Bài 6. Chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 19h:27' 14-10-2026
Dung lượng: 69.2 MB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 19h:27' 14-10-2026
Dung lượng: 69.2 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC
CÔNG NGHỆ 9 - MÔ ĐUN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
BÀI 6. CHẾ BIẾN THỰC
PHẨM
CÓ SỬ DỤNG NHIỆT
KHỞI ĐỘNG - HÌNH 6.1 TRONG SGK
• Quan sát Hình 6.1 và cho
biết cách chế biến món ăn
được thể hiện trong hình.
• Nhiệt độ có tác dụng gì
trong chế biến thực phẩm?
• Ở gia đình em thường chế
biến món ăn theo cách nào?
Hình 6.1. Chế biến thức ăn có sử dụng nhiệt - SGK trang 44
KHỞI ĐỘNG - QUAN SÁT MỘT SỐ CHẾ BIẾN (1)
Quan sát các hình (1) - (4), gọi tên cách chế biến món ăn.
(1)
(2)
(3)
(4)
VIDEO
DẪN VÀO BÀI
Có nhiều phương pháp sử dụng nhiệt để làm chín thực
phẩm. Mỗi phương pháp có môi trường truyền nhiệt,
quy trình, yêu cầu kĩ thuật và cách thực hành riêng.
BÀI 6. CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
CÓ SỬ DỤNG NHIỆT
MỤC TIÊU BÀI HỌC
• Giới thiệu và trình bày được một số phương
pháp chế biến thực phẩm bằng nước nóng,
hơi nước nóng, không khí nóng và dầu, mỡ
nóng: quy trình thực hiện, yêu cầu kĩ thuật.
• Chế biến được một số món ăn đặc trưng đạt
yêu cầu kĩ thuật.
• Đảm bảo an toàn lao động và an toàn vệ
sinh thực phẩm trong quá trình chế biến.
TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
• I. Chế biến bằng nước nóng: luộc - nấu - kho.
• II. Chế biến bằng hơi nước nóng: hấp (đồ).
• III. Chế biến bằng không khí nóng: nướng.
• IV. Chế biến bằng dầu, mỡ nóng: rán (chiên) rang - xào.
• Thực hành - Đánh giá - Luyện tập - Vận dụng.
VIDEO
BỐN MÔI TRƯỜNG LÀM CHÍN THỰC PHẨM
NƯỚC NÓNG
HƠI NƯỚC NÓNG
KHÔNG KHÍ NÓNG
DẦU, MỠ NÓNG
1. PHƯƠNG PHÁP CHẾ BIẾN THỰC
PHẨM BẰNG NƯỚC NÓNG - 1. LUỘC
Giao nhiệm vụ: Đọc mục
1.1 SGK trang 44-47; quan
sát Hình 6.2 và hoàn thành
câu hỏi Khám phá.
HOẠT ĐỘNG SỐ - AI HỖ TRỢ MÓN LUỘC
• Sử dụng ChatGPT/Copilot để
tham khảo: thời gian luộc súp
lơ xanh và cà rốt nhằm hạn
chế thất thoát vitamin.
• Yêu cầu AI gợi ý cách pha
nước chấm phù hợp.
• Đối chiếu gợi ý với SGK và
thực tế; không coi kết quả AI
là đáp án duy nhất.
VIDEO
THỰC HÀNH - MÓN RAU CỦ LUỘC
• Quan sát sản phẩm mẫu và chuẩn bị thực hành theo nhóm.
Hình 6.3. Rau củ luộc - SGK trang 45
Ảnh món rau củ luộc trong giáo án
THỰC HÀNH RAU CỦ LUỘC - CHUẨN BỊ
• Nguyên liệu: 2 cây súp lơ, 1 củ cà rốt, muối, mì
chính (bột ngọt), nước mắm.
• Dụng cụ: dao thái, nồi, bếp đun, đũa, đĩa đựng.
THỰC HÀNH RAU CỦ LUỘC - BƯỚC 1
• Súp lơ: rửa sạch, thái
miếng vừa ăn.
• Cà rốt: rửa sạch, nạo vỏ,
thái miếng vừa ăn.
• Giữ khu vực sơ chế sạch,
tách thực phẩm sống và
dụng cụ trình bày.
