Tìm kiếm Bài giảng
Chia cho số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn phương chi
Ngày gửi: 20h:41' 14-12-2021
Dung lượng: 15.8 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: nguyễn phương chi
Ngày gửi: 20h:41' 14-12-2021
Dung lượng: 15.8 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
Toán 4
KHỞI
ĐỘNG
Chọn đáp án đúng:
5400 : 600 =
A. 900 B. 90 C. 9
Chọn đáp án đúng:
96000 : 3000 =
A. 32 B. 320 C. 3200
Chọn đáp án đúng:
24 : (3 x 2) =
24 : 3 : 2
24 : 3 x 2
C. 24 x 3 : 2
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Dựa vào tính chất chia một số cho một tích, thực hiện phép tính sau:
672 : 21
672 : 21 = 672 : ( 3 x 7 )
= 672 : 3 : 7
= 224 : 7
= 32
Thứ Ba ngày 14 tháng 12 năm 2021
Toán
Chủ đề: Chia cho số có hai chữ số
(Tiết 1)
KHÁM PHÁ
a) 672 : 21 = ?
672
21
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
3
3
6
. 67 chia 21 được 3, viết 3;
3 nhân 1 bằng 3, viết 3;
3 nhân 2 bằng 6, viết 6;
67 trừ 63 bằng 4, viết 4.
4
2
. Hạ 2, được 42, 42 chia 21 được 2, viết 2;
2
2 nhân 1 bằng 2, viết 2;
2
2 nhân 2 bằng 4, viết 4;
4
42 trừ 42 bằng 0, viết 0;
0
672 : 21 = 32
779
18
4
2
7
5
9
3
4
5
5
b) 779 : 18 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
. 77 chia 18 được 4, viết 4;
4 nhân 8 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
4 nhân 1 bằng 4, thêm 3 bằng 7 viết 7;
77 trừ 72 bằng 5, viết 5.
. Hạ 9, được 59; 59 chia 18 được 3, viết 3;
3 nhân 8 bằng 24, viết 4, nhớ 2;
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5 viết 5;
59 trừ 54 bằng 5, viết 5.
779 : 18 = 43 (dư 5)
a) 672 : 21 = ?
672
21
0
b) 779 : 18 = ?
5
18
Ước lượng thương
VD : 75 : 23 =
89 : 22 =
68 : 21 =
Nhẩm 7 chia 2 được 3,
vậy 75 chia 23 được 3,
23 nhân nhân 3 bằng 69,
75 trừ 69 bằng 6;
vậy thương cần tìm là 3.
Để ước lượng thương của các phép chia trên được nhanh, chúng ta lấy hàng chục của số bị chia chia cho hàng chục của số chia.
3
4
3
z
Ước lượng thương
77 : 18 =
Nhẩm 7 : 1 = 7, 18 x 7 = 126, 126 > 77;
Ta thử với các thương 6, 5, 4
Tiến hành nhân trừ nhẩm
Tìm ra 18 x 4 = 72; 77 – 72 = 5.
Vậy 4 là thương thích hợp.
Để tránh phải thử nhiều, ta làm tròn các số.
77 làm tròn là 80 ; 18 làm tròn là 20.
Nhẩm 8 : 2 = 4.
Ta tìm thương là 4,
Ta có 18 x 4 = 72; 77 – 72 = 5
Vậy thương cần tìm là 4.
4
Nguyên tắc làm tròn
Ta làm tròn đến số tròn chục gần nhất
Ví dụ: 75, 76, 77 ta làm tròn lên 80;
41, 43, 44 ta làm tròn xuống thương 40
79 : 28 =
2
72 : 18 =
3
c) 8192 : 64 = ?
8192
64
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
81 chia 64 được 1
81: 64 = ?
, viết 1;
1
1 nhân 4 bằng 4, viết 4;
4
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
6
81 trừ 64 bằng 17
, viết 17.
17
Hạ 9
9
, được 179
179 : 64 = ?
; 179 chia 64 được 2, viết 2.
2
2 nhân 4 bằng 8, viết 8;
8
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
12
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
51
Hạ 2
2
, được 512;
512 : 64 = ?
