Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 47. Chất béo

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị thanh dung
Ngày gửi: 21h:10' 07-06-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 0 người
Bài 47:

I – CHẤT BÉO CÓ Ở ĐÂU?

Quan sát những hình ảnh sau rồi cho biết:
Chất béo có ở đâu?

KẾT LUẬN
Chất béo có nhiều trong mô mỡ của động vật, còn trong
thực vật chất béo tập trung nhiều ở hạt và quả.

B1: Chuẩn bị 2 ống nghiệm:
- ống nghiệm 1 chứa nước
- ống nghiệm 2 chứa dầu hỏa

1
Nước

2

Dầu hỏa

B2: Tiến hành thí nghiệm:
nhỏ 4 - 5 giọt dầu ăn vào lần lượt 2
ống nghiệm. Lắc nhẹ
 Quan sát hiện tượng ở 2 ống
nghiệm.

Dầu ăn

1
Nước

2

Dầu hỏa

PHIẾU THEO DÕI THÍ NGHIỆM
Hiện tượng:
• Ống nghiệm 1:
………………………………………………………
………………………………………………………………………
……………
• Ống nghiệm 2:
………………………………………………………
………………………………………………………………………
……………
KẾT LUẬN VỀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA CHẤT BÉO:

Hiện tượng gì đã xảy ra ở ống nghiệm 1 và 2 ?
Hiện tượng:
- Ở ống nghiệm 1: Dầu ăn không tan trong nước, nổi trên mặt
nước
- Ở ống nghiệm 2: Dầu ăn tan được trong dâu hỏa
1

2

Chất béo có những tính chất vật lí quan trọng nào?
Chất béo nhẹ hơn nước, không
tan trong nước, tan được trong
benzen, xăng, dầu hỏa …

Chọn câu đúng.
Quần áo dính dầu, mỡ có thể tẩy bằng:
A. nước

B. Giấm ăn.

C. Xăng.

D. dầu hoả

III– THÀNH PHẦN VÀ CẤU TẠO.
Đun
nóng
chất
với
Đặc
điểm
cấuở nhiệt độ và áp suất cao, người ta
Đặc
điểm
cấubéo
tạo
củanước
thu được glixerol
(glixerin)
và các axit béo.
tạo
của
glixerol
các axit béo R-COOH
C
H
(OH)


3
5
3
CH2 – CH – CH2
có- Glixerol
gì giống
với thức
axit cấu tạo là:
có công
với
rượu
axetic CHgiống
-COOH
?
3
etylic
C
H
OH
?
2
5
OH
OH OH
C
H
(OH)
Viết gọn:
3 5
3
- Các axit béo là axit hữu cơ có công thức chung là: R – COOH
Trong đó R– có thể là C17H35– ; C17H33– ; C15H31– …
Glixerol phản ứng với các axit béo sẽ tạo thành este, hợp chất này có thành
phần giống etyl axetat.

III– THÀNH PHẦN VÀ CẤU TẠO.
Đun nóng chất béo với nước ở nhiệt độ và áp suất cao, người ta
thu được glixerol (glixerin) và các axit béo.
- Glixerol có công thức cấu tạo là:
Viết gọn: C3H5(OH)3

CH2 – CH – CH2
OH

OH

OH

- Các axit béo là axit hữu cơ có công thức chung là:
R – COOH
Trong đó R– có thể là C17H35– ; C17H33– ; C15H31– …
KẾT LUẬN: Chất béo là hỗn hợp nhiều este của glixerol với các axit béo.
Công thức chung: (R-COO)3C3H5

Ví dụ

C3H5(OH)3

CT glixerol

CT của axit béo
RCOOH

CT các este của chất béo
(R-COO)3C3H5

C17H35COOH

(C17H35COO)3C3H5

(Axit stearic)
C17H33COOH
(Axit oleic)
C15H31COOH
(Axit panmitic )

(C17H33COO)3C3H5
(triolein)
( tristearin )
(C15H31COO)3C3H5
(tripanmitin)

Từ công thức chung của chất béo (R-COO)3C3H5 hãy viết công thức
các este của chất béo tương ứng với axit béo và glixerol trong bảng
trên?

Dầu mỡ dùng để bôi trơn các động cơ ( xe, máy) có phải là
chất béo không?
Dầu mỡ dùng để bôi trơn các động cơ ( xe, máy) không
phải là chất béo
Dầu mỡ thực phẩm (chất béo)
* Về thành phần:
- Dẫn xuất của hiđrocacbon

Dầu mỡ bôi trơn máy

* Về thành phần:
- Hiđrocacbon
- Có chứa 3 nguyên tố C,H,O - Có chứa 2 nguyên tố C,H

III– THÀNH PHẦN VÀ CẤU TẠO.
Chất béo là hỗn hợp nhiều este của glixerol với các axit béo.
Công thức chung:
(R-COO)3C3H5
IV– TÍNH CHẤT HÓA HỌC.