VIDEO
THỰC HÀNH RAU CỦ LUỘC - BƯỚC 2 VÀ 3
• Cho vào nồi 1,5 L
nước, thêm một chút
muối, đun sôi.
• Cho súp lơ và cà rốt
vào; luộc đến khi chín
tới vừa ăn.
• Cho ra đĩa, có thể ăn
kèm nước chấm.
BÁO CÁO - MÓN RAU CỦ LUỘC
• Đại diện nhóm giới thiệu
sản phẩm.
• Nhận xét độ chín, màu sắc,
mùi vị, nước luộc và cách
trình bày.
• Chia sẻ kết quả tham khảo AI
về thời gian luộc/mẹo giữ màu.
• Các nhóm đánh giá chéo theo
Bảng 6.1.
PHIẾU ĐÁ
NH GIÁ
KẾT LUẬN HOẠT ĐỘNG - MÓN LUỘC
• Luộc làm chín thực phẩm trong
nước với thời gian vừa đủ.
• Lượng nước cần đủ để thực
phẩm chín đều nhưng không
nên quá nhiều gây giảm hương vị
và thất thoát chất dinh dưỡng.
• Đánh giá món luộc không chỉ ở
độ chín mà còn ở màu sắc, mùi
vị, trình bày, an toàn và vệ sinh.
VIDEO
1. PHƯƠNG PHÁP CHẾ BIẾN
BẰNG NƯỚC NÓNG - 2. NẤU
Giao nhiệm vụ: Đọc mục
1.2 SGK trang 47-48; quan
sát Hình 6.4.
KHÁM PHÁ - MÓN NẤU
• Trình bày hiểu biết của em về
món nấu.
• Kể tên một vài món nấu gia đình
em hay dùng và nêu cách làm.
• Rút ra quy trình thực hiện và
yêu cầu kĩ thuật.
Hình 6.4. Canh gà nấu rau củ - SGK trang 47
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ - MÓN NẤU
• Đọc nội dung SGK; xác định thứ
tự chế biến nguyên liệu động vật
và thực vật.
• Liên hệ một món nấu quen thuộc.
• Chuẩn bị so sánh nấu với luộc.
SÚP GÀ NGÔ NẤM - CHẾ BIẾN
1
Nấu đầu/chân gà với 3 L nước; sôi thì
hạ lửa, vớt bọt; nấu đến còn khoảng
1,5 L, lọc qua rây, nêm vừa ăn.
2
Cho ngô, nấm, cà rốt, thịt gà vào nước
dùng đến mềm vừa; cho bột đao,
khuấy đều.
3
Khi sôi trở lại, rót trứng qua rây cho
có sợi; nêm lại gia vị.
SÚP GÀ NGÔ NẤM - TRÌNH BÀY, BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ
• Múc súp ra tô/bát; rắc hạt
tiêu và rau mùi, ăn nóng; có
thể trang trí thêm.
• Nhóm báo cáo thao tác, chất
lượng sản phẩm và điểm tự
đánh giá theo Bảng 6.1.
• Các nhóm nhận xét, bổ sung.
Bảng 6.
1
Thao t
ác thự
c hiện
Chất lư
ợng sả
n phẩm
Hình t
hức tr
ình bà
y
Vệ sin
h an to
àn
Tự đán
h
giá
THỊT KHO TRỨNG - CHẾ BIẾN
1
• Luộc chín trứng, bóc vỏ.
2
• Thắng khoảng 2 muỗng canh
đường đến màu nâu cánh
gián; cho nước dừa vào,
khuấy tan để tạo nước hàng.
3
• Cho thịt và trứng vào nước
hàng, đun sôi rồi hạ nhỏ lửa;
nêm vừa ăn, kho đến khi thịt
mềm và ngấm gia vị.
THỊT KHO TRỨNG - TRÌNH BÀY VÀ BÁO CÁO
• Múc ra tô/đĩa sâu lòng;
trang trí tùy ý; ăn nóng
với cơm hoặc xôi.
Bảng 6
.1
Thao tá
c
Chất lư
ợn
Hình th
ức
• Báo cáo màu sắc, độ mềm,
lượng nước kho, mùi vị và
việc thực hiện an toàn.
