Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 9. Hy Lạp và La Mã cổ đại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ thị vy
Ngày gửi: 08h:39' 06-10-2025
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: võ thị vy
Ngày gửi: 08h:39' 06-10-2025
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
KWLH
TOPIC: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
K
Em đã biết những
điều gì về cộng đồng
các dân tộc ở Việt
Nam?
W
L
Em muốn những
Em đã học được gì
điều gì về cộng đồng về cộng đồng các dân
các dân tộc ở Việt
tộc ở Việt Nam?
Nam?
H
Em muốn biết
thêm9 những gì về
cộng đồng các dân
tộc ở Việt Nam?
CHƯƠNG 1. ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT NAM
Bài 1. Dân tộc và dân số
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
a. Các dân tộc ở Việt Nam
- Dựa vào những hiểu biết cá nhân, cho
biết nước ta có bao nhiêu dân tộc? Kể tên
một số dân tộc mà em biết.
- Các dân tộc Việt Nam có những đặc
điểm nào khác nhau?
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
a. Các dân tộc ở Việt Nam
- Việt Nam có 54 dân tộc cùng chung sống.
Dân tộc Tày
Dân tộc Thái
Dân tộc Hà Nhì
Dân tộc H mông
Dân tộc Dao đỏ
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
a. Các dân tộc ở Việt Nam
Quan sát biểu đồ, nhận xét tỉ lệ giữa
các dân tộc ở nước ta.
Biểu đồ cơ cấu dân tộc của nước ta
năm 2019 (Đơn vị. %)
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
a. Các dân tộc ở Việt Nam
- Dân tộc Kinh chiếm khoảng 85% dân số.
- Các dân tộc thiểu số chiếm khoảng 15% dân số (2021).
- Các dân tộc luôn đoàn kết, tạo nên cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
a. Các dân tộc ở Việt Nam
Kể tên một số phong tục, tập quán,
sản phẩm thủ công của một số dân tộc
mà em biết.
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
b. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng
khắp trên toàn lãnh thổ
Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết
địa bàn phân bố chủ yếu của dân tộc Kinh
và các dân tộc ít người ở nước ta.
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
b. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp trên toàn lãnh thổ
- Người Kinh: ở đồng bằng, ven biển và trung du.
- Các dân tộc thiểu số: đồi núi và cao nguyên.
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
b. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng
khắp trên toàn lãnh thổ
Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam và thông
tin mục 1 SGK, điền vào dấu (…) về sự
phân bố các dân tộc thiểu số ở nước ta.
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
b. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng
khắp trên toàn lãnh thổ
- Trung du và miền núi Bắc Bộ: …………………
Tày, HMông,
……………………………….
Thái,
Mường, Dao,…
……………………………….
- Tây Nguyên: Gia-rai,
Ê-đê, Ba-na,…
- Các đồng bằng ven biển phía Nam và Đồng
……………………………….
bằng sông Cửu Long: Hoa,
Khơ-me, Chăm,...
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
b. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp trên toàn lãnh thổ
- Người Kinh: ở đồng bằng, ven biển và trung du.
- Các dân tộc thiểu số: đồi núi và cao nguyên:
+ Trung du và miền núi Bắc Bộ: Tày, HMông, Thái, Mường, Dao,…
+ Tây Nguyên: Gia-rai, Ê-đê, Ba-na,…
+ Các đồng bằng ven biển phía Nam và Đồng bằng sông Cửu Long: Hoa,
Khơ-me, Chăm,…
1. Dân tộc
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
c. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi
- Các dân tộc Việt Nam phân bố ngày càng đan xen với nhau.
- Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và Duyên hải
Khai thác thông tin mục 1 SGK, cho biết
miền
Trung bố
có nhiều
dânởtộc
cùng
sinhnhững
sống. 9
sự phân
dân tộc
Việt
Nam
năm qua có sự thay đổi như thế nào? Giải
thích tại sao.
Quan sát hình ảnh sau, cho biết trong những năm qua đời sống
của đồng bào các dân tộc thiểu số có sự thay đổi như thế nào?
TÔI LÀ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM
• Nếu là thủ tướng, em sẽ dự định phát triển
kinh tế xã hội ở vùng dân tộc thiểu số nước
ta thế nào?
