Tìm kiếm Bài giảng
Bài 47. Chất béo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị thanh dung
Ngày gửi: 21h:10' 07-06-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: trần thị thanh dung
Ngày gửi: 21h:10' 07-06-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
Bài 47:
I – CHẤT BÉO CÓ Ở ĐÂU?
Quan sát những hình ảnh sau rồi cho biết:
Chất béo có ở đâu?
KẾT LUẬN
Chất béo có nhiều trong mô mỡ của động vật, còn trong
thực vật chất béo tập trung nhiều ở hạt và quả.
B1: Chuẩn bị 2 ống nghiệm:
- ống nghiệm 1 chứa nước
- ống nghiệm 2 chứa dầu hỏa
1
Nước
2
Dầu hỏa
B2: Tiến hành thí nghiệm:
nhỏ 4 - 5 giọt dầu ăn vào lần lượt 2
ống nghiệm. Lắc nhẹ
Quan sát hiện tượng ở 2 ống
nghiệm.
Dầu ăn
1
Nước
2
Dầu hỏa
PHIẾU THEO DÕI THÍ NGHIỆM
Hiện tượng:
• Ống nghiệm 1:
………………………………………………………
………………………………………………………………………
……………
• Ống nghiệm 2:
………………………………………………………
………………………………………………………………………
……………
KẾT LUẬN VỀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA CHẤT BÉO:
Hiện tượng gì đã xảy ra ở ống nghiệm 1 và 2 ?
Hiện tượng:
- Ở ống nghiệm 1: Dầu ăn không tan trong nước, nổi trên mặt
nước
- Ở ống nghiệm 2: Dầu ăn tan được trong dâu hỏa
1
2
Chất béo có những tính chất vật lí quan trọng nào?
Chất béo nhẹ hơn nước, không
tan trong nước, tan được trong
benzen, xăng, dầu hỏa …
Chọn câu đúng.
Quần áo dính dầu, mỡ có thể tẩy bằng:
A. nước
B. Giấm ăn.
C. Xăng.
D. dầu hoả
III– THÀNH PHẦN VÀ CẤU TẠO.
Đun
nóng
chất
với
Đặc
điểm
cấuở nhiệt độ và áp suất cao, người ta
Đặc
điểm
cấubéo
tạo
củanước
thu được glixerol
(glixerin)
và các axit béo.
tạo
của
glixerol
các axit béo R-COOH
C
H
(OH)
có
gì
3
5
3
CH2 – CH – CH2
có- Glixerol
gì giống
với thức
axit cấu tạo là:
có công
với
rượu
axetic CHgiống
-COOH
?
3
etylic
C
H
OH
?
2
5
OH
OH OH
C
H
(OH)
Viết gọn:
3 5
3
- Các axit béo là axit hữu cơ có công thức chung là: R – COOH
Trong đó R– có thể là C17H35– ; C17H33– ; C15H31– …
Glixerol phản ứng với các axit béo sẽ tạo thành este, hợp chất này có thành
phần giống etyl axetat.
III– THÀNH PHẦN VÀ CẤU TẠO.
Đun nóng chất béo với nước ở nhiệt độ và áp suất cao, người ta
thu được glixerol (glixerin) và các axit béo.
- Glixerol có công thức cấu tạo là:
Viết gọn: C3H5(OH)3
CH2 – CH – CH2
OH
OH
OH
- Các axit béo là axit hữu cơ có công thức chung là:
R – COOH
Trong đó R– có thể là C17H35– ; C17H33– ; C15H31– …
KẾT LUẬN: Chất béo là hỗn hợp nhiều este của glixerol với các axit béo.