• Đánh giá theo Bảng 6.1.
thực hiệ
g sả n p
n
hẩm
trình bà
y
Vệ sinh
,
an toàn
Tự đ
ánh g
iá
MỞ RỘNG - CÁ KHO NGHỆ
• Chuẩn bị cá, nghệ, hành lá, ớt,
nước mắm, đường, hạt nêm,
dầu ăn, dừa tươi.
• Giã nghệ; làm sạch cá; ướp với
nghệ, gia vị, hành/ớt khoảng 15
phút.
• Kho với nước dừa và dầu ăn
trên lửa nhỏ đến khi nước
sánh; trình bày với vài lát nghệ.
KẾT LUẬN HOẠT ĐỘNG - MÓN KHO
• Điểm nổi bật của kho là
lượng nước ít, gia vị đậm,
nhiệt nhỏ và thời gian đủ
để thực phẩm mềm, thấm.
• Cần kiểm soát bếp trong
suốt thời gian kho để bảo
đảm an toàn.
CHỐT KIẾN THỨC - YÊU CẦU KĨ THUẬT MÓN RÁN
Giòn xốp, ráo mỡ, chín kĩ.
Không cháy sém, không
vàng non.
Thơm ngon, vừa miệng.
Lớp ngoài vàng nâu bao
quanh thực phẩm.
NEM RÁN - LÀM NHÂN VÀ CUỐN
• Trộn thịt, miến, mộc nhĩ, nấm,
giá, hành, cà rốt, lòng đỏ
trứng và gia vị; để khoảng 15
phút cho thấm.
• Làm mềm vỏ; cho lượng
nhân vừa đủ, cuốn và gấp
mép đúng thao tác.
• Phết ít lòng trắng trứng ở
lượt cuốn cuối để tạo độ dính.
NEM RÁN - RÁN VÀ TRÌNH BÀY
• Cho lượng dầu để nem
ngập; đun đến khi chọc
đũa thấy sủi bọt lăn tăn.
• Cho nem vào, lật để vàng
đều; khi vỏ cứng, vớt ra
giấy thấm dầu.
• Xếp ra đĩa; ăn kèm rau và
nước mắm chanh - tỏi ớt; có thể ăn với bún.
KẾT LUẬN PHẦN IV - DẦU, MỠ NÓNG
RÁN
Làm chín trong
lượng chất béo
khá nhiều.
RANG
Làm chín với rất ít
hoặc không chất béo,
đảo đều.
XÀO
Làm chín với lượng
chất béo vừa phải, lửa
lớn, thời gian ngắn.
HỆ THỐNG HÓA CÁC PHƯƠNG PHÁP
Trong nước
Nấu
Hơi nước
Luộc
Hấp
Dầu, mỡ nóng
Nhiệt khô
Nướng
Kho
Rang
Rán
Xào
KẾT NỐI NGHỀ NGHIỆP - CHUYÊN GIA DINH DƯỠNG
KẾ HOẠCH
DINH DƯỠNG
• Chuyên gia dinh dưỡng làm công
việc đánh giá, lập kế hoạch và
thực hiện các chương trình nhằm
tăng cường tác động tích cực của
thực phẩm và dinh dưỡng đối với
sức khỏe.
THỰC ĐƠN CÂN
• Một số công việc: chuyên gia dinh
dưỡng lâm sàng, chuyên gia dinh
dưỡng thực phẩm, nhà dinh
dưỡng học,...
BẰNG
NHIỀU R
AU
CỦ
ĐỦ ĐẠM
NGŨ CỐ
CH
TRÁI CÂ
YT
UỐNG Đ
ỦN
VẬN ĐỘ
NG
ỢP LÝ
ƯƠI
ƯỚC
ĐỀU ĐẶ
N
• Tự tìm hiểu và đánh giá khả năng,
mức độ phù hợp của bản thân với
công việc chuyên gia dinh dưỡng.
Kết nối nghề nghiệp - SGK trang 58
LUYỆN TẬP - TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM ONLINE
• Công cụ: Canva
• Quét mã QR/truy cập link hoặc
nhập mã phòng do giáo viên
cung cấp.
• Link:
https://mophongquanghoc.my.canva.si
te/tr-ch-i-th-th-ch-b-p-tr-ng
• Thời gian: 6 phút.
Vị trí chèn mã QR
LUYỆN TẬP - CÂU HỎI TỰ LUẬN TRONG SGK
• Tại sao phải làm chín
thực phẩm?