• Phân tích 1 giải pháp của em
Theo tôi, chúng ta cần tập
trung vào giải pháp …
ỦNG
HỘ
PHẢN
ĐỐI
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
d. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam
- Việt Nam có hơn …………………
5 triệu người sống, làm việc, học tập ở nước ngoài.
- Quốc gia có đông đảo người Việt sinh sống nhất là: …………………
Hoa Kỳ.
……………………………………………………………..……
- Đây là một bộ phận quan
trọng của cộng đồng dân tộc Việt Nam.
- Người Việt Nam ở nước ngoài luôn ………………………………………………..…
hướng về xây dựng quê hương,
………………
đất
nước.
Khai thác thông tin bên và kiến
thức thực tế, để thấy được cộng
đồng người Việt Nam ở nước
ngoài với sự phát triển đất nước.
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
2. Dân số
a. Qui mô, gia tăng dân số
- Năm 2021: dân số nước ta là 98,5 triệu người, đứng thứ 3
Đông*Khai
Nam thác
Á và thông
15 trêntinthế
giới.
SGK và
thông tin dưới đây, cho biết số
dân nước ta năm 2021; xếp thứ
bao nhiêu trong Đông Nam Á và
thế giới?
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
2. Dân số
a. Qui mô, gia tăng dân số
Tính mật độ dân số Việt Nam và
so sánh với thế giới năm 2021.
98 500 000
331 344
297 người/km2
- Giai đoạn 1989 - 2021:
Dânbảng
số tăng
*Khai +thác
1.1 34,1
SGK, triệu
nhậnngười;
xét: tăng liên tục.
Trung
bình
mỗi
năm,
dântasố
1,07 triệu
- Sự thay+ đổi
qui mô
dân
số của
nước
giaităng
đoạnthêm
1989gần
- 2021.
- Tỉngười.
lệ tăng dân số của nước ta giai đoạn 1989 - 2021.
+ Tỉ lệxét
tăng
số tăng
giảmdân
liên số
tục;
- Rút ra nhận
về dân
sự gia
ở giảm
nước 1,16%.
ta.
=> Việt Nam là nước đông dân và dân số tăng nhanh.
Bảng 1.1. SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1989 - 2021
Năm
1989
1999
2009
2021
Số dân (triệu người)
64,4
76,5
86,0
98,5
Tỉ lệ tăng dân số (%)
2,10
1,51
1,06
0,94
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
2. Dân số
a. Qui mô, gia tăng dân số
- Tỉ lệ tăng dân số giảm, nhưng do quy mô dân số lớn nên mỗi
năm vẫn tăng khoảng 1 triệu người.
=> Việt Nam là nước đông dân và dân số tăng nhanh.
Dân số đông và tăng nhanh đã gây ra những hậu quả gì đối với
kinh tế - xã hội và môi trường?
HẬU QUẢ CỦA
DÂN SỐ ĐÔNG VÀ TĂNG NHANH
KINH TẾ
XÃ HỘI
MÔI TRƯỜNG
- Kìm hãm
phát triển
kinh tế.
- Sức ép về y tế,
giáo dục, nhà
ở, việc làm…
- Tệ nạn xã hội.
- Cạn kiệt
tài nguyên
- Ô nhiễm
môi trường
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
2. Dân số
b. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi và giới tính
Yêu cầu: Dựa vào thông tin SGK, Bảng 1.2, H.1 SGK và bảng sau,
các nhóm hoàn thiện bài tập sau:
+Nhóm 1,3: Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở
nước ta, giai đoạn 1999 - 2021.
+Nhóm 2,4: Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số theo giới tính ở nước
ta, giai đoạn 1999 - 2021.
+Nhóm 1,3: Nhận xét sự
thay đổi cơ cấu dân số theo
nhóm tuổi ở nước ta.
+Nhóm 2,4: Nhận xét sự
thay đổi cơ cấu dân số theo
giới tính ở nước ta.