512 chia 64 được 8, viết 8;
8
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
2
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
51
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
0
8192 : 64 =……
128
d) 1154 : 62 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
1154 62
115: 62 = ?
115 chia 62 được 1, viết 1;
1
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
2
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
6
115 trừ 62 bằng 53, viết 53.
53
Hạ 4
4
, được 534
534 : 62 = ?
; 534 chia 62 được 8, viết 8;
8
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ 1;
6
8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49 viết 49;
49
534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
38
1154 : 62=……
18 (dư 38)
TRẢI
NGHIỆM
Bài 1: Đặt tính rồi tính
288 : 24 740 : 45
b) 496 : 67 397 : 56
1
24
48
1
45
290
7
469
0
7
392
5
48
0
270
20
2
6
Bài 1: Đặt tính rồi tính
c) 4674 : 82 2488 : 35
d) 5781 : 47 9146 : 72
4674 82
410 57
2488 35
245 71
9009 33
66 27
240
231
99
99
0
9276 39
78 237
147
117
306
273
33
574
574
0
38
35
3
Bài 2. Người ta xếp đều 240 bộ bàn ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn ghế?
Tóm tắt
15 phòng : 240 bộ bàn ghế.
1 phòng : ... bộ bàn ghế?
Bài giải
Mỗi phòng xếp được là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế.
Bài 3. Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (mỗi tá có 12 cái). Hỏi đóng được nhiều nhất bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Tóm tắt
12 cái bút chì: 1 tá
3500 cái bút chì : ... tá; thừa ... cái?
Bài giải
Thực hiện phép tính:
3500 : 12 = 291 (dư 8)
Vậy có thể xếp được nhiều nhất là 291 tá và còn thừa 8 cái bút chì.
Đáp số: 291 tá; thừa 8 cái.
Bài 4. Tìm x:
a) x x 34 = 714 b) 846 : x = 18
x = 714 : 34
x = 21
x = 846 : 18
x = 47
c) 75 x x = 1800 d) 1855 : x = 35
x = 1800 : 75
x = 24
x = 1855 : 35
x = 53
DẶN DÒ
CHÚC CÁC CON HỌC TỐT
KHỞI
ĐỘNG
Chọn đáp án đúng:
5400 : 600 =
A. 900 B. 90 C. 9
Chọn đáp án đúng:
96000 : 3000 =
A. 32 B. 320 C. 3200
Chọn đáp án đúng:
24 : (3 x 2) =
24 : 3 : 2
24 : 3 x 2
C. 24 x 3 : 2
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Dựa vào tính chất chia một số cho một tích, thực hiện phép tính sau:
672 : 21
672 : 21 = 672 : ( 3 x 7 )
= 672 : 3 : 7
= 224 : 7
= 32
Thứ Ba ngày 14 tháng 12 năm 2021
Toán
Chủ đề: Chia cho số có hai chữ số
(Tiết 1)
KHÁM PHÁ
a) 672 : 21 = ?
672
21
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
3
3
6
. 67 chia 21 được 3, viết 3;
3 nhân 1 bằng 3, viết 3;
3 nhân 2 bằng 6, viết 6;
67 trừ 63 bằng 4, viết 4.
4
2
. Hạ 2, được 42, 42 chia 21 được 2, viết 2;
2
2 nhân 1 bằng 2, viết 2;
2
2 nhân 2 bằng 4, viết 4;
4
42 trừ 42 bằng 0, viết 0;
0
672 : 21 = 32
779
18
4
2
7
5
9
3
4
5
5
b) 779 : 18 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
. 77 chia 18 được 4, viết 4;
4 nhân 8 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
4 nhân 1 bằng 4, thêm 3 bằng 7 viết 7;
77 trừ 72 bằng 5, viết 5.
. Hạ 9, được 59; 59 chia 18 được 3, viết 3;
3 nhân 8 bằng 24, viết 4, nhớ 2;
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5 viết 5;
59 trừ 54 bằng 5, viết 5.
779 : 18 = 43 (dư 5)
a) 672 : 21 = ?
672
21
0
b) 779 : 18 = ?