1– Phản ứng thủy phân chất béo trong dung dịch axit.
(R-COO)
R-COO 3C3H5 + 3 H
OH
HOH
Chất béo

to
Axit

(
Glixerol

)3 + 3
Axit béo

Tiết 58 - Bài 47:

CHẤT BÉO

IV– TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
1– Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit.
o
t
(R-COO)3C3H5 + 3H2O
C3H5(OH)3 + 3R- COOH
Axit
Glixerol
Axit béo
Chất béo
2– Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm
(R-COO)
R-COO 3C33H55 + 3NaOH
NaOH
Chất béo

to

(

)3

+

Glixerol

 Phản ứng trên còn gọi là phản ứng xà phòng hóa.

3
Muối các axit béo

V– ỨNG DỤNG

1. Chất béo có vai trò gì đối với cơ thể người và động
vật?
2. Trong công nghiệp, chất béo chủ yếu đ­ược dùng làm
gì?

V– ỨNG DỤNG
- Chất béo là thành phần cơ bản
trong thức ăn của người và động
vật.
- Trong công nghiệp, chất béo chủ
yếu dùng để điều chế glixerol và xà
phòng.

Hãy cho biết hiện tượng xảy ra
Vậy
muốn
thực
phẩm
không
bị
ôi
khi để thực phẩm có chứa chất
ta
làm
cách
nào?
béo lâu ngày trong không khí?
Khi
để lâu
trong
Để hạn
chế
điềukhông
này khí,
cần chất
bảo
béo
mùi ôi.
quảncóchất
béo ở nhiệt độ thấp
hoặclàcho
chất béo
chất
Đó
do vào
tác dụng
củamột
hơi ítnước,
chống
oxikhuẩn
hóa, hay
đun béo.
chất béo
oxi
và vi
lên chất
(mỡ) với một ít muối ăn.

40

Năng
lượng
(KJ/g)

Chất
béo

Khi bị oxi hóa, chất béo
cung cấp năng lượng cho

38
20

Chất
đạm

19

Chất
bột

17

So sánh năng lượng tỏa ra khi oxi hoá thức ăn

cơ thể nhiều hơn so với
chất đạm và chất bột.

* LỢI ÍCH:
- Có những chất béo rất cần thiết cho
nguồn năng lượng để cơ thể hoạt động.
- Chất béo tham gia vào nhiều phản ứng
sinh hoá học trong cơ thể và cần thiết
cho sự tăng trưởng của trẻ em.

* Tác hại ăn quá nhiều chất béo:
- Nguy cơ về các bệnh tim mạch
- Nguy cơ thừa cân, béo phì
- Nguy cơ ung thư dạ dày, ung thư


BÀI TẬP 1
Hoàn thành các câu sau đây bằng cách điền những từ thích hợp
vào các chỗ trống :
a) Chất béo . .kh«ng
. . . . . . . tan trong nước nhưng . .tan
. . . . . trong
benzen, dầu hoả.
b) Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng . thuû
. . . . .ph©n
. . . …este trong
c¸c muèi cña axit bÐo
môi trường
. . . . . . . tạo raglixerol
...........
kiÒm
….và . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
xµ axit
phßng
ho¸
c) Phản
của chất béo với nước trong môi trường
là phản
thuûứng
ph©n
ứng . . . . . . . . . . . . nhưng không phải là phản ứng . . . . . . . . . . . . . .

BÀI TẬP SỐ 2

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a) (CH3COO)3C3H5

+ NaOH 

?

+

?

?

+

?

b) (C17H35COO)3C3H5 +

H2O



c) (C17H33COO)3C3H5 +

?

 C17H33COONa

+

?

 CH3COOK

+

?

d) CH3COOC2H5

+ ?

a) (CH3COO)3C3H5

+ 3NaOH  3CH3COONa

Đáp án:

b) (C17H35COO)3C3H5 + 3H2O

+ C3H5(OH)3

 3C17H35COOH + C3H5(OH)3

c) (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH  3C17H33COONa + C3H5(OH)3
d) CH3COOC2H5

+ KOH

 CH3COOK

+ C2H5OH

* Tóm tắt:

Cho

Tính

* Hướng dẫn bài tập 4 SGK/147:

mchất béo = 8,58 kg ; mnatri hiđroxit = 1,2 kg;
mmuối các axit béo = 60% mxà phòng

mglixerol = 0,368 kg

a) mmuối = ? kg
b) mxà phòng = ? kg
Hướng Giải

*Viết phản ứng xà phòng hóa:
Chất béo + Natri hiđroxit  Glixerol + Muối các axit béo
a) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
mchất béo + mnatrihiđroxit = mglixerol + mmuối
 mmuối = ? kg
mmuối
b) Tính mxà phòng : mxà phòng =
x 100%
60
468x90
 
Gửi ý kiến