• Thế nào là nấu, luộc,
kho, rán, rang, xào?
• Thảo luận nhóm, sử
dụng sơ đồ/bảng để hệ
thống hóa câu trả lời.
LUYỆN TẬP - CHỐT Ý
• Làm chín thực phẩm giúp bảo
đảm an toàn và tạo hương vị
ngon, đồng thời làm thay đổi
trạng thái của thực phẩm.
• Luộc: làm chín trong nước
với thời gian vừa đủ.
• Rán: làm chín trong lượng
chất béo khá nhiều.
• Nấu: phối hợp nhiều nguyên
liệu và gia vị trong nước.
• Kho: làm chín mềm trong
lượng nước ít, vị đậm.
• Rang: làm chín với rất ít hoặc
không chất béo, đảo đều.
• Xào: làm chín với lượng chất
béo vừa phải, lửa lớn, thời
gian ngắn.
VẬN DỤNG - NHIỆM VỤ TRONG SGK
Tìm hiểu một số món ăn
dùng phương pháp chế
biến thực phẩm có sử dụng
nhiệt trong gia đình em và
ở địa phương; ghi lại quy
trình thực hiện các món đó.
Nhiệm vụ Vận dụng - SGK trang 58
Món ăn trong gia đình
Món ăn ở địa phương
Món ăn trong gia đình
1. Nguyên liệu
2. Cách làm
3. Thành phẩm
Món ăn ở địa phương
1. Nguyên liệu
2. Cách làm
3. Thành phẩm
Ghi chép
Khám phá
Ẩm thực
Quê hương
VẬN DỤNG - NHẬT KÍ NẤU ĂN SỐ
• Chụp ảnh các bước thực
hiện và thành phẩm.
Nhật kí nấu ăn
Món: Thịt bò xào
Ớt chuông
• Tạo một bài đăng trên Padlet
hoặc thiết kế 1 trang “Nhật kí
nấu ăn” bằng Canva.
Các bước thực h
iện
Nguyên liệu
• Thịt bò
• Ớt
chuông
• Hành tây
• Tỏi, gia vị
1
Sơ chế nguyên liệu
Phương pháp/quy tr
ình
• Nội dung tối thiểu: Tên món Nguyên liệu - Phương pháp/
quy trình - Thành phẩm Cảm nhận của người thân.
1. Sơ chế nguyên
2. Phi thơm tỏi
3. Xào thịt bò
Thành
phẩm
2
Phi thơm tỏi
liệu
4. Cho rau củ và
o xào
5.Nêm gia vị và
hoàn thành
Xào thịt bò
Cho rau củ vào xà
o
VẬN DỤNG - AI HỖ TRỢ PHÂN TÍCH DINH DƯỠNG
• Sử dụng AI để tính sơ bộ lượng
calo và giá trị dinh dưỡng của
món ăn đã thực hiện.
• Ghi rõ đây là số liệu ước tính
và phụ thuộc khối lượng,
nguyên liệu, cách chế biến.
• Đối chiếu với nhãn thực phẩm
hoặc nguồn dinh dưỡng đáng
tin cậy khi có thể.
VẬN DỤNG - BÁO CÁO SẢN PHẨM
• Trình bày quy trình món
ăn vào buổi học tiếp
theo.
• Nộp link Padlet/Canva
hoặc file ảnh theo yêu
cầu.
• Chia sẻ một điều làm tốt
và một điều cần cải thiện
về kĩ thuật, vệ sinh hoặc
an toàn.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Ôn lại kiến thức đã
học.
Nhật kí nấu ăn
Nguyên liệu
• Hoàn thành phần Vận
dụng và sản phẩm
Nhật kí nấu ăn.
CÔNG
NGHỆ
• Chuẩn bị Bài 7 - Chế
biến thực phẩm không
sử dụng nhiệt.
Cách làm
Học nấu ăn
Sống khỏe
Cảm nhận
4. Việc cần là
m:
✅. Ôn lại kiế
✅. Hoàn thà
n thức đã họ
nh N hậ t k í n
✅. Chuẩn b
ị Bài 7.
c.
ấ u ăn .
CẢM ƠN CÁC EM!
Chúc các em biết lựa
chọn phương pháp chế
biến phù hợp, thực hành
an toàn và tạo nên những
món ăn ngon, hấp dẫn.
