dùng để sản xuất các
sản phẩm ở Hình 8.5
1.
Hình 8.5a: Da
Hình 8.5b: Sừng
Hình 8.5c: Lông
LUYỆN TẬP
2. Hãy quan sát các loại vật nuôi trong Hình 8.2 và gọi tên
chúng.
3. Trong các loại vật nuôi kể trên, loại nào được nuôi phổ biến ở địa
phương em?
LUYỆN TẬP
2. Hãy quan sát các loại vật nuôi
trong Hình 8.2 và gọi tên chúng.
3. Trong các loại vật nuôi kể trên, loại
nào được nuôi phổ biến ở địa
phương em?
2.Quan sát Hình 8.2,
ta thấy:
Hình a: Lợn Sóc;
Hình b: Bò Holstein
Friesian (HF);
Hình c: Trâu Việt
Nam;
Hình d: Gà Ross
308;
Hình e: Bò vàng;
Hình g: Lợn Móng
Cái;
Hình h: Dê cỏ;
Hình i: Lợn
Landarce;
Hình k: Gà Ri.
VẬN DỤNG
Hãy kể tên các giống vật nuôi được nuôi ở địa phương
em
Ghi trên giấy A4. Giờ sau nộp GV
Em hãy kể tên
một số sản phẩm
của chăn nuôi mà
em biết.
Em hãy kể tên
một số sản phẩm
của chăn nuôi mà
em biết.
Một số sản phẩm chăn nuôi là:
thịt lợn, thịt gà, trứng, lông, …
PHIẾU HỌC TẬP 1
1.Chăn nuôi có vai trò như thế nào đối với con người,
kinh tế và xã hội
2. Em hãy quan sát Hình 8.1 và nêu một số vai trò của
chăn nuôi.
PHIẾU HỌC TẬP 1
1.Chăn nuôi có vai trò quan trọng đối với đời sống con người,
kinh tế và xã hội thông qua việc cung cấp:
- Cung cấp thực phẩm
- Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến;
- Cung cấp sức kéo;
- Cung cấp phân bón cho trồng trọt
- Tạo việc làm.
2. Quan sát Hình 8.1, ta thấy có 4 vai trò quan trọng của
ngành chăn nuôi:
- Cung cấp thực phẩmcho con người: thịt, trứng, sữa, …
- Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến: áo len lông cừu, sữa
tắm
- Cung cấp sức kéo.
- Cung cấp phân bón cho trồng trọt: phân chuồng và nước
rửa chuồng của vật nuôi.
TIẾT 19. BÀI 8. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHĂN NUÔI
I.Vai trò, triển vọng của chăn nuôi
1.Vai trò của chăn nuôi
- Cung cấp thực phẩmcho con người: thịt, trứng, sữa, …
- Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến: áo len lông cừu,
sữa tắm
- Cung cấp sức kéo.
- Cung cấp phân bón cho trồng trọt: phân chuồng và
nước rửa chuồng của vật nuôi.
- Tạo việc làm
Em hãy cho biết những lợi thế phát triển chăn nuôi của
nước ta.
Em hãy cho biết những lợi thế phát triển chăn nuôi của
nước ta.
Ngành chăn nuôi nước ta có nhiều tiềm năng phát triển trong
tương lai như:
+ Nhu cầu trong nước và thế giới về sản phẩm chăn nuôi ngày
càng tăng
+ Liên kết doanh nghiệp trong nước và ngoài nước ngày càng mở
rộng;
+ Công nghệ cao trong chăn nuôi được đầu tư và áp dụng ngày
càng nhiều;
+ Người dân cần cù, ham học hỏi và thường xuyên cập nhật kiến
thức mới về chăn nuôi.
TIẾT 19. BÀI 8. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHĂN NUÔI
1.2. Triển vọng của chăn nuôi:
Ngành chăn nuôi có những triển vọng như:
+ Sản xuất hàng hóa theo mô hình khép kín
+ Áp dụng công nghệ tiên tiến
=> nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, phát triển bền vững tạo ra
sản phẩm có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất
khẩu.
Những biện pháp được minh họa ở Hình 8.2 giúp ngành chăn nuôi
phát triển như thế nào?
- Gắn chip điện tử để quản lí vật nuôi: theo dõi sức khỏe nhằm
kiểm soát được tình trạng sức khỏe của gia súc, nâng cao hiệu quả
trong việc quản lý và lợi nhuận trong chăn nuôi gia súc của vật nuôi
-> Hiện đại hóa.
- Chăn nuôi trang trại-> Công nghiệp hóa.
- Mô hình chăn nuôi công nghiệp-> Công nghiệp hóa.
TIẾT 18. BÀI 1. NGHỀ CHĂN NUÔI Ở VIỆT NAM
1.2.Triển vọng của chăn nuôi ở Việt Nam
Ngành chăn nuôi đang phát triển theo hướng công
nghiệp hóa, hiện đại hóa giúp đa dạng hóa cây trồng vật
nuôi, tiết kiệm chi phí nhờ áp dụng các biện pháp chăn
nuôi hiện đại; nâng cao năng suất và chất lượng sản
phẩm vật nuôi,giúp ngành chăn nuôi phát triển bền vững.
Em hãy đọc nội dung mục 2 và cho biết tên, đặc điểm của
một số vật nuôi phổ biến ở Việt Nam.
Em hãy đọc nội dung mục 2 và cho biết tên, đặc điểm của
một số vật nuôi phổ biến ở Việt Nam.
TIẾT 18. BÀI 1. NGHỀ CHĂN NUÔI Ở VIỆT NAM
2.1. Một số vật nuôi bản địa:
- Lợn Móng Cái
- Lợn Sóc
- Gà Ri
- Trâu Việt Nam
- Bò vàng
- Dê cỏ
2.2. Một số vật nuôi ngoại nhập
- Lợn Landrace
- Gà Ross 308
- Bò Holstein Friesian (HF)
LUYỆN TẬP
1.Nguyên liệu nào của ngành chăn nuôi được dùng để sản xuất các
sản phẩm ở Hình 8.5
LUYỆN TẬP
1.Nguyên liệu nào của ngành chăn nuôi được dùng để sản xuất các
sản phẩm ở Hình 8.5
1.
Hình 8.5a: Da
Hình 8.5b: Sừng
Hình 8.5c: Lông
LUYỆN TẬP
2. Hãy quan sát các loại vật nuôi trong Hình 8.2 và gọi tên
chúng.
3. Trong các loại vật nuôi kể trên, loại nào được nuôi phổ biến ở địa
phương em?
LUYỆN TẬP
2. Hãy quan sát các loại vật nuôi
trong Hình 8.2 và gọi tên chúng.
3. Trong các loại vật nuôi kể trên, loại
nào được nuôi phổ biến ở địa
phương em?
2.Quan sát Hình 8.2,
ta thấy:
Hình a: Lợn Sóc;
Hình b: Bò Holstein
Friesian (HF);
Hình c: Trâu Việt
Nam;
Hình d: Gà Ross
308;
Hình e: Bò vàng;
Hình g: Lợn Móng
Cái;
Hình h: Dê cỏ;
Hình i: Lợn
Landarce;
Hình k: Gà Ri.
VẬN DỤNG
Hãy kể tên các giống vật nuôi được nuôi ở địa phương
em
Ghi trên giấy A4. Giờ sau nộp GV
 








Các ý kiến mới nhất