Tìm kiếm Bài giảng
Bài 17. Châu Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Thu
Ngày gửi: 09h:43' 17-01-2024
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 196
Nguồn:
Người gửi: Minh Thu
Ngày gửi: 09h:43' 17-01-2024
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích:
0 người
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên các châu lục và đại dương trên thế giới: châu Á, châu Âu, châu Mĩ, châu Phi,
châu Đại Dương, châu Nam Cực; các đại dương: Thái Bình Dương, Đại Tây Dương,
Ấn Độ Dương.
- Nêu được vị trí giới hạn của châu Á:
+ Ở bán cầu Bắc, trải dài từ cực Bắc tới quá Xích đạo ba phía giáp biển và đại dương.
Có diện tích lớn nhất trong các châu lục trên thế giới.
- Nêu được một số đặc điểm về địa hình, khí hậu của châu Á: 3/4 diện tích là núi và
cao nguyên, núi cao và đồ sộ bậc nhất thế giới. Châu Á có nhiều đới khí hậu: nhiệt đới,
ôn đới, hàn đới. Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược đồ để nhận biết vị trí địa lí, giới hạn
lãnh thổ châu Á. Đọc tên và chỉ vị trí một số dãy núi, cao nguyên, đồng bằng, sông lớn
của châu Á trên bản đồ( lược đồ).
- HS HTT dựa vào lược đồ trống ghi tên các châu lục và đại dương giáp với châu Á.
Thích tìm hiểu, khám phá thế giới.
*GDBVMT: Sự thích nghi của con người với môi trường với việc bảo vệ môi trường.
- Năng lực:Năng lực tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo. Năng lực hiểu biết cơ bản về Địa lí, năng lực tìm tòi và khám
phá Địa lí, năng lực vận dụng kiến thức Địa lí vào thực tiễn.
- Phẩm chất: Giáo dục học sinh lòng yêu quê hương đất nước qua việc nắm rõ đặc
điểm địa lý Việt Nam. GD bảo vệ môi trường : HS nắm được đặc điểm về môi trường
tài nguyên và khai thác tài nguyên.
Các châu lục và đại dương trên thế giới
Quan sát
hình1:
Và cho biết
trong lược đồ
có mấy châu
lục ? Đó là
những châu
lục nào? Có
mấy đại
dương ? đó là
những đại
dương nào ?
Hình 1: : Lược đồ các châu lục và đại dương
6 châu lục
Châu Mĩ
Châu Âu
Châu Á
Châu Phi
Châu
Nam Cực
Châu
Đại
Dương
Hình 1: : Lược đồ các châu lục và đại dương
Các đại
dương
Bắc Băng
Dương
Thái
Bình
Dương
Đại Tây
Dương
Ấn Độ
Dương
Thái Bình
Dương
Hình 1: : Lược đồ các châu lục và đại dương
ĐỊA LÍ - CHÂU Á
Châu Á
Hình 1: : Lược đồ các châu lục và đại dương
ĐỊA LÍ - CHÂU Á
1. Vị trí địa lí và giới hạn
Quan sát lược đồ và
trả lời các câu hỏi:
1- Châu Á nằm ở bán
cầu nào, trải dài từ
vùng nào đến vùng
nào trên trái đất?
Bán cầu Bắc
Bán cầu Nam
Hình 1. Lược đồ các châu lục và đại dương
ĐỊA LÍ - CHÂU Á
1. Vị trí địa lí và giới hạn
- Châu Á nằm ở bán cầu Bắc,
trải dài từ cực Bắc tới quá
Xích đạo.
1. Vị trí địa lí và giới hạn
- Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, trải dài từ cực
Bắc tới quá Xích đạo.
Bắc
2. Các phía của Châu
Tây
Á tiếp giáp với các
châu lục và đại dương
Đông
nào ?
- Phía bắc giáp Bắc
Tây Nam
Băng Dương, phía
đông giáp
Nam
Thái Bình Dương,
phía nam giáp Ấn Độ
Dương, phía tây nam
giáp với châu Phi,
phía tây và tây bắc
giáp với Châu Âu.
Hình 1. Lược đồ các châu lục và đại dương
Bảng số liệu về diện tích và dân số các châu lục
Châu lục
Châu Á
Diện tích
(triệu km2)
44
Dân số năm 2021
(triệu người)
4 651
Châu Mĩ
42
1 027
Châu Phi
30
1 373
Châu Âu
10
744
Châu Đại Dương
9
43
Châu Nam Cực
14
-Dựa vào bảng số liệu, so sánh diện tích châu Á với diện tích của
Châu Á có diện tích lớn nhất trong các châu lục trên thế giới.
các châu lục khác?.