CÔNG NGHỆ 9 - MÔ ĐUN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
BÀI 6. CHẾ BIẾN THỰC
PHẨM
CÓ SỬ DỤNG NHIỆT
KHỞI ĐỘNG - HÌNH 6.1 TRONG SGK
• Quan sát Hình 6.1 và cho
biết cách chế biến món ăn
được thể hiện trong hình.
• Nhiệt độ có tác dụng gì
trong chế biến thực phẩm?
• Ở gia đình em thường chế
biến món ăn theo cách nào?
Hình 6.1. Chế biến thức ăn có sử dụng nhiệt - SGK trang 44
KHỞI ĐỘNG - QUAN SÁT MỘT SỐ CHẾ BIẾN (1)
Quan sát các hình (1) - (4), gọi tên cách chế biến món ăn.
(1)
(2)
(3)
(4)
VIDEO
DẪN VÀO BÀI
Có nhiều phương pháp sử dụng nhiệt để làm chín thực
phẩm. Mỗi phương pháp có môi trường truyền nhiệt,
quy trình, yêu cầu kĩ thuật và cách thực hành riêng.
BÀI 6. CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
CÓ SỬ DỤNG NHIỆT
MỤC TIÊU BÀI HỌC
• Giới thiệu và trình bày được một số phương
pháp chế biến thực phẩm bằng nước nóng,
hơi nước nóng, không khí nóng và dầu, mỡ
nóng: quy trình thực hiện, yêu cầu kĩ thuật.
• Chế biến được một số món ăn đặc trưng đạt
yêu cầu kĩ thuật.
• Đảm bảo an toàn lao động và an toàn vệ
sinh thực phẩm trong quá trình chế biến.
TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
• I. Chế biến bằng nước nóng: luộc - nấu - kho.
• II. Chế biến bằng hơi nước nóng: hấp (đồ).
• III. Chế biến bằng không khí nóng: nướng.
• IV. Chế biến bằng dầu, mỡ nóng: rán (chiên) rang - xào.
• Thực hành - Đánh giá - Luyện tập - Vận dụng.
VIDEO
BỐN MÔI TRƯỜNG LÀM CHÍN THỰC PHẨM
NƯỚC NÓNG
HƠI NƯỚC NÓNG
KHÔNG KHÍ NÓNG
DẦU, MỠ NÓNG
1. PHƯƠNG PHÁP CHẾ BIẾN THỰC
PHẨM BẰNG NƯỚC NÓNG - 1. LUỘC
Giao nhiệm vụ: Đọc mục
1.1 SGK trang 44-47; quan
sát Hình 6.2 và hoàn thành
câu hỏi Khám phá.
HOẠT ĐỘNG SỐ - AI HỖ TRỢ MÓN LUỘC
• Sử dụng ChatGPT/Copilot để
tham khảo: thời gian luộc súp
lơ xanh và cà rốt nhằm hạn
chế thất thoát vitamin.
• Yêu cầu AI gợi ý cách pha
nước chấm phù hợp.
• Đối chiếu gợi ý với SGK và
thực tế; không coi kết quả AI
là đáp án duy nhất.
VIDEO
THỰC HÀNH - MÓN RAU CỦ LUỘC
• Quan sát sản phẩm mẫu và chuẩn bị thực hành theo nhóm.
Hình 6.3. Rau củ luộc - SGK trang 45
Ảnh món rau củ luộc trong giáo án
THỰC HÀNH RAU CỦ LUỘC - CHUẨN BỊ
• Nguyên liệu: 2 cây súp lơ, 1 củ cà rốt, muối, mì
chính (bột ngọt), nước mắm.
• Dụng cụ: dao thái, nồi, bếp đun, đũa, đĩa đựng.
THỰC HÀNH RAU CỦ LUỘC - BƯỚC 1
• Súp lơ: rửa sạch, thái
miếng vừa ăn.
• Cà rốt: rửa sạch, nạo vỏ,
thái miếng vừa ăn.
• Giữ khu vực sơ chế sạch,
tách thực phẩm sống và
dụng cụ trình bày.
VIDEO
THỰC HÀNH RAU CỦ LUỘC - BƯỚC 2 VÀ 3
• Cho vào nồi 1,5 L
nước, thêm một chút
muối, đun sôi.
