Tìm kiếm Bài giảng
CĐ Tháng 4. Hòa bình và hữu nghị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hạnh
Ngày gửi: 20h:16' 11-04-2025
Dung lượng: 947.6 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hạnh
Ngày gửi: 20h:16' 11-04-2025
Dung lượng: 947.6 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD VÀ ĐT HUYỆN ĐẲKR'LẤP
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ
THAM GIA HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP HUYỆN
Môn: Vật lí 8
BÀI 24: CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
GV T/hiện: NGUYỄN THÀNH LUẬN
I/ NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG
LÊN PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên
phụ thuộc ba yếu tố .
Khối lượng của vật
Độ tăng nhiệt độ của vật
Chất cấu tạo nên vật
Bài 24: CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
1. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng
lên và khối lượng của vật
5ph
4
3
2
1
0
10ph
0
9
8
7
6
5
4
3
2
1
400C
50g
nước
200C
100g
nước
.
1. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để
nóng lên và khối lượng của vật.
C1: Trong thí nghiệm này, yếu tố nào ở hai cốc
được giữ giống nhau, yếu tố nào được thay
đổi ? Tại sao phải làm như thế ?
1. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào
để nóng lên và khối lượng của vật
Hoàn thành bảng 23.1
Chất
Khối Độ tăng nhiệt
Thời
So sánh khối
lượng
độ
gian đun
lượng
Cốc Nước 50 g
1
∆t10 = 200C t1=5 ph
Cốc Nước 100 g ∆t20 = 200C t2=10ph
2
So sánh
nhiệt lượng
m1 =1/2 m2 Q1=1/2 Q2
I/ NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN
PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
C2: Kết luận gì về mối quan hệ giữa nhiệt
lượng vật cần thu vào để nóng lên và khối
lượng của vật?
Khối lượng càng lớn thì nhiệt lượng vật thu
vào càng lớn
2. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng
lên và độ tăng nhiệt độ:
10ph
0
9
8
7
6
5
4
3
2
1
5ph
4
3
2
1
0
600C
400C
200C
50g
nước
50g
nước
.
2. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để
nóng lên và độ tăng nhiệt độ.
C3: Trong thí nghiệm này phải giữ không đổi
yếu tố nào? thay đổi yếu tố nào? Muốn vậy
phải làm thế nào?
Hoàn thành bảng 23.2
Chất
Cốc Nước
1
Cốc Nước
2
Khối
lượng
50 g
50 g
Độ tăng
nhiệt độ
Thời
gian
đun
∆t10 = 200C t1= 5 ph
∆t20 = 400C t2=10ph
So sánh độ
tăng nhiệt độ
So sánh
nhiệt
lượng
∆t10 = 1/2 ∆t20
Q1= 1/2 Q2
I/ NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN
PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
C5: Rút ra kết luận gì về mối quan hệ giữa nhiệt
lượng vật cần thu vào để nóng lên và độ tăng
nhiệt độ?
Độ tăng nhiệt độ càng lớn thì nhiệt lượng vật
thu vào càng lớn
3. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào
để nóng lên và chất làm vật
3
1
phút
5402 phút
400C
31042 phút
200C
C6. Trong thí nghiệm này, yếu tố nào ở hai cốc
thay đổi, yếu tố nào không thay đổi ?
3. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào
để nóng lên và chất làm vật.
( Điền dấu < , > , = vào ô trống )
Cốc 1
Cốc 2
Chất
Khối
lượng
Độ tăng
nhiệt độ
Thời
gian đun
Nước
50 g
∆t10 = 200C
t1= 5 ph
Băng
phiến
50 g
∆t20 = 200C
t2= 4 ph
So sánh
nhiệt lượng
Q1
>
Q2
I/ NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN
PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
C5: Nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên có phụ
thuộc vào chất làm vật không?
Nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên phụ thuộc
vào chất làm vật.
