Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 47. Chất béo

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiệp
Ngày gửi: 00h:06' 05-04-2019
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích: 0 người
MÔN DẠY: HÓA HỌC 9
GV: NGUYỄN THỊ HIỆP
Lớp dạy: 9A,B,C. Tiết 57: CHẤT BÉO.

CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO DỰ GIỜ THĂM LỚP.
KHỞI ĐỘNG:
- Béo phì là gì ?
- Nêu nguyên nhân gây béo phì ?
- Dầu, mỡ còn gọi là gì ?
- Vậy chất béo là gì ? Chất béo có ứng dụng gì ?
Viết các PTHH thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:
C2H4
C2H5OH
CH3COOH
CH3COOC2H5
1
2
3
kiểm tra bài cũ
Dầu
thực vật
Lạc (Đậu phộng)
Dừa
Mỡ lợn

Gạo
Rau cải
Bí ngô
Quả olive
Vừng
Vừng
Quả olive

Mỡ lợn
Dầu
thực vật
Lạc (Đậu phộng)
Dừa
Lần lượt cho vài giọt dầu ăn vào trong ống nghiệm đựng nước và benzen, lắc nhẹ quan sát.
* Thí nghiệm:
Benzen
Nước
Mô hình phân tử glyxerol
Mô hình phân tử axit béo
Nguyên tử Oxi
Gốc R
Hiđro
Cacbon
Chất béo + Nước
t0, P
Glixerol + Axít béo

R – COOH
Chất béo + Nước
t0, P
Glixerol + Axít béo
CTCT của glixerol :
CH2 – CH – CH2
| | |
OH OH OH
Viết gọn :
C3H5(OH)3
CT chung axit béo:
=>Ta có công thức của chất béo là :
Ví dụ :
C3H5(OH)3
CT glixerol
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
R – COO
C3H5
( )3
1. Ph?n ?ng thu? phân trong dung dịch axit:
t0
H2O
+
axit
+
Glixerol
C3H5(OH)3
RCOOH
Axit béo
(RCOO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
H2O
+
(C15H31COO)3C3H5
+
C15H31COOH
H2O
C17H35COOH
C3H5(OH)3
C3H5(OH)3
+
+
axit
t0
3
3
axit
3
3
3
3
t0
Chất béo
Men dịch tụy, dịch tràng
Thủy phân
glixerin
Axit béo
t/d mật
Dạng tan
hấp thụ trực tiếp
qua mao trạng ruột
vào ruột
Chất béo
Mô mỡ
các mô và cơ quan khác
bị thuỷ phân
CO2 + H2O + Q
Cơ thể hoạt động
SƠ ĐỒ CHUYỂN HÓA CHẤT BÉO TRONG CƠ THỂ
bị oxi hóa
1. Ph?n ?ng thu? phân trong dung dịch axit:
t0
H2O
+
axit
+
3
3
2.Phản ứng thuỷ phân trong dung dịch kiềm: (Ph?n ?ng xà phòng hoá)
(RCOO)3C3H5
NaOH
+
+
t0
3
3
Glixerol
Glixerol
C3H5(OH)3
RCOOH
Axit béo
C3H5(OH)3
RCOONa
Muối của axit béo
(RCOO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
NaOH
C17H35COONa
+
+
+
+
(C17H35COO)3C3H5
NaOH
C15H31COONa
3
3
t0
t0
C3H5(OH)3
C3H5(OH)3
3
3
19
38
17
20
40
Năng lượng (KJ/g)
Chất đạm
Chất béo
Chất bột
Chất béo rất giàu năng lượng giúp cơ thể hấp thu các vitamin: A, D, E, K.....

So sánh năng lượng tỏa ra khi oxi hoá thức ăn


Cht bo l thc n c bn cho ngi v ng vt.

Dùng để điều chế glixerol và
xà phòng
Béo phì
2
3
4
5
6
7
8
Trò chơi ô chữ
Từ khóa Gồm 8 chữ cái nói nên phản ứng đặc trưng của chất béo.
1
Câu1: Đây là nguồn tài nguyên phổ biến ở thềm lục địa phía nam nước ta?
Câu3: Tên một chất không hoà tan được chất béo?
Câu 4: Gỗ là nguyên liệu quan trọng cho ngành công nghiệp nào?
Câu2: Dầu mỏ không phải là một chất mà là ........ phức tạp của nhiều hiđrocacbon
Câu 5: Tên của sản phẩm là thành phần của chất béo?
Câu 6: Đây là trạng thái của một hiđrocacbon?
Câu7: Từ có 7 chữ cái: Chất dùng để điều chế rượu etylic?
Câu 8 : ứng dụng chính muối của axit béo là gì?
VẬN DỤNG TÌM TÒI MỞ RỘNG:
- Phân biệt dầu ăn và dầu nhờn.
- Tìm hiểu công dụng của dầu dừa đối với sức khỏe con người như thế nào?
HDVN:
BTVN: 4/147 SGK; 47.2,.3,.4/51 SBT.
HD BT 4/147 SGK: Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng để tính khối lượng muối.
* Chuẩn bị bài luyện tập: Rượu etylic, axit axetic, chất béo.
Hoàn thành bảng kiến thức cần nhớ.
Hướng dẫn bài tập 6 :
- Dựa vào tỉ lệ khối lượng của Fe và S để biết chất nào còn dư sau phản ứng
- Hỗn hợp A gồm FeS và chất dư sau phản ứng .
- Viết phương trình phản ứng biết được hỗn hợp khí B .
- Dựa vào phương trình phản ứng để tính thể tích dung dịch HCl 1M đã phản ứng .
Cảm ơn quý Thầy Cô! Chúc các Thầy Cô giáo sức khỏe tốt!
 
Gửi ý kiến