• Cho súp lơ và cà rốt
vào; luộc đến khi chín
tới vừa ăn.
• Cho ra đĩa, có thể ăn
kèm nước chấm.
BÁO CÁO - MÓN RAU CỦ LUỘC
• Đại diện nhóm giới thiệu
sản phẩm.
• Nhận xét độ chín, màu sắc,
mùi vị, nước luộc và cách
trình bày.
• Chia sẻ kết quả tham khảo AI
về thời gian luộc/mẹo giữ màu.
• Các nhóm đánh giá chéo theo
Bảng 6.1.
PHIẾU ĐÁ
NH GIÁ
KẾT LUẬN HOẠT ĐỘNG - MÓN LUỘC
• Luộc làm chín thực phẩm trong
nước với thời gian vừa đủ.
• Lượng nước cần đủ để thực
phẩm chín đều nhưng không
nên quá nhiều gây giảm hương vị
và thất thoát chất dinh dưỡng.
• Đánh giá món luộc không chỉ ở
độ chín mà còn ở màu sắc, mùi
vị, trình bày, an toàn và vệ sinh.
VIDEO
1. PHƯƠNG PHÁP CHẾ BIẾN
BẰNG NƯỚC NÓNG - 2. NẤU
Giao nhiệm vụ: Đọc mục
1.2 SGK trang 47-48; quan
sát Hình 6.4.
KHÁM PHÁ - MÓN NẤU
• Trình bày hiểu biết của em về
món nấu.
• Kể tên một vài món nấu gia đình
em hay dùng và nêu cách làm.
• Rút ra quy trình thực hiện và
yêu cầu kĩ thuật.
Hình 6.4. Canh gà nấu rau củ - SGK trang 47
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ - MÓN NẤU
• Đọc nội dung SGK; xác định thứ
tự chế biến nguyên liệu động vật
và thực vật.
• Liên hệ một món nấu quen thuộc.
• Chuẩn bị so sánh nấu với luộc.
SÚP GÀ NGÔ NẤM - CHẾ BIẾN
1
Nấu đầu/chân gà với 3 L nước; sôi thì
hạ lửa, vớt bọt; nấu đến còn khoảng
1,5 L, lọc qua rây, nêm vừa ăn.
2
Cho ngô, nấm, cà rốt, thịt gà vào nước
dùng đến mềm vừa; cho bột đao,
khuấy đều.
3
Khi sôi trở lại, rót trứng qua rây cho
có sợi; nêm lại gia vị.
SÚP GÀ NGÔ NẤM - TRÌNH BÀY, BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ
• Múc súp ra tô/bát; rắc hạt
tiêu và rau mùi, ăn nóng; có
thể trang trí thêm.
• Nhóm báo cáo thao tác, chất
lượng sản phẩm và điểm tự
đánh giá theo Bảng 6.1.
• Các nhóm nhận xét, bổ sung.
Bảng 6.
1
Thao t
ác thự
c hiện
Chất lư
ợng sả
n phẩm
Hình t
hức tr
ình bà
y
Vệ sin
h an to
àn
Tự đán
h
giá
THỊT KHO TRỨNG - CHẾ BIẾN
1
• Luộc chín trứng, bóc vỏ.
2
• Thắng khoảng 2 muỗng canh
đường đến màu nâu cánh
gián; cho nước dừa vào,
khuấy tan để tạo nước hàng.
3
• Cho thịt và trứng vào nước
hàng, đun sôi rồi hạ nhỏ lửa;
nêm vừa ăn, kho đến khi thịt
mềm và ngấm gia vị.
THỊT KHO TRỨNG - TRÌNH BÀY VÀ BÁO CÁO
• Múc ra tô/đĩa sâu lòng;
trang trí tùy ý; ăn nóng
với cơm hoặc xôi.
Bảng 6
.1
Thao tá
c
Chất lư
ợn
Hình th
ức
• Báo cáo màu sắc, độ mềm,
lượng nước kho, mùi vị và
việc thực hiện an toàn.
• Đánh giá theo Bảng 6.1.
thực hiệ
g sả n p
n
hẩm
trình bà
y
Vệ sinh
,
an toàn
Tự đ
ánh g
iá
MỞ RỘNG - CÁ KHO NGHỆ
• Chuẩn bị cá, nghệ, hành lá, ớt,
nước mắm, đường, hạt nêm,
dầu ăn, dừa tươi.