I/ NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN
PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
II/ CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Q =m.c.∆t
Q: nhiệt lượng vật thu vào, tính ra J
m: khối lượng của vật, tính ra kg
∆t =t2 – t1là độ tăng nhiệt độ, tính ra 0C hoặc
K.
c: đại lượng đặc trưng cho chất làm vật gọi là
nhiệt dung riêng, tính ra J/kg.K
* Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt
lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để nhiệt độ
tăng thêm 10C (10K)
Bảng nhiệt dung riêng của một số
Chất
Nhiệt dung
Chất
Nhiệt dung
chất
riêng(J/kg.K)
Nói nhiệt
dung riêng của
đồng là 380 J/kg.K có
Nước
4200 là gì? Đất
nghĩa
Rượu
2500
Thép
riêng(J/kg.K)
800
460
Nói
nhiệt dung riêng
của đồngĐồng
là 380J/kg.K có
Nước đá
1800
380
0
nghĩa là để làm cho 1 kg đồng tăng thêm 1 C cần
truyền cho đồng một nhiệt lượng là 380 J.
Nhôm
880
Chì
130
Bài tập: Tính nhiệt lượng thu vào của một
thanh thép có khối lượng 3kg khi được nung
nóng từ 200C lên đến 800C?
Tóm tắt:
m = 3 kg;
t1= 200C
t2= 800C
c = 460 J/kg.K
Q=?
Giải
Nhiệt lượng thu vào của thép là:
Q =mc ∆ t = 3.460.(80-20) = 82800(J)
C10: Một ấm đun nước bằng nhôm có khối lượng
0,5 kg chứa 2 lít nước ở 250C. Muốn đun sôi ấm
nước này cần một nhiệt lượng bằng bao nhiêu ?
Tóm tắt:
m1 = 5kg
V=2lít= > m2 = 2kg
t1 = 25oC, t2 =100oC
c1 = 880J/kg. độ
c2 = 42000J/kg.độ
Q =?
Giải
Nhiệt lượng cuả ấm nhôm thu vào là:
Q1 = m1.c1.∆t = 0,5.880.(100-25) = 33.000 (J)
Nhiệt lượng của nước thu vào là:
Q2 = m2.c2.∆t = 2.4200.(100-25) = 630.000 (J)
Nhiệt lượng cần để đun sôi ấm nước là:
Q = Q1 + Q2 = 33000 + 630000 = 663.000(J)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
--Học kỹ phần ghi nhớ ( SGK )
-Đọc phần “ Có thể em chưa biết ”
-Làm bài tập trong sách bài tập
- Xem trước bài “Phương trình cân bằng nhiệt ”
Cám ơn quý thầy cô
và các em học sinh!
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ
THAM GIA HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP HUYỆN
Môn: Vật lí 8
BÀI 24: CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
GV T/hiện: NGUYỄN THÀNH LUẬN
I/ NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG
LÊN PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên
phụ thuộc ba yếu tố .
Khối lượng của vật
Độ tăng nhiệt độ của vật
Chất cấu tạo nên vật
Bài 24: CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
1. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng
lên và khối lượng của vật
5ph
4
3
2
1
0
10ph
0
9
8
7
6
5
4
3
2
1
400C
50g
nước
200C
100g
nước
.
1. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để
nóng lên và khối lượng của vật.
C1: Trong thí nghiệm này, yếu tố nào ở hai cốc
được giữ giống nhau, yếu tố nào được thay
đổi ? Tại sao phải làm như thế ?
1. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào
để nóng lên và khối lượng của vật
Hoàn thành bảng 23.1
Chất
Khối Độ tăng nhiệt
Thời
So sánh khối
lượng
độ
gian đun
lượng
Cốc Nước 50 g
1
∆t10 = 200C t1=5 ph
Cốc Nước 100 g ∆t20 = 200C t2=10ph
2
So sánh
nhiệt lượng
m1 =1/2 m2 Q1=1/2 Q2
I/ NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN
PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
C2: Kết luận gì về mối quan hệ giữa nhiệt
lượng vật cần thu vào để nóng lên và khối
lượng của vật?
Khối lượng càng lớn thì nhiệt lượng vật thu
vào càng lớn
2. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng
lên và độ tăng nhiệt độ:
10ph
0
9
8
7
6
5
4
3
2
1
5ph
4
3
2
1
0
600C
400C
200C
50g
nước
50g
nước
.
2. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để
nóng lên và độ tăng nhiệt độ.
C3: Trong thí nghiệm này phải giữ không đổi
yếu tố nào? thay đổi yếu tố nào? Muốn vậy
phải làm thế nào?
