Tìm kiếm Bài giảng
CĐ3. Bài 2. Gõ các chữ ă, â, đ, ê, ô, ơ, ư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:32' 02-05-2020
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 243
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:32' 02-05-2020
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 243
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Em hãy chỉ ra đâu là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản?
A
B
C
Câu 2: Để xuống dòng và bắt đầu đoạn văn bản mới em nhấn phím gì?
A. Caps Lock
C. Shift
B. Enter
GÕ CÁC CHỮ Ă, Â, Đ, Ê, Ô, Ơ, Ư
(S/65)
BÀI 2:
1. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Telex
Con hãy quan sát trên bàn phím có các chữ ă, â, đ, ê, ô, ơ, ư hay không?
Trên bàn phím không có các chữ ă, â, đ, ê, ô, ơ, ư.
Làm thế nào để có các chữ này hiện trên trang soạn thảo?
Phần mềm Unikey giúp em gõ chữ cái tiếng Việt.
1. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Telex
- Khởi động phần mềm Unikey
+ Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền
1. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Telex
- Khởi động phần mềm Unikey
+ Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền
- Đóng phần mềm: Nháy chuột vào để thu nhỏ cửa sổ Unikey
Bảng mã: Unicode
Kiểu gõ: Telex
Bài 2: GÕ CÁC CHỮ Ă, Â, Đ, Ê, Ô, Ơ, Ư(T1)
1. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Telex
aa
oo
ee
dd
ow
uw
aw
Chú ý: Kiểu gõ Telex được quy ước dễ nhớ như sau:
- Muốn “đội mũ”: Gõ đúp.
Muốn “thêm râu”:
Gõ W.
Kiểu gõ Telex: Chữ + chữ = Chữ Tiếng Việt có dấu
Bài 2: GÕ CÁC CHỮ Ă, Â, Đ, Ê, Ô, Ơ, Ư(T1)
BÀI TẬP:
Yêu cầu: Gõ các từ và chữ sau theo kiểu Telex:
Â, â, ô, ô, ê, ê, đ, đ, lân, cân, sân, sông, công, tên, sên, đông.
Ă, ă, ơ, ơ, ư, ư, lăn tăn, sơn, hơn, sư, cư.
VD: Lân = laan
2. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Vni
- Khởi động phần mềm Unikey
- Chọn bảng mã: Unicode
- Chọn kiểu gõ: Vni
Cách chọn kiểu gõ Vni
2. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Vni
Gõ chữ kiểu Vni
a6
o6
e6
d9
o7
a8
u7
Kiểu gõ VNI: Chữ + số = Chữ Tiếng Việt có dấu
Bài 2: GÕ CÁC CHỮ Ă, Â, Đ, Ê, Ô, Ơ, Ư(T1)
BÀI TẬP:
Yêu cầu: Gõ các từ và chữ sau theo kiểu VNI:
Â, â, ô, ô, ê, ê, đ, đ, lân, cân, sân, sông, công, tên, sên, đông.
Ă, ă, ơ, ơ, ư, ư, lăn tăn, sơn, hơn, sư, cư.
VD: lân = la6n
Bài 2: GÕ CÁC CHỮ Ă, Â, Đ, Ê, Ô, Ơ, Ư(T1)
CỦNG CỐ
Câu 1: Em hãy chọn câu trả lời đúng. Biểu tượng nào là biểu tượng của phần mềm gõ tiếng Việt?
A
B
C
D
CỦNG CỐ
Câu 2: Em hãy cho biết cách gõ tiếng Việt theo kiểu gõ Telex?
aa
oo
ee
dd
ow
uw
aw
- Để chọn kiểu gõ Vni, em mở chương trình ……….., tại ô kiểu gõ chọn…..…..
Củng cố
Unikey
Vni
- Để chọn kiểu gõ Telex, em mở chương trình ……….., tại ô kiểu gõ chọn…..…..
Unikey
Telex
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
DẶN DÒ
Làm bài 1 trang 67, bài 2 trang 68.
+ HS có máy tính thực hành xong chụp màn hình gửi vào Zalo lớp.
+ HS không có máy tính thì viết ra vở chụp gửi vào Zalo lớp.
- Học thuộc gõ các chữ â, ô, ê, đ, ư, ơ, ă theo 2 kiểu Telex và VNI.
Bài tập: Viết nội dung còn thiếu vào ô trống
Cây
Công kênh
Ca6y xa8ng
Xo6ng xe6nh
So7n du7o7ng
hưng
đương nhiên
Bài 2: GÕ CÁC CHỮ Ă, Â, Đ, Ê, Ô, Ơ, Ư(T1)
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài tập: Viết nội dung còn thiếu vào ô trống theo kiểu gõ Telex
cây
cây
công kênh
hưng
caay xawng
đương nhiên
xoong xeeng
Sown duwowng
luân phiên
caay cao ddong dduwa
A
B
C
Câu 2: Để xuống dòng và bắt đầu đoạn văn bản mới em nhấn phím gì?