Công thức chung: (R-COO)3C3H5
Ví dụ
C3H5(OH)3
CT glixerol
CT của axit béo
RCOOH
CT các este của chất béo
(R-COO)3C3H5
C17H35COOH
(C17H35COO)3C3H5
(Axit stearic)
C17H33COOH
(Axit oleic)
C15H31COOH
(Axit panmitic )
(C17H33COO)3C3H5
(triolein)
( tristearin )
(C15H31COO)3C3H5
(tripanmitin)
Từ công thức chung của chất béo (R-COO)3C3H5 hãy viết công thức
các este của chất béo tương ứng với axit béo và glixerol trong bảng
trên?
Dầu mỡ dùng để bôi trơn các động cơ ( xe, máy) có phải là
chất béo không?
Dầu mỡ dùng để bôi trơn các động cơ ( xe, máy) không
phải là chất béo
Dầu mỡ thực phẩm (chất béo)
* Về thành phần:
- Dẫn xuất của hiđrocacbon
Dầu mỡ bôi trơn máy
* Về thành phần:
- Hiđrocacbon
- Có chứa 3 nguyên tố C,H,O - Có chứa 2 nguyên tố C,H
III– THÀNH PHẦN VÀ CẤU TẠO.
Chất béo là hỗn hợp nhiều este của glixerol với các axit béo.
Công thức chung:
(R-COO)3C3H5
IV– TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
1– Phản ứng thủy phân chất béo trong dung dịch axit.
(R-COO)
R-COO 3C3H5 + 3 H
OH
HOH
Chất béo
to
Axit
(
Glixerol
)3 + 3
Axit béo
Tiết 58 - Bài 47:
CHẤT BÉO
IV– TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
1– Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit.
o
t
(R-COO)3C3H5 + 3H2O
C3H5(OH)3 + 3R- COOH
Axit
Glixerol
Axit béo
Chất béo
2– Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm
(R-COO)
R-COO 3C33H55 + 3NaOH
NaOH
Chất béo
to
(
)3
+
Glixerol
Phản ứng trên còn gọi là phản ứng xà phòng hóa.
3
Muối các axit béo
V– ỨNG DỤNG
1. Chất béo có vai trò gì đối với cơ thể người và động
vật?
2. Trong công nghiệp, chất béo chủ yếu được dùng làm
gì?
V– ỨNG DỤNG
- Chất béo là thành phần cơ bản
trong thức ăn của người và động
vật.
- Trong công nghiệp, chất béo chủ
yếu dùng để điều chế glixerol và xà
phòng.
Hãy cho biết hiện tượng xảy ra
Vậy
muốn
thực
phẩm
không
bị
ôi
khi để thực phẩm có chứa chất
ta
làm
cách
nào?
béo lâu ngày trong không khí?
Khi
để lâu
trong
Để hạn
chế
điềukhông
này khí,
cần chất
bảo
béo
mùi ôi.
quảncóchất
béo ở nhiệt độ thấp
hoặclàcho
chất béo
chất
Đó
do vào
tác dụng
củamột
hơi ítnước,
chống
oxikhuẩn
hóa, hay
đun béo.
chất béo
oxi
và vi
lên chất
(mỡ) với một ít muối ăn.
40
Năng
lượng
(KJ/g)
Chất
béo
Khi bị oxi hóa, chất béo
cung cấp năng lượng cho
38
20
Chất
đạm
19
Chất
bột
17
So sánh năng lượng tỏa ra khi oxi hoá thức ăn
cơ thể nhiều hơn so với
chất đạm và chất bột.
* LỢI ÍCH:
- Có những chất béo rất cần thiết cho
nguồn năng lượng để cơ thể hoạt động.
- Chất béo tham gia vào nhiều phản ứng
sinh hoá học trong cơ thể và cần thiết
cho sự tăng trưởng của trẻ em.