Bảng số liệu về diện tích và dân số các châu lục
Châu lục
Châu Á
Diện tích
(triệu km2)
44
Dân số năm 2021
(triệu người)
4 651
Châu Mĩ
42
1 027
Châu Phi
30
1 373
Châu Âu
10
744
Châu Đại Dương
9
43
Châu Nam Cực
14
Châu
So sánh
Á códân
dân
sốsố
châu
đông
Á với
nhất
dân
trong
số của
cáccác
châu
châu
lụclục
trên
khác?.
thế giới.
ĐỊA LÍ - CHÂU Á
1. Vị trí địa lí và giới hạn
Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, có diện tích lớn nhất
trong các châu lục trên thế giới.
2. Đặc điểm tự nhiên
- Quan sát lược đồ hình 3, nêu tên các khu vực của
Châu Á ?
Châu Á có mấy khu vực? Hãy nêu tên các khu vực xếp theo thứ tự
từ Bắc xuống Nam từ Tây sang Đông.
BẮC Á
TRUNG Á
TÂY NAM Á
ĐÔNG Á
NAM Á
ĐÔNG NAM Á
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên:
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
2- Đặc điểm tự nhiên:
Đọc thông tin SGK trang 104, quan sát và nhận xét đặc điểm
Núi và cao nguyên chiếm ¾ diện tích của châu Á.
địa hình của châu Á.
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên:
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
Quan sát lược đồ châu Á và đọc tên những dãy núi lớn của châu Á
ĐỈNH Ê-VƠ-RÉT (8848m) THUỘC DÃY HI-MA-LAY-A CAO
NHẤT THẾ GIỚI
Hình ảnh đoàn leo núi của Việt Nam chinh phục đỉnh Ê-vơ-rét
2- Đặc điểm tự nhiên:
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
Quan sát lược đồ và hãy đọc tên những đồng bằng lớn của châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Nhìn lược đồ đọc tên một số sông lớn của châu Á ?
Sông Ê-mít-xây
Sông Lê-na
Sông Ô-bi
Sông Hoàng Hà
Sông Hằng
Sông Trường Giang
Sông Mê Công
b.B¸n hoang m¹c(Ca-d¾c-xtan)
c/Đång b»ng(®¶o Ba-li, In-®«-nª-xia)
e. Dãy núi Hi-ma-lay-a)
Quan sát các hình ảnh, rồi tìm trên
hình 3 các chữ cái a, b, c, d, e, cho
biết các cảnh thiên nhiên đó chụp ở
những khu vực nào của Châu Á?
Bắc Á
b. Bán hoang mạc
(Ca- dăc- xtan))
d
b
Trung Á
e/D·y nói Hi-ma-laye. Dãy núi Hi-ma-lay-a)
a(phÇn thuéc Nª-pan)
Nam Á
a
Đông Á
e
Đông nam Á
Hình 3
c/Đång b»ng (®¶o Bali, In-®«-nª-xi-a)
c
a.VÞnh biÓn
NhËt B¶n
ĐỊA LÍ - CHÂU Á
1. Vị trí địa lí và giới hạn
2- Đặc điểm tự nhiên
DU LỊCH QUA MÀN ẢNH NHỎ
Cao nguyên Tây Tạng
Thảo
nguyên
Đài
Rừng
nhiệt
đới Hãn
(( Phi-líp-pin)
Rừng
Sông
hỗn
Mê - hợp
Công
lá(Trung
kim vàQuốc)
lá rộng)
(Trung
Quèc)
Thảo nguyên Mông Cổ
Đồng bằng sông Mê Công
Đảo Ba-li Philipphies
ĐỊA LÍ - CHÂU Á
1. Vị trí địa lí và giới hạn
Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, có diện tích lớn nhất trong các
châu lục trên thế giới.
2. Đặc điểm tự nhiên
- Thiên nhiên của Châu Á rất đa dạng.
- Châu Á có nhiều dãy núi và đồng bằng lớn. Núi và cao
nguyên chiếm ¾ diện tích Châu Á.
ĐỊA LÍ - CHÂU Á
Hàn đới
Ôn đới
Nhiệt đới
Nhiệt đới
Ôn đới
Hàn đới
Châu Á có
đủ các
đới
khí hậu:
nhiệt
đới,
ôn đới, hàn đới
Châu
Á có
những
đới khí
hậu
nào?
ĐỊA LÍ - CHÂU Á
1. Vị trí địa lí và giới hạn
Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, có diện tích lớn nhất trong các
châu lục trên thế giới.
2. Đặc điểm tự nhiên
- Thiên nhiên của Châu Á rất đa dạng.