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi (%)
Năm 1999 2009 2019 2021
Nhóm tuổi
Dưới 15 tuổi
33,1
24,5 24,3
24,1
15 đến 64 tuổi
61,1
69,1 68,0
67,6
65 tuổi trở lên
5,8
6,4
8,3
7,7
Cơ cấu dân số theo giới tính của nước ta (%)
Năm
1999
2009
2021
Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ
Tổng 49,2 50,8 49,4 50,6 49,8 50,2
+Nhóm 1,3: Nhận xét sự
thay đổi cơ cấu dân số theo
nhóm tuổi ở nước ta.
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi (%)
Năm 1999 2009 2019 2021
Nhóm tuổi
Dưới 15 tuổi
33,1 24,5 24,3 24,1
15 đến 64 tuổi
61,1 69,1 68,0 67,6
65 tuổi trở lên
5,8
6,4 7,7
8,3
Cơ cấu dân số theo độ tuổi:
Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi: giảm
Tỉ lệ dân số từ 15 - 64 tuổi: giảm
Tỉ lệ dân số từ 60 tuổi trở lên: tăng
Cơ cấu dân số trẻ nhưng
đang có xu hướng già hóa
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
2. Dân số
b. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi và giới tính
- Cơ cấu theo nhóm tuổi:
+ Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm; từ 65 tuổi trở lên tăng; từ 15 - 64
tuổi chiếm tỉ lệ lớn nhất.
+ Việt Nam đang ở trong thời kì dân số vàng và có xu hướng già
hoá dân số.
+Nhóm 2,4: Nhận xét sự
thay đổi cơ cấu dân số theo
giới tính ở nước ta.
Cơ cấu dân số theo giới tính của nước ta (%)
Năm
1999
2009
2021
Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ
Tổng 49,2 50,8 49,4 50,6 49,8 50,2
Cơ cấu dân số theo giới tính:
Tỉ lệ dân số nữ luôn lớn hơn nam.
Tỉ lệ dân số nữ có xu hướng: giảm
Giới tính khi sinh: 112 bé nam/100 nữ.
Cơ cấu dân số theo giới
tính ở nước ta khá cân
bằng.
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
2. Dân số
b. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi và giới tính
- Cơ cấu theo giới tính:
+ Tỉ số giới tính khá cân bằng: 99,4 nam/100 nữ (2021).
+ Tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh: 112 bé trai/100 bé gái.
Trả lời nhanh
1. Người Kinh tập trung chủ yếu ở khu vực nào?
Đồng bằng, ven biển và trung du
4
3
2
1
Trả lời nhanh
2. Dân tộc nào sau đây sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên:
Thái, Mường, Ê-đê, Ba-na, Chăm, Khơ-me?
4
Ê-đê và Ba-na.
3
2
1
Trả lời nhanh
3. Người Việt Nam sinh sống, làm việc và học tập chủ yếu ở
quốc gia nào?
4
Hoa Kỳ
3
2
1
Trả lời nhanh
4. Năm 2021, dân số Việt Nam đứng sau các quốc gia nào
ở Đông Nam Á?
4
In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.
3
2
1
Trả lời nhanh
5. Tỉ lệ tăng dân số ở nước ta hiện nay đang biến đổi theo
xu hướng…
Giảm dần.
4
3
2
1
Trả lời nhanh
6. Về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi hiện nay nước ta đang
trong thời kì…
dân số vàng và có xu hướng già hóa
4
3
2
1
Trả lời nhanh
7. Tỉ số giới tính khi sinh của nước ta năm 2021 là bao nhiêu?
112 bé trai/100 bé gái
4
3
2
1
Trả lời nhanh
8. Hiện nay, sự phân bố các dân tộc ở nước ta…
đang có sự thay đổi.
4
3
2
1
Trả lời nhanh
9. Hai dân tộc thiểu số có qui mô dân số lớn nhất nước ta là
4
Tày và Thái
2
1
Trả lời nhanh
10. Nguyên nhân chủ yếu của vấn đề già hóa dân số nước ta là
4
chất lượng cuộc sống ngày càng được nâng cao.
3
2
1
VỀ NHÀ
Về nhà:
+ Sưu tầm thông tin tư liệu viết 1 đoạn văn khoảng 10 dòng về
một dân tộc thiểu số ở nước ta mà em biết.
+ Dựa vào bảng 1.1 SGK vẽ biểu đồ thể hiện số dân và tỉ lệ dân
số nước ta9, giai đoạn 1989 - 2021. Nhận xét.