* Tác hại ăn quá nhiều chất béo:
- Nguy cơ về các bệnh tim mạch
- Nguy cơ thừa cân, béo phì
- Nguy cơ ung thư dạ dày, ung thư
vú
BÀI TẬP 1
Hoàn thành các câu sau đây bằng cách điền những từ thích hợp
vào các chỗ trống :
a) Chất béo . .kh«ng
. . . . . . . tan trong nước nhưng . .tan
. . . . . trong
benzen, dầu hoả.
b) Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng . thuû
. . . . .ph©n
. . . …este trong
c¸c muèi cña axit bÐo
môi trường
. . . . . . . tạo raglixerol
...........
kiÒm
….và . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
xµ axit
phßng
ho¸
c) Phản
của chất béo với nước trong môi trường
là phản
thuûứng
ph©n
ứng . . . . . . . . . . . . nhưng không phải là phản ứng . . . . . . . . . . . . . .
BÀI TẬP SỐ 2
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a) (CH3COO)3C3H5
+ NaOH
?
+
?
?
+
?
b) (C17H35COO)3C3H5 +
H2O
c) (C17H33COO)3C3H5 +
?
C17H33COONa
+
?
CH3COOK
+
?
d) CH3COOC2H5
+ ?
a) (CH3COO)3C3H5
+ 3NaOH 3CH3COONa
Đáp án:
b) (C17H35COO)3C3H5 + 3H2O
+ C3H5(OH)3
3C17H35COOH + C3H5(OH)3
c) (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH 3C17H33COONa + C3H5(OH)3
d) CH3COOC2H5
+ KOH
CH3COOK
+ C2H5OH
* Tóm tắt:
Cho
Tính
* Hướng dẫn bài tập 4 SGK/147:
mchất béo = 8,58 kg ; mnatri hiđroxit = 1,2 kg;
mmuối các axit béo = 60% mxà phòng
mglixerol = 0,368 kg
a) mmuối = ? kg
b) mxà phòng = ? kg
Hướng Giải
*Viết phản ứng xà phòng hóa:
Chất béo + Natri hiđroxit Glixerol + Muối các axit béo
a) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
mchất béo + mnatrihiđroxit = mglixerol + mmuối
mmuối = ? kg
mmuối
b) Tính mxà phòng : mxà phòng =
x 100%
60
I – CHẤT BÉO CÓ Ở ĐÂU?
Quan sát những hình ảnh sau rồi cho biết:
Chất béo có ở đâu?
KẾT LUẬN
Chất béo có nhiều trong mô mỡ của động vật, còn trong
thực vật chất béo tập trung nhiều ở hạt và quả.
B1: Chuẩn bị 2 ống nghiệm:
- ống nghiệm 1 chứa nước
- ống nghiệm 2 chứa dầu hỏa
1
Nước
2
Dầu hỏa
B2: Tiến hành thí nghiệm:
nhỏ 4 - 5 giọt dầu ăn vào lần lượt 2
ống nghiệm. Lắc nhẹ
Quan sát hiện tượng ở 2 ống
nghiệm.
Dầu ăn
1
Nước
2
Dầu hỏa
PHIẾU THEO DÕI THÍ NGHIỆM
Hiện tượng:
• Ống nghiệm 1:
………………………………………………………
………………………………………………………………………
……………
• Ống nghiệm 2:
………………………………………………………
………………………………………………………………………
……………
KẾT LUẬN VỀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA CHẤT BÉO:
Hiện tượng gì đã xảy ra ở ống nghiệm 1 và 2 ?
Hiện tượng:
- Ở ống nghiệm 1: Dầu ăn không tan trong nước, nổi trên mặt
nước
- Ở ống nghiệm 2: Dầu ăn tan được trong dâu hỏa
1
2
Chất béo có những tính chất vật lí quan trọng nào?
Chất béo nhẹ hơn nước, không
tan trong nước, tan được trong
benzen, xăng, dầu hỏa …
Chọn câu đúng.
Quần áo dính dầu, mỡ có thể tẩy bằng:
A. nước
B. Giấm ăn.
C. Xăng.
D. dầu hoả
III– THÀNH PHẦN VÀ CẤU TẠO.