- Châu Á có nhiều dãy núi và đồng bằng lớn. Núi và cao
nguyên chiếm ¾ diện tích Châu Á.
- Châu Á có đủ các đới khí hậu.
ĐỊA LÍ - CHÂU Á
Điền những từ ngữ (lớn nhất, rất đa dạng,Bắc)
BÀI
HỌC
vào chỗ chấm thích hợp.
Bắc có
Châu Á nằm ở bán cầu…....,
nhất
diện tích lớn
……….trong
các châu
lục trên thế giới. Thiên nhiên của
rất Á
đa………….
dạng.
châu
Câu
1:khóa
Một: Đây
cảnh
nhiên
đẹp
trên
Tìm từ
là 1thiên
nước thuộc
Châu
Á với
nét đặc
Câu 4: Ngoài Hàn Đới và Ôn Đới, Châu Á còn chịu ảnh
trưng
là
tàÁrừng
áonúi
dài
của
phụ
nữ.
Câu
Đồng
bằng
Lưỡng
Hà
thuộc
khu
vực
nào?
Câu
6:
Nêu
tênđỉnh
kiểu
đặc
trưng
ở
Liên
Bang
Nga
? Á
biển
ở7:
khu
vực
Đông
Á
Câu
3:
Tên
cao
nhất
thế
giới
?
Câu
5:Tên
Châu
nằm
ở
bán
cầu
nào?
Câu
2:
một
dãy
núi
lớn
ở
khu
vực
Nam
hưởng
đới khí
hậuthuộc
nào?Châu Á
Việt
Namcủa
là một
nước
1
V Ị NH
2 H I MA L
3
Ệ
Ê V ƠR
4 NH I Ệ T ĐỚI
BÁNCẦU
R ỪN GT A I GA
T Â Y N A MÁ 7
B I Ể NNHẬT BẢN
AY A
É T
BẮC 5
6
CHÂU Á
Vị trí :
Nằm ở bán cầu Bắc.
Đặc điểm tự nhiên :
Giới hạn :
- Có 3 phía giáp biển và đại
dương.
Phía Tây và Tây Nam giáp
châu Âu và châu Phi.
-
-
3
4
diện tích là núi và
cao nguyên.
Có đủ các đới khí hậu :
hàn đới, ôn đới và nhiệt
đới.
-
Chuẩn bị bài sau: CHÂU Á (TT)
Trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa trang 104
- Biết tên các châu lục và đại dương trên thế giới: châu Á, châu Âu, châu Mĩ, châu Phi,
châu Đại Dương, châu Nam Cực; các đại dương: Thái Bình Dương, Đại Tây Dương,
Ấn Độ Dương.
- Nêu được vị trí giới hạn của châu Á:
+ Ở bán cầu Bắc, trải dài từ cực Bắc tới quá Xích đạo ba phía giáp biển và đại dương.
Có diện tích lớn nhất trong các châu lục trên thế giới.
- Nêu được một số đặc điểm về địa hình, khí hậu của châu Á: 3/4 diện tích là núi và
cao nguyên, núi cao và đồ sộ bậc nhất thế giới. Châu Á có nhiều đới khí hậu: nhiệt đới,
ôn đới, hàn đới. Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược đồ để nhận biết vị trí địa lí, giới hạn
lãnh thổ châu Á. Đọc tên và chỉ vị trí một số dãy núi, cao nguyên, đồng bằng, sông lớn
của châu Á trên bản đồ( lược đồ).
- HS HTT dựa vào lược đồ trống ghi tên các châu lục và đại dương giáp với châu Á.
Thích tìm hiểu, khám phá thế giới.
*GDBVMT: Sự thích nghi của con người với môi trường với việc bảo vệ môi trường.
- Năng lực:Năng lực tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo. Năng lực hiểu biết cơ bản về Địa lí, năng lực tìm tòi và khám
phá Địa lí, năng lực vận dụng kiến thức Địa lí vào thực tiễn.
- Phẩm chất: Giáo dục học sinh lòng yêu quê hương đất nước qua việc nắm rõ đặc
điểm địa lý Việt Nam. GD bảo vệ môi trường : HS nắm được đặc điểm về môi trường
tài nguyên và khai thác tài nguyên.
Các châu lục và đại dương trên thế giới
Quan sát
hình1:
Và cho biết
trong lược đồ
có mấy châu
lục ? Đó là
những châu
lục nào? Có
mấy đại
dương ? đó là
những đại
dương nào ?