KWLH
TOPIC: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
K
Em đã biết những
điều gì về cộng đồng
các dân tộc ở Việt
Nam?
W
L
Em muốn những
Em đã học được gì
điều gì về cộng đồng về cộng đồng các dân
các dân tộc ở Việt
tộc ở Việt Nam?
Nam?
H
Em muốn biết
thêm9 những gì về
cộng đồng các dân
tộc ở Việt Nam?
CHƯƠNG 1. ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT NAM
Bài 1. Dân tộc và dân số
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
a. Các dân tộc ở Việt Nam
- Dựa vào những hiểu biết cá nhân, cho
biết nước ta có bao nhiêu dân tộc? Kể tên
một số dân tộc mà em biết.
- Các dân tộc Việt Nam có những đặc
điểm nào khác nhau?
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
a. Các dân tộc ở Việt Nam
- Việt Nam có 54 dân tộc cùng chung sống.
Dân tộc Tày
Dân tộc Thái
Dân tộc Hà Nhì
Dân tộc H mông
Dân tộc Dao đỏ
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
a. Các dân tộc ở Việt Nam
Quan sát biểu đồ, nhận xét tỉ lệ giữa
các dân tộc ở nước ta.
Biểu đồ cơ cấu dân tộc của nước ta
năm 2019 (Đơn vị. %)
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
a. Các dân tộc ở Việt Nam
- Dân tộc Kinh chiếm khoảng 85% dân số.
- Các dân tộc thiểu số chiếm khoảng 15% dân số (2021).
- Các dân tộc luôn đoàn kết, tạo nên cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
a. Các dân tộc ở Việt Nam
Kể tên một số phong tục, tập quán,
sản phẩm thủ công của một số dân tộc
mà em biết.
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
b. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng
khắp trên toàn lãnh thổ
Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết
địa bàn phân bố chủ yếu của dân tộc Kinh
và các dân tộc ít người ở nước ta.
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
b. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp trên toàn lãnh thổ
- Người Kinh: ở đồng bằng, ven biển và trung du.
- Các dân tộc thiểu số: đồi núi và cao nguyên.
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
b. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng
khắp trên toàn lãnh thổ
Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam và thông
tin mục 1 SGK, điền vào dấu (…) về sự
phân bố các dân tộc thiểu số ở nước ta.
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
b. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng
khắp trên toàn lãnh thổ
- Trung du và miền núi Bắc Bộ: …………………
Tày, HMông,
……………………………….
Thái,
Mường, Dao,…
……………………………….
- Tây Nguyên: Gia-rai,
Ê-đê, Ba-na,…
- Các đồng bằng ven biển phía Nam và Đồng
……………………………….
bằng sông Cửu Long: Hoa,
Khơ-me, Chăm,...
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
b. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp trên toàn lãnh thổ
- Người Kinh: ở đồng bằng, ven biển và trung du.
- Các dân tộc thiểu số: đồi núi và cao nguyên:
+ Trung du và miền núi Bắc Bộ: Tày, HMông, Thái, Mường, Dao,…
+ Tây Nguyên: Gia-rai, Ê-đê, Ba-na,…
+ Các đồng bằng ven biển phía Nam và Đồng bằng sông Cửu Long: Hoa,
Khơ-me, Chăm,…
1. Dân tộc
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
c. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi
- Các dân tộc Việt Nam phân bố ngày càng đan xen với nhau.
- Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và Duyên hải
Khai thác thông tin mục 1 SGK, cho biết
miền
Trung bố
có nhiều
dânởtộc
cùng
sinhnhững
sống. 9
sự phân
dân tộc
Việt
Nam
năm qua có sự thay đổi như thế nào? Giải
thích tại sao.
Quan sát hình ảnh sau, cho biết trong những năm qua đời sống
của đồng bào các dân tộc thiểu số có sự thay đổi như thế nào?
TÔI LÀ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM
• Nếu là thủ tướng, em sẽ dự định phát triển
kinh tế xã hội ở vùng dân tộc thiểu số nước
ta thế nào?