Đun
nóng
chất
với
Đặc
điểm
cấuở nhiệt độ và áp suất cao, người ta
Đặc
điểm
cấubéo
tạo
củanước
thu được glixerol
(glixerin)
và các axit béo.
tạo
của
glixerol
các axit béo R-COOH
C
H
(OH)
có
gì
3
5
3
CH2 – CH – CH2
có- Glixerol
gì giống
với thức
axit cấu tạo là:
có công
với
rượu
axetic CHgiống
-COOH
?
3
etylic
C
H
OH
?
2
5
OH
OH OH
C
H
(OH)
Viết gọn:
3 5
3
- Các axit béo là axit hữu cơ có công thức chung là: R – COOH
Trong đó R– có thể là C17H35– ; C17H33– ; C15H31– …
Glixerol phản ứng với các axit béo sẽ tạo thành este, hợp chất này có thành
phần giống etyl axetat.
III– THÀNH PHẦN VÀ CẤU TẠO.
Đun nóng chất béo với nước ở nhiệt độ và áp suất cao, người ta
thu được glixerol (glixerin) và các axit béo.
- Glixerol có công thức cấu tạo là:
Viết gọn: C3H5(OH)3
CH2 – CH – CH2
OH
OH
OH
- Các axit béo là axit hữu cơ có công thức chung là:
R – COOH
Trong đó R– có thể là C17H35– ; C17H33– ; C15H31– …
KẾT LUẬN: Chất béo là hỗn hợp nhiều este của glixerol với các axit béo.
Công thức chung: (R-COO)3C3H5
Ví dụ
C3H5(OH)3
CT glixerol
CT của axit béo
RCOOH
CT các este của chất béo
(R-COO)3C3H5
C17H35COOH
(C17H35COO)3C3H5
(Axit stearic)
C17H33COOH
(Axit oleic)
C15H31COOH
(Axit panmitic )
(C17H33COO)3C3H5
(triolein)
( tristearin )
(C15H31COO)3C3H5
(tripanmitin)
Từ công thức chung của chất béo (R-COO)3C3H5 hãy viết công thức
các este của chất béo tương ứng với axit béo và glixerol trong bảng
trên?
Dầu mỡ dùng để bôi trơn các động cơ ( xe, máy) có phải là
chất béo không?
Dầu mỡ dùng để bôi trơn các động cơ ( xe, máy) không
phải là chất béo
Dầu mỡ thực phẩm (chất béo)
* Về thành phần:
- Dẫn xuất của hiđrocacbon
Dầu mỡ bôi trơn máy
* Về thành phần:
- Hiđrocacbon
- Có chứa 3 nguyên tố C,H,O - Có chứa 2 nguyên tố C,H
III– THÀNH PHẦN VÀ CẤU TẠO.
Chất béo là hỗn hợp nhiều este của glixerol với các axit béo.
Công thức chung:
(R-COO)3C3H5
IV– TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
1– Phản ứng thủy phân chất béo trong dung dịch axit.
(R-COO)
R-COO 3C3H5 + 3 H
OH
HOH
Chất béo
to
Axit
(
Glixerol
)3 + 3
Axit béo
Tiết 58 - Bài 47:
CHẤT BÉO
IV– TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
1– Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit.
o
t
(R-COO)3C3H5 + 3H2O
C3H5(OH)3 + 3R- COOH
Axit
Glixerol
Axit béo
Chất béo
2– Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm
(R-COO)
R-COO 3C33H55 + 3NaOH
NaOH
Chất béo
to
(
)3
+
Glixerol
Phản ứng trên còn gọi là phản ứng xà phòng hóa.
3
Muối các axit béo
V– ỨNG DỤNG
1. Chất béo có vai trò gì đối với cơ thể người và động
vật?
2. Trong công nghiệp, chất béo chủ yếu được dùng làm
gì?