Hình 1: : Lược đồ các châu lục và đại dương
6 châu lục
Châu Mĩ
Châu Âu
Châu Á
Châu Phi
Châu
Nam Cực
Châu
Đại
Dương
Hình 1: : Lược đồ các châu lục và đại dương
Các đại
dương
Bắc Băng
Dương
Thái
Bình
Dương
Đại Tây
Dương
Ấn Độ
Dương
Thái Bình
Dương
Hình 1: : Lược đồ các châu lục và đại dương
ĐỊA LÍ - CHÂU Á
Châu Á
Hình 1: : Lược đồ các châu lục và đại dương
ĐỊA LÍ - CHÂU Á
1. Vị trí địa lí và giới hạn
Quan sát lược đồ và
trả lời các câu hỏi:
1- Châu Á nằm ở bán
cầu nào, trải dài từ
vùng nào đến vùng
nào trên trái đất?
Bán cầu Bắc
Bán cầu Nam
Hình 1. Lược đồ các châu lục và đại dương
ĐỊA LÍ - CHÂU Á
1. Vị trí địa lí và giới hạn
- Châu Á nằm ở bán cầu Bắc,
trải dài từ cực Bắc tới quá
Xích đạo.
1. Vị trí địa lí và giới hạn
- Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, trải dài từ cực
Bắc tới quá Xích đạo.
Bắc
2. Các phía của Châu
Tây
Á tiếp giáp với các
châu lục và đại dương
Đông
nào ?
- Phía bắc giáp Bắc
Tây Nam
Băng Dương, phía
đông giáp
Nam
Thái Bình Dương,
phía nam giáp Ấn Độ
Dương, phía tây nam
giáp với châu Phi,
phía tây và tây bắc
giáp với Châu Âu.
Hình 1. Lược đồ các châu lục và đại dương
Bảng số liệu về diện tích và dân số các châu lục
Châu lục
Châu Á
Diện tích
(triệu km2)
44
Dân số năm 2021
(triệu người)
4 651
Châu Mĩ
42
1 027
Châu Phi
30
1 373
Châu Âu
10
744
Châu Đại Dương
9
43
Châu Nam Cực
14
-Dựa vào bảng số liệu, so sánh diện tích châu Á với diện tích của
Châu Á có diện tích lớn nhất trong các châu lục trên thế giới.
các châu lục khác?.
Bảng số liệu về diện tích và dân số các châu lục
Châu lục
Châu Á
Diện tích
(triệu km2)
44
Dân số năm 2021
(triệu người)
4 651
Châu Mĩ
42
1 027
Châu Phi
30
1 373
Châu Âu
10
744
Châu Đại Dương
9
43
Châu Nam Cực
14
Châu
So sánh
Á códân
dân
sốsố
châu
đông
Á với
nhất
dân
trong
số của
cáccác
châu
châu
lụclục
trên
khác?.
thế giới.
ĐỊA LÍ - CHÂU Á
1. Vị trí địa lí và giới hạn
Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, có diện tích lớn nhất
trong các châu lục trên thế giới.
2. Đặc điểm tự nhiên
- Quan sát lược đồ hình 3, nêu tên các khu vực của
Châu Á ?
Châu Á có mấy khu vực? Hãy nêu tên các khu vực xếp theo thứ tự
từ Bắc xuống Nam từ Tây sang Đông.
BẮC Á
TRUNG Á
TÂY NAM Á
ĐÔNG Á
NAM Á
ĐÔNG NAM Á
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên:
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
2- Đặc điểm tự nhiên:
Đọc thông tin SGK trang 104, quan sát và nhận xét đặc điểm
Núi và cao nguyên chiếm ¾ diện tích của châu Á.
địa hình của châu Á.
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên:
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
Quan sát lược đồ châu Á và đọc tên những dãy núi lớn của châu Á
ĐỈNH Ê-VƠ-RÉT (8848m) THUỘC DÃY HI-MA-LAY-A CAO
NHẤT THẾ GIỚI
Hình ảnh đoàn leo núi của Việt Nam chinh phục đỉnh Ê-vơ-rét
2- Đặc điểm tự nhiên:
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
Quan sát lược đồ và hãy đọc tên những đồng bằng lớn của châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Nhìn lược đồ đọc tên một số sông lớn của châu Á ?
Sông Ê-mít-xây
Sông Lê-na
Sông Ô-bi
Sông Hoàng Hà
Sông Hằng
Sông Trường Giang
Sông Mê Công
b.B¸n hoang m¹c(Ca-d¾c-xtan)
c/Đång b»ng(®¶o Ba-li, In-®«-nª-xia)
e. Dãy núi Hi-ma-lay-a)
Quan sát các hình ảnh, rồi tìm trên
hình 3 các chữ cái a, b, c, d, e, cho
biết các cảnh thiên nhiên đó chụp ở
những khu vực nào của Châu Á?