• Giã nghệ; làm sạch cá; ướp với
nghệ, gia vị, hành/ớt khoảng 15
phút.
• Kho với nước dừa và dầu ăn
trên lửa nhỏ đến khi nước
sánh; trình bày với vài lát nghệ.
KẾT LUẬN HOẠT ĐỘNG - MÓN KHO
• Điểm nổi bật của kho là
lượng nước ít, gia vị đậm,
nhiệt nhỏ và thời gian đủ
để thực phẩm mềm, thấm.
• Cần kiểm soát bếp trong
suốt thời gian kho để bảo
đảm an toàn.
CHỐT KIẾN THỨC - YÊU CẦU KĨ THUẬT MÓN RÁN
Giòn xốp, ráo mỡ, chín kĩ.
Không cháy sém, không
vàng non.
Thơm ngon, vừa miệng.
Lớp ngoài vàng nâu bao
quanh thực phẩm.
NEM RÁN - LÀM NHÂN VÀ CUỐN
• Trộn thịt, miến, mộc nhĩ, nấm,
giá, hành, cà rốt, lòng đỏ
trứng và gia vị; để khoảng 15
phút cho thấm.
• Làm mềm vỏ; cho lượng
nhân vừa đủ, cuốn và gấp
mép đúng thao tác.
• Phết ít lòng trắng trứng ở
lượt cuốn cuối để tạo độ dính.
NEM RÁN - RÁN VÀ TRÌNH BÀY
• Cho lượng dầu để nem
ngập; đun đến khi chọc
đũa thấy sủi bọt lăn tăn.
• Cho nem vào, lật để vàng
đều; khi vỏ cứng, vớt ra
giấy thấm dầu.
• Xếp ra đĩa; ăn kèm rau và
nước mắm chanh - tỏi ớt; có thể ăn với bún.
KẾT LUẬN PHẦN IV - DẦU, MỠ NÓNG
RÁN
Làm chín trong
lượng chất béo
khá nhiều.
RANG
Làm chín với rất ít
hoặc không chất béo,
đảo đều.
XÀO
Làm chín với lượng
chất béo vừa phải, lửa
lớn, thời gian ngắn.
HỆ THỐNG HÓA CÁC PHƯƠNG PHÁP
Trong nước
Nấu
Hơi nước
Luộc
Hấp
Dầu, mỡ nóng
Nhiệt khô
Nướng
Kho
Rang
Rán
Xào
KẾT NỐI NGHỀ NGHIỆP - CHUYÊN GIA DINH DƯỠNG
KẾ HOẠCH
DINH DƯỠNG
• Chuyên gia dinh dưỡng làm công
việc đánh giá, lập kế hoạch và
thực hiện các chương trình nhằm
tăng cường tác động tích cực của
thực phẩm và dinh dưỡng đối với
sức khỏe.
THỰC ĐƠN CÂN
• Một số công việc: chuyên gia dinh
dưỡng lâm sàng, chuyên gia dinh
dưỡng thực phẩm, nhà dinh
dưỡng học,...
BẰNG
NHIỀU R
AU
CỦ
ĐỦ ĐẠM
NGŨ CỐ
CH
TRÁI CÂ
YT
UỐNG Đ
ỦN
VẬN ĐỘ
NG
ỢP LÝ
ƯƠI
ƯỚC
ĐỀU ĐẶ
N
• Tự tìm hiểu và đánh giá khả năng,
mức độ phù hợp của bản thân với
công việc chuyên gia dinh dưỡng.
Kết nối nghề nghiệp - SGK trang 58
LUYỆN TẬP - TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM ONLINE
• Công cụ: Canva
• Quét mã QR/truy cập link hoặc
nhập mã phòng do giáo viên
cung cấp.
• Link:
https://mophongquanghoc.my.canva.si
te/tr-ch-i-th-th-ch-b-p-tr-ng
• Thời gian: 6 phút.
Vị trí chèn mã QR
LUYỆN TẬP - CÂU HỎI TỰ LUẬN TRONG SGK
• Tại sao phải làm chín
thực phẩm?
• Thế nào là nấu, luộc,
kho, rán, rang, xào?