V– ỨNG DỤNG
- Chất béo là thành phần cơ bản
trong thức ăn của người và động
vật.
- Trong công nghiệp, chất béo chủ
yếu dùng để điều chế glixerol và xà
phòng.
Hãy cho biết hiện tượng xảy ra
Vậy
muốn
thực
phẩm
không
bị
ôi
khi để thực phẩm có chứa chất
ta
làm
cách
nào?
béo lâu ngày trong không khí?
Khi
để lâu
trong
Để hạn
chế
điềukhông
này khí,
cần chất
bảo
béo
mùi ôi.
quảncóchất
béo ở nhiệt độ thấp
hoặclàcho
chất béo
chất
Đó
do vào
tác dụng
củamột
hơi ítnước,
chống
oxikhuẩn
hóa, hay
đun béo.
chất béo
oxi
và vi
lên chất
(mỡ) với một ít muối ăn.
40
Năng
lượng
(KJ/g)
Chất
béo
Khi bị oxi hóa, chất béo
cung cấp năng lượng cho
38
20
Chất
đạm
19
Chất
bột
17
So sánh năng lượng tỏa ra khi oxi hoá thức ăn
cơ thể nhiều hơn so với
chất đạm và chất bột.
* LỢI ÍCH:
- Có những chất béo rất cần thiết cho
nguồn năng lượng để cơ thể hoạt động.
- Chất béo tham gia vào nhiều phản ứng
sinh hoá học trong cơ thể và cần thiết
cho sự tăng trưởng của trẻ em.
* Tác hại ăn quá nhiều chất béo:
- Nguy cơ về các bệnh tim mạch
- Nguy cơ thừa cân, béo phì
- Nguy cơ ung thư dạ dày, ung thư
vú
BÀI TẬP 1
Hoàn thành các câu sau đây bằng cách điền những từ thích hợp
vào các chỗ trống :
a) Chất béo . .kh«ng
. . . . . . . tan trong nước nhưng . .tan
. . . . . trong
benzen, dầu hoả.
b) Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng . thuû
. . . . .ph©n
. . . …este trong
c¸c muèi cña axit bÐo
môi trường
. . . . . . . tạo raglixerol
...........
kiÒm
….và . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
xµ axit
phßng
ho¸
c) Phản
của chất béo với nước trong môi trường
là phản
thuûứng
ph©n
ứng . . . . . . . . . . . . nhưng không phải là phản ứng . . . . . . . . . . . . . .
BÀI TẬP SỐ 2
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a) (CH3COO)3C3H5
+ NaOH
?
+
?
?
+
?
b) (C17H35COO)3C3H5 +
H2O
c) (C17H33COO)3C3H5 +
?
C17H33COONa
+
?
CH3COOK
+
?
d) CH3COOC2H5
+ ?
a) (CH3COO)3C3H5
+ 3NaOH 3CH3COONa
Đáp án:
b) (C17H35COO)3C3H5 + 3H2O
+ C3H5(OH)3
3C17H35COOH + C3H5(OH)3
c) (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH 3C17H33COONa + C3H5(OH)3
d) CH3COOC2H5
+ KOH
CH3COOK
+ C2H5OH
* Tóm tắt:
Cho
Tính
* Hướng dẫn bài tập 4 SGK/147:
mchất béo = 8,58 kg ; mnatri hiđroxit = 1,2 kg;
mmuối các axit béo = 60% mxà phòng
mglixerol = 0,368 kg
a) mmuối = ? kg
b) mxà phòng = ? kg
Hướng Giải
*Viết phản ứng xà phòng hóa:
Chất béo + Natri hiđroxit Glixerol + Muối các axit béo
a) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
mchất béo + mnatrihiđroxit = mglixerol + mmuối
mmuối = ? kg
mmuối
b) Tính mxà phòng : mxà phòng =
x 100%
60
 








Các ý kiến mới nhất