• Phân tích 1 giải pháp của em
Theo tôi, chúng ta cần tập
trung vào giải pháp …
ỦNG
HỘ
PHẢN
ĐỐI
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
d. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam
- Việt Nam có hơn …………………
5 triệu người sống, làm việc, học tập ở nước ngoài.
- Quốc gia có đông đảo người Việt sinh sống nhất là: …………………
Hoa Kỳ.
……………………………………………………………..……
- Đây là một bộ phận quan
trọng của cộng đồng dân tộc Việt Nam.
- Người Việt Nam ở nước ngoài luôn ………………………………………………..…
hướng về xây dựng quê hương,
………………
đất
nước.
Khai thác thông tin bên và kiến
thức thực tế, để thấy được cộng
đồng người Việt Nam ở nước
ngoài với sự phát triển đất nước.
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
2. Dân số
a. Qui mô, gia tăng dân số
- Năm 2021: dân số nước ta là 98,5 triệu người, đứng thứ 3
Đông*Khai
Nam thác
Á và thông
15 trêntinthế
giới.
SGK và
thông tin dưới đây, cho biết số
dân nước ta năm 2021; xếp thứ
bao nhiêu trong Đông Nam Á và
thế giới?
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
2. Dân số
a. Qui mô, gia tăng dân số
Tính mật độ dân số Việt Nam và
so sánh với thế giới năm 2021.
98 500 000
331 344
297 người/km2
- Giai đoạn 1989 - 2021:
Dânbảng
số tăng
*Khai +thác
1.1 34,1
SGK, triệu
nhậnngười;
xét: tăng liên tục.
Trung
bình
mỗi
năm,
dântasố
1,07 triệu
- Sự thay+ đổi
qui mô
dân
số của
nước
giaităng
đoạnthêm
1989gần
- 2021.
- Tỉngười.
lệ tăng dân số của nước ta giai đoạn 1989 - 2021.
+ Tỉ lệxét
tăng
số tăng
giảmdân
liên số
tục;
- Rút ra nhận
về dân
sự gia
ở giảm
nước 1,16%.
ta.
=> Việt Nam là nước đông dân và dân số tăng nhanh.
Bảng 1.1. SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1989 - 2021
Năm
1989
1999
2009
2021
Số dân (triệu người)
64,4
76,5
86,0
98,5
Tỉ lệ tăng dân số (%)
2,10
1,51
1,06
0,94
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
2. Dân số
a. Qui mô, gia tăng dân số
- Tỉ lệ tăng dân số giảm, nhưng do quy mô dân số lớn nên mỗi
năm vẫn tăng khoảng 1 triệu người.
=> Việt Nam là nước đông dân và dân số tăng nhanh.
Dân số đông và tăng nhanh đã gây ra những hậu quả gì đối với
kinh tế - xã hội và môi trường?
HẬU QUẢ CỦA
DÂN SỐ ĐÔNG VÀ TĂNG NHANH
KINH TẾ
XÃ HỘI
MÔI TRƯỜNG
- Kìm hãm
phát triển
kinh tế.
- Sức ép về y tế,
giáo dục, nhà
ở, việc làm…
- Tệ nạn xã hội.
- Cạn kiệt
tài nguyên
- Ô nhiễm
môi trường
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
2. Dân số
b. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi và giới tính
Yêu cầu: Dựa vào thông tin SGK, Bảng 1.2, H.1 SGK và bảng sau,
các nhóm hoàn thiện bài tập sau:
+Nhóm 1,3: Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở
nước ta, giai đoạn 1999 - 2021.
+Nhóm 2,4: Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số theo giới tính ở nước
ta, giai đoạn 1999 - 2021.
+Nhóm 1,3: Nhận xét sự
thay đổi cơ cấu dân số theo
nhóm tuổi ở nước ta.
+Nhóm 2,4: Nhận xét sự
thay đổi cơ cấu dân số theo
giới tính ở nước ta.
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi (%)
Năm 1999 2009 2019 2021
Nhóm tuổi
Dưới 15 tuổi
33,1
24,5 24,3
24,1
15 đến 64 tuổi
61,1
69,1 68,0
67,6
65 tuổi trở lên
5,8
6,4
8,3
7,7
Cơ cấu dân số theo giới tính của nước ta (%)
Năm
1999
2009
2021
Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ
Tổng 49,2 50,8 49,4 50,6 49,8 50,2
+Nhóm 1,3: Nhận xét sự
thay đổi cơ cấu dân số theo
nhóm tuổi ở nước ta.
