CĐ5- BÀI 1_KIẾN VÀ CHIM BỒ CÂU_TIẾT 3,4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tám
Ngày gửi: 20h:26' 07-02-2025
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tám
Ngày gửi: 20h:26' 07-02-2025
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Ôn và khởi
động
5 Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết câu vào vở
giật mình
nhanh trí
giúp nhau
cảm động
cứu
a. Nam (………..) nghĩ ngay ra lời giải cho
câu đố.
b. Ông kể cho em nghe một câu chuyện (..
…………).
a. Nam ηaζ LJrí wθĩ wgay ǟa lƟ gi
εo câu đố.
b. Ông ΓϜ εo em wΉ; jŎ câu εuΐİn
cảm đųg.
Kể lại câu chuyện Kiến và chim bồ câu
Một con kiến (…)
Nghe tiếng kê cứu (…)
Một hôm kiến thấy (…)
Bồ câu tìm đến chỗ kiến (…)
Nghe viết
Nghe tiếng kê cứu của kiến, bồ câu
nhanh trí nhặt chiếc lá thả xuống nước.
Kiến bám vào chiếc lá và leo được lên
bờ.
Khi
Những
Em
viết
hãy
Đoạn
Kết
chữ
chữ
tìm
thúc
trên
đầu
nào
từcâu
dễ
dòng,
có
viết
viết
mấy
cóhoa?
ta
dấu
lẫn
câu?
lưu
Vì
trong
gì?
ýsao?
gì?bài.
NΉ; LJΗĞng Γł cứu của kΗĞn,
ηaζcâu
LJrí ηặt εΗĞc lá κả xuūg wưϐ.
KΗĞn bám vào εΗĞc lá và Δ;o đưϑ
Δłn bờ.
Tìm trong hoặc ngoài bài đọc Kiến và chim bồ câu từ
ngữ có tiếng chứa vần ăn, ăng, oat, oắt
con
trăn
bắn
ăn
khăn
xăng
thằn tặng
lằn
ăng
la mắng
xăng
So sánh
ăn
ăng
ăn
nhọn
hoắt
soát
hoạt
động
oat
thoát
toát
loắt
choắt
oăt
ngoắt
oắt
con
So sánh
oat
oăt
Em thường nhầm lẫn vần oăt với vần nào?
oat – oăt – oăc
Quan sát tranh và dùng từ ngữ trong khung để nói:
Việc làm của người thợ săn là đúng hay sai? Vì sao?
Dặn dò:
- Xem lại bài: Kiến và chim
bồ câu (trang 84 - 87).
- Chuẩn bị bài mới Câu
chuyện của rễ (trang 89,
90).
động
5 Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết câu vào vở
giật mình
nhanh trí
giúp nhau
cảm động
cứu
a. Nam (………..) nghĩ ngay ra lời giải cho
câu đố.
b. Ông kể cho em nghe một câu chuyện (..
…………).
a. Nam ηaζ LJrí wθĩ wgay ǟa lƟ gi
εo câu đố.
b. Ông ΓϜ εo em wΉ; jŎ câu εuΐİn
cảm đųg.
Kể lại câu chuyện Kiến và chim bồ câu
Một con kiến (…)
Nghe tiếng kê cứu (…)
Một hôm kiến thấy (…)
Bồ câu tìm đến chỗ kiến (…)
Nghe viết
Nghe tiếng kê cứu của kiến, bồ câu
nhanh trí nhặt chiếc lá thả xuống nước.
Kiến bám vào chiếc lá và leo được lên
bờ.
Khi
Những
Em
viết
hãy
Đoạn
Kết
chữ
chữ
tìm
thúc
trên
đầu
nào
từcâu
dễ
dòng,
có
viết
viết
mấy
cóhoa?
ta
dấu
lẫn
câu?
lưu
Vì
trong
gì?
ýsao?
gì?bài.
NΉ; LJΗĞng Γł cứu của kΗĞn,
ηaζcâu
LJrí ηặt εΗĞc lá κả xuūg wưϐ.
KΗĞn bám vào εΗĞc lá và Δ;o đưϑ
Δłn bờ.
Tìm trong hoặc ngoài bài đọc Kiến và chim bồ câu từ
ngữ có tiếng chứa vần ăn, ăng, oat, oắt
con
trăn
bắn
ăn
khăn
xăng
thằn tặng
lằn
ăng
la mắng
xăng
So sánh
ăn
ăng
ăn
nhọn
hoắt
soát
hoạt
động
oat
thoát
toát
loắt
choắt
oăt
ngoắt
oắt
con
So sánh
oat
oăt
Em thường nhầm lẫn vần oăt với vần nào?
oat – oăt – oăc
Quan sát tranh và dùng từ ngữ trong khung để nói:
Việc làm của người thợ săn là đúng hay sai? Vì sao?
Dặn dò:
- Xem lại bài: Kiến và chim
bồ câu (trang 84 - 87).
- Chuẩn bị bài mới Câu
chuyện của rễ (trang 89,
90).
 








Các ý kiến mới nhất