A. Caps Lock
C. Shift
B. Enter
GÕ CÁC CHỮ Ă, Â, Đ, Ê, Ô, Ơ, Ư
(S/65)
BÀI 2:
1. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Telex
Con hãy quan sát trên bàn phím có các chữ ă, â, đ, ê, ô, ơ, ư hay không?
Trên bàn phím không có các chữ ă, â, đ, ê, ô, ơ, ư.
Làm thế nào để có các chữ này hiện trên trang soạn thảo?
Phần mềm Unikey giúp em gõ chữ cái tiếng Việt.
1. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Telex
- Khởi động phần mềm Unikey
+ Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền
1. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Telex
- Khởi động phần mềm Unikey
+ Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền
- Đóng phần mềm: Nháy chuột vào để thu nhỏ cửa sổ Unikey
Bảng mã: Unicode
Kiểu gõ: Telex
Bài 2: GÕ CÁC CHỮ Ă, Â, Đ, Ê, Ô, Ơ, Ư(T1)
1. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Telex
aa
oo
ee
dd
ow
uw
aw
Chú ý: Kiểu gõ Telex được quy ước dễ nhớ như sau:
- Muốn “đội mũ”: Gõ đúp.
Muốn “thêm râu”:
Gõ W.
Kiểu gõ Telex: Chữ + chữ = Chữ Tiếng Việt có dấu
Bài 2: GÕ CÁC CHỮ Ă, Â, Đ, Ê, Ô, Ơ, Ư(T1)
BÀI TẬP:
Yêu cầu: Gõ các từ và chữ sau theo kiểu Telex:
Â, â, ô, ô, ê, ê, đ, đ, lân, cân, sân, sông, công, tên, sên, đông.
Ă, ă, ơ, ơ, ư, ư, lăn tăn, sơn, hơn, sư, cư.
VD: Lân = laan
2. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Vni
- Khởi động phần mềm Unikey
- Chọn bảng mã: Unicode
- Chọn kiểu gõ: Vni
Cách chọn kiểu gõ Vni
2. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Vni
Gõ chữ kiểu Vni
a6
o6
e6
d9
o7
a8
u7
Kiểu gõ VNI: Chữ + số = Chữ Tiếng Việt có dấu
Bài 2: GÕ CÁC CHỮ Ă, Â, Đ, Ê, Ô, Ơ, Ư(T1)
BÀI TẬP:
Yêu cầu: Gõ các từ và chữ sau theo kiểu VNI:
Â, â, ô, ô, ê, ê, đ, đ, lân, cân, sân, sông, công, tên, sên, đông.
Ă, ă, ơ, ơ, ư, ư, lăn tăn, sơn, hơn, sư, cư.
VD: lân = la6n
Bài 2: GÕ CÁC CHỮ Ă, Â, Đ, Ê, Ô, Ơ, Ư(T1)
CỦNG CỐ
Câu 1: Em hãy chọn câu trả lời đúng. Biểu tượng nào là biểu tượng của phần mềm gõ tiếng Việt?
A
B
C
D
CỦNG CỐ
Câu 2: Em hãy cho biết cách gõ tiếng Việt theo kiểu gõ Telex?
aa
oo
ee
dd
ow
uw
aw
- Để chọn kiểu gõ Vni, em mở chương trình ……….., tại ô kiểu gõ chọn…..…..
Củng cố
Unikey
Vni
- Để chọn kiểu gõ Telex, em mở chương trình ……….., tại ô kiểu gõ chọn…..…..
Unikey
Telex
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
DẶN DÒ
Làm bài 1 trang 67, bài 2 trang 68.
+ HS có máy tính thực hành xong chụp màn hình gửi vào Zalo lớp.
+ HS không có máy tính thì viết ra vở chụp gửi vào Zalo lớp.
- Học thuộc gõ các chữ â, ô, ê, đ, ư, ơ, ă theo 2 kiểu Telex và VNI.
Bài tập: Viết nội dung còn thiếu vào ô trống
Cây
Công kênh
Ca6y xa8ng
Xo6ng xe6nh
So7n du7o7ng
hưng
đương nhiên
Bài 2: GÕ CÁC CHỮ Ă, Â, Đ, Ê, Ô, Ơ, Ư(T1)
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài tập: Viết nội dung còn thiếu vào ô trống theo kiểu gõ Telex
cây
cây
công kênh
hưng
caay xawng
đương nhiên
xoong xeeng
Sown duwowng
luân phiên
caay cao ddong dduwa
 








Các ý kiến mới nhất