Bắc Á
b. Bán hoang mạc
(Ca- dăc- xtan))
d
b
Trung Á
e/D·y nói Hi-ma-laye. Dãy núi Hi-ma-lay-a)
a(phÇn thuéc Nª-pan)
Nam Á
a
Đông Á
e
Đông nam Á
Hình 3
c/Đång b»ng (®¶o Bali, In-®«-nª-xi-a)
c
a.VÞnh biÓn
NhËt B¶n
ĐỊA LÍ - CHÂU Á
1. Vị trí địa lí và giới hạn
2- Đặc điểm tự nhiên
DU LỊCH QUA MÀN ẢNH NHỎ
Cao nguyên Tây Tạng
Thảo
nguyên
Đài
Rừng
nhiệt
đới Hãn
(( Phi-líp-pin)
Rừng
Sông
hỗn
Mê - hợp
Công
lá(Trung
kim vàQuốc)
lá rộng)
(Trung
Quèc)
Thảo nguyên Mông Cổ
Đồng bằng sông Mê Công
Đảo Ba-li Philipphies
ĐỊA LÍ - CHÂU Á
1. Vị trí địa lí và giới hạn
Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, có diện tích lớn nhất trong các
châu lục trên thế giới.
2. Đặc điểm tự nhiên
- Thiên nhiên của Châu Á rất đa dạng.
- Châu Á có nhiều dãy núi và đồng bằng lớn. Núi và cao
nguyên chiếm ¾ diện tích Châu Á.
ĐỊA LÍ - CHÂU Á
Hàn đới
Ôn đới
Nhiệt đới
Nhiệt đới
Ôn đới
Hàn đới
Châu Á có
đủ các
đới
khí hậu:
nhiệt
đới,
ôn đới, hàn đới
Châu
Á có
những
đới khí
hậu
nào?
ĐỊA LÍ - CHÂU Á
1. Vị trí địa lí và giới hạn
Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, có diện tích lớn nhất trong các
châu lục trên thế giới.
2. Đặc điểm tự nhiên
- Thiên nhiên của Châu Á rất đa dạng.
- Châu Á có nhiều dãy núi và đồng bằng lớn. Núi và cao
nguyên chiếm ¾ diện tích Châu Á.
- Châu Á có đủ các đới khí hậu.
ĐỊA LÍ - CHÂU Á
Điền những từ ngữ (lớn nhất, rất đa dạng,Bắc)
BÀI
HỌC
vào chỗ chấm thích hợp.
Bắc có
Châu Á nằm ở bán cầu…....,
nhất
diện tích lớn
……….trong
các châu
lục trên thế giới. Thiên nhiên của
rất Á
đa………….
dạng.
châu
Câu
1:khóa
Một: Đây
cảnh
nhiên
đẹp
trên
Tìm từ
là 1thiên
nước thuộc
Châu
Á với
nét đặc
Câu 4: Ngoài Hàn Đới và Ôn Đới, Châu Á còn chịu ảnh
trưng
là
tàÁrừng
áonúi
dài
của
phụ
nữ.
Câu
Đồng
bằng
Lưỡng
Hà
thuộc
khu
vực
nào?
Câu
6:
Nêu
tênđỉnh
kiểu
đặc
trưng
ở
Liên
Bang
Nga
? Á
biển
ở7:
khu
vực
Đông
Á
Câu
3:
Tên
cao
nhất
thế
giới
?
Câu
5:Tên
Châu
nằm
ở
bán
cầu
nào?
Câu
2:
một
dãy
núi
lớn
ở
khu
vực
Nam
hưởng
đới khí
hậuthuộc
nào?Châu Á
Việt
Namcủa
là một
nước
1
V Ị NH
2 H I MA L
3
Ệ
Ê V ƠR
4 NH I Ệ T ĐỚI
BÁNCẦU
R ỪN GT A I GA
T Â Y N A MÁ 7
B I Ể NNHẬT BẢN
AY A
É T
BẮC 5
6
CHÂU Á
Vị trí :
Nằm ở bán cầu Bắc.
Đặc điểm tự nhiên :
Giới hạn :
- Có 3 phía giáp biển và đại
dương.
Phía Tây và Tây Nam giáp
châu Âu và châu Phi.
-
-
3
4
diện tích là núi và
cao nguyên.
Có đủ các đới khí hậu :
hàn đới, ôn đới và nhiệt
đới.
-
Chuẩn bị bài sau: CHÂU Á (TT)
Trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa trang 104
 









Các ý kiến mới nhất