• Thảo luận nhóm, sử
dụng sơ đồ/bảng để hệ
thống hóa câu trả lời.
LUYỆN TẬP - CHỐT Ý
• Làm chín thực phẩm giúp bảo
đảm an toàn và tạo hương vị
ngon, đồng thời làm thay đổi
trạng thái của thực phẩm.
• Luộc: làm chín trong nước
với thời gian vừa đủ.
• Rán: làm chín trong lượng
chất béo khá nhiều.
• Nấu: phối hợp nhiều nguyên
liệu và gia vị trong nước.
• Kho: làm chín mềm trong
lượng nước ít, vị đậm.
• Rang: làm chín với rất ít hoặc
không chất béo, đảo đều.
• Xào: làm chín với lượng chất
béo vừa phải, lửa lớn, thời
gian ngắn.
VẬN DỤNG - NHIỆM VỤ TRONG SGK
Tìm hiểu một số món ăn
dùng phương pháp chế
biến thực phẩm có sử dụng
nhiệt trong gia đình em và
ở địa phương; ghi lại quy
trình thực hiện các món đó.
Nhiệm vụ Vận dụng - SGK trang 58
Món ăn trong gia đình
Món ăn ở địa phương
Món ăn trong gia đình
1. Nguyên liệu
2. Cách làm
3. Thành phẩm
Món ăn ở địa phương
1. Nguyên liệu
2. Cách làm
3. Thành phẩm
Ghi chép
Khám phá
Ẩm thực
Quê hương
VẬN DỤNG - NHẬT KÍ NẤU ĂN SỐ
• Chụp ảnh các bước thực
hiện và thành phẩm.
Nhật kí nấu ăn
Món: Thịt bò xào
Ớt chuông
• Tạo một bài đăng trên Padlet
hoặc thiết kế 1 trang “Nhật kí
nấu ăn” bằng Canva.
Các bước thực h
iện
Nguyên liệu
• Thịt bò
• Ớt
chuông
• Hành tây
• Tỏi, gia vị
1
Sơ chế nguyên liệu
Phương pháp/quy tr
ình
• Nội dung tối thiểu: Tên món Nguyên liệu - Phương pháp/
quy trình - Thành phẩm Cảm nhận của người thân.
1. Sơ chế nguyên
2. Phi thơm tỏi
3. Xào thịt bò
Thành
phẩm
2
Phi thơm tỏi
liệu
4. Cho rau củ và
o xào
5.Nêm gia vị và
hoàn thành
Xào thịt bò
Cho rau củ vào xà
o
VẬN DỤNG - AI HỖ TRỢ PHÂN TÍCH DINH DƯỠNG
• Sử dụng AI để tính sơ bộ lượng
calo và giá trị dinh dưỡng của
món ăn đã thực hiện.
• Ghi rõ đây là số liệu ước tính
và phụ thuộc khối lượng,
nguyên liệu, cách chế biến.
• Đối chiếu với nhãn thực phẩm
hoặc nguồn dinh dưỡng đáng
tin cậy khi có thể.
VẬN DỤNG - BÁO CÁO SẢN PHẨM
• Trình bày quy trình món
ăn vào buổi học tiếp
theo.
• Nộp link Padlet/Canva
hoặc file ảnh theo yêu
cầu.
• Chia sẻ một điều làm tốt
và một điều cần cải thiện
về kĩ thuật, vệ sinh hoặc
an toàn.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Ôn lại kiến thức đã
học.
Nhật kí nấu ăn
Nguyên liệu
• Hoàn thành phần Vận
dụng và sản phẩm
Nhật kí nấu ăn.
CÔNG
NGHỆ
• Chuẩn bị Bài 7 - Chế
biến thực phẩm không
sử dụng nhiệt.
Cách làm
Học nấu ăn
Sống khỏe
Cảm nhận
4. Việc cần là
m:
✅. Ôn lại kiế
✅. Hoàn thà
n thức đã họ
nh N hậ t k í n
✅. Chuẩn b
ị Bài 7.
c.
ấ u ăn .
CẢM ƠN CÁC EM!
Chúc các em biết lựa
chọn phương pháp chế
biến phù hợp, thực hành
an toàn và tạo nên những
món ăn ngon, hấp dẫn.
 








Các ý kiến mới nhất