5
18
Ước lượng thương
VD : 75 : 23 =
89 : 22 =
68 : 21 =
Nhẩm 7 chia 2 được 3,
vậy 75 chia 23 được 3,
23 nhân nhân 3 bằng 69,
75 trừ 69 bằng 6;
vậy thương cần tìm là 3.
Để ước lượng thương của các phép chia trên được nhanh, chúng ta lấy hàng chục của số bị chia chia cho hàng chục của số chia.
3
4
3
z
Ước lượng thương
77 : 18 =
Nhẩm 7 : 1 = 7, 18 x 7 = 126, 126 > 77;
Ta thử với các thương 6, 5, 4
Tiến hành nhân trừ nhẩm
Tìm ra 18 x 4 = 72; 77 – 72 = 5.
Vậy 4 là thương thích hợp.
Để tránh phải thử nhiều, ta làm tròn các số.
77 làm tròn là 80 ; 18 làm tròn là 20.
Nhẩm 8 : 2 = 4.
Ta tìm thương là 4,
Ta có 18 x 4 = 72; 77 – 72 = 5
Vậy thương cần tìm là 4.
4
Nguyên tắc làm tròn
Ta làm tròn đến số tròn chục gần nhất
Ví dụ: 75, 76, 77 ta làm tròn lên 80;
41, 43, 44 ta làm tròn xuống thương 40
79 : 28 =
2
72 : 18 =
3
c) 8192 : 64 = ?
8192
64
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
81 chia 64 được 1
81: 64 = ?
, viết 1;
1
1 nhân 4 bằng 4, viết 4;
4
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
6
81 trừ 64 bằng 17
, viết 17.
17
Hạ 9
9
, được 179
179 : 64 = ?
; 179 chia 64 được 2, viết 2.
2
2 nhân 4 bằng 8, viết 8;
8
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
12
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
51
Hạ 2
2
, được 512;
512 : 64 = ?
512 chia 64 được 8, viết 8;
8
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
2
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
51
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
0
8192 : 64 =……
128
d) 1154 : 62 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
1154 62
115: 62 = ?
115 chia 62 được 1, viết 1;
1
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
2
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
6
115 trừ 62 bằng 53, viết 53.
53
Hạ 4
4
, được 534
534 : 62 = ?
; 534 chia 62 được 8, viết 8;
8
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ 1;
6
8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49 viết 49;
49
534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
38
1154 : 62=……
18 (dư 38)
TRẢI
NGHIỆM
Bài 1: Đặt tính rồi tính
288 : 24 740 : 45
b) 496 : 67 397 : 56
1
24
48
1
45
290
7
469
0
7
392
5
48
0
270
20
2
6
Bài 1: Đặt tính rồi tính
c) 4674 : 82 2488 : 35
d) 5781 : 47 9146 : 72
4674 82
410 57
2488 35
245 71
9009 33
66 27
240
231
99
99
0
9276 39
78 237
147
117
306
273
33
574
574
0
38
35
3
Bài 2. Người ta xếp đều 240 bộ bàn ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn ghế?
Tóm tắt
15 phòng : 240 bộ bàn ghế.
1 phòng : ... bộ bàn ghế?
Bài giải
Mỗi phòng xếp được là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế.
Bài 3. Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (mỗi tá có 12 cái). Hỏi đóng được nhiều nhất bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Tóm tắt
12 cái bút chì: 1 tá
3500 cái bút chì : ... tá; thừa ... cái?
Bài giải
Thực hiện phép tính:
3500 : 12 = 291 (dư 8)
Vậy có thể xếp được nhiều nhất là 291 tá và còn thừa 8 cái bút chì.
Đáp số: 291 tá; thừa 8 cái.
Bài 4. Tìm x:
a) x x 34 = 714 b) 846 : x = 18
x = 714 : 34
x = 21
x = 846 : 18
x = 47
c) 75 x x = 1800 d) 1855 : x = 35
x = 1800 : 75
x = 24
x = 1855 : 35
x = 53
DẶN DÒ
CHÚC CÁC CON HỌC TỐT
 









Các ý kiến mới nhất