Hoàn thành bảng 23.2
Chất
Cốc Nước
1
Cốc Nước
2
Khối
lượng
50 g
50 g
Độ tăng
nhiệt độ
Thời
gian
đun
∆t10 = 200C t1= 5 ph
∆t20 = 400C t2=10ph
So sánh độ
tăng nhiệt độ
So sánh
nhiệt
lượng
∆t10 = 1/2 ∆t20
Q1= 1/2 Q2
I/ NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN
PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
C5: Rút ra kết luận gì về mối quan hệ giữa nhiệt
lượng vật cần thu vào để nóng lên và độ tăng
nhiệt độ?
Độ tăng nhiệt độ càng lớn thì nhiệt lượng vật
thu vào càng lớn
3. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào
để nóng lên và chất làm vật
3
1
phút
5402 phút
400C
31042 phút
200C
C6. Trong thí nghiệm này, yếu tố nào ở hai cốc
thay đổi, yếu tố nào không thay đổi ?
3. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào
để nóng lên và chất làm vật.
( Điền dấu < , > , = vào ô trống )
Cốc 1
Cốc 2
Chất
Khối
lượng
Độ tăng
nhiệt độ
Thời
gian đun
Nước
50 g
∆t10 = 200C
t1= 5 ph
Băng
phiến
50 g
∆t20 = 200C
t2= 4 ph
So sánh
nhiệt lượng
Q1
>
Q2
I/ NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN
PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
C5: Nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên có phụ
thuộc vào chất làm vật không?
Nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên phụ thuộc
vào chất làm vật.
I/ NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN
PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
II/ CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Q =m.c.∆t
Q: nhiệt lượng vật thu vào, tính ra J
m: khối lượng của vật, tính ra kg
∆t =t2 – t1là độ tăng nhiệt độ, tính ra 0C hoặc
K.
c: đại lượng đặc trưng cho chất làm vật gọi là
nhiệt dung riêng, tính ra J/kg.K
* Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt
lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để nhiệt độ
tăng thêm 10C (10K)
Bảng nhiệt dung riêng của một số
Chất
Nhiệt dung
Chất
Nhiệt dung
chất
riêng(J/kg.K)
Nói nhiệt
dung riêng của
đồng là 380 J/kg.K có
Nước
4200 là gì? Đất
nghĩa
Rượu
2500
Thép
riêng(J/kg.K)
800
460
Nói
nhiệt dung riêng
của đồngĐồng
là 380J/kg.K có
Nước đá
1800
380
0
nghĩa là để làm cho 1 kg đồng tăng thêm 1 C cần
truyền cho đồng một nhiệt lượng là 380 J.
Nhôm
880
Chì
130
Bài tập: Tính nhiệt lượng thu vào của một
thanh thép có khối lượng 3kg khi được nung
nóng từ 200C lên đến 800C?
Tóm tắt:
m = 3 kg;
t1= 200C
t2= 800C
c = 460 J/kg.K
Q=?
Giải
Nhiệt lượng thu vào của thép là:
Q =mc ∆ t = 3.460.(80-20) = 82800(J)
C10: Một ấm đun nước bằng nhôm có khối lượng
0,5 kg chứa 2 lít nước ở 250C. Muốn đun sôi ấm
nước này cần một nhiệt lượng bằng bao nhiêu ?
Tóm tắt:
m1 = 5kg
V=2lít= > m2 = 2kg
t1 = 25oC, t2 =100oC
c1 = 880J/kg. độ
c2 = 42000J/kg.độ
Q =?
Giải
Nhiệt lượng cuả ấm nhôm thu vào là:
Q1 = m1.c1.∆t = 0,5.880.(100-25) = 33.000 (J)
Nhiệt lượng của nước thu vào là:
Q2 = m2.c2.∆t = 2.4200.(100-25) = 630.000 (J)
Nhiệt lượng cần để đun sôi ấm nước là:
Q = Q1 + Q2 = 33000 + 630000 = 663.000(J)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
--Học kỹ phần ghi nhớ ( SGK )
-Đọc phần “ Có thể em chưa biết ”
-Làm bài tập trong sách bài tập
- Xem trước bài “Phương trình cân bằng nhiệt ”
Cám ơn quý thầy cô
và các em học sinh!
 








Các ý kiến mới nhất