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi (%)
Năm 1999 2009 2019 2021
Nhóm tuổi
Dưới 15 tuổi
33,1 24,5 24,3 24,1
15 đến 64 tuổi
61,1 69,1 68,0 67,6
65 tuổi trở lên
5,8
6,4 7,7
8,3
Cơ cấu dân số theo độ tuổi:
Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi: giảm
Tỉ lệ dân số từ 15 - 64 tuổi: giảm
Tỉ lệ dân số từ 60 tuổi trở lên: tăng
Cơ cấu dân số trẻ nhưng
đang có xu hướng già hóa
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
2. Dân số
b. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi và giới tính
- Cơ cấu theo nhóm tuổi:
+ Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm; từ 65 tuổi trở lên tăng; từ 15 - 64
tuổi chiếm tỉ lệ lớn nhất.
+ Việt Nam đang ở trong thời kì dân số vàng và có xu hướng già
hoá dân số.
+Nhóm 2,4: Nhận xét sự
thay đổi cơ cấu dân số theo
giới tính ở nước ta.
Cơ cấu dân số theo giới tính của nước ta (%)
Năm
1999
2009
2021
Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ
Tổng 49,2 50,8 49,4 50,6 49,8 50,2
Cơ cấu dân số theo giới tính:
Tỉ lệ dân số nữ luôn lớn hơn nam.
Tỉ lệ dân số nữ có xu hướng: giảm
Giới tính khi sinh: 112 bé nam/100 nữ.
Cơ cấu dân số theo giới
tính ở nước ta khá cân
bằng.
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
2. Dân số
b. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi và giới tính
- Cơ cấu theo giới tính:
+ Tỉ số giới tính khá cân bằng: 99,4 nam/100 nữ (2021).
+ Tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh: 112 bé trai/100 bé gái.
Trả lời nhanh
1. Người Kinh tập trung chủ yếu ở khu vực nào?
Đồng bằng, ven biển và trung du
4
3
2
1
Trả lời nhanh
2. Dân tộc nào sau đây sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên:
Thái, Mường, Ê-đê, Ba-na, Chăm, Khơ-me?
4
Ê-đê và Ba-na.
3
2
1
Trả lời nhanh
3. Người Việt Nam sinh sống, làm việc và học tập chủ yếu ở
quốc gia nào?
4
Hoa Kỳ
3
2
1
Trả lời nhanh
4. Năm 2021, dân số Việt Nam đứng sau các quốc gia nào
ở Đông Nam Á?
4
In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.
3
2
1
Trả lời nhanh
5. Tỉ lệ tăng dân số ở nước ta hiện nay đang biến đổi theo
xu hướng…
Giảm dần.
4
3
2
1
Trả lời nhanh
6. Về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi hiện nay nước ta đang
trong thời kì…
dân số vàng và có xu hướng già hóa
4
3
2
1
Trả lời nhanh
7. Tỉ số giới tính khi sinh của nước ta năm 2021 là bao nhiêu?
112 bé trai/100 bé gái
4
3
2
1
Trả lời nhanh
8. Hiện nay, sự phân bố các dân tộc ở nước ta…
đang có sự thay đổi.
4
3
2
1
Trả lời nhanh
9. Hai dân tộc thiểu số có qui mô dân số lớn nhất nước ta là
4
Tày và Thái
2
1
Trả lời nhanh
10. Nguyên nhân chủ yếu của vấn đề già hóa dân số nước ta là
4
chất lượng cuộc sống ngày càng được nâng cao.
3
2
1
VỀ NHÀ
Về nhà:
+ Sưu tầm thông tin tư liệu viết 1 đoạn văn khoảng 10 dòng về
một dân tộc thiểu số ở nước ta mà em biết.
+ Dựa vào bảng 1.1 SGK vẽ biểu đồ thể hiện số dân và tỉ lệ dân
số nước ta9, giai đoạn 1989 - 2021. Nhận xét.
 









Các ý kiến mới nhất