Chia cho số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Thi
Ngày gửi: 09h:22' 01-01-2022
Dung lượng: 451.7 KB
Số lượt tải: 155
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Thi
Ngày gửi: 09h:22' 01-01-2022
Dung lượng: 451.7 KB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích:
0 người
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( Trang 81)
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ
TOÁN
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( trang 81)
a) 672 : 21 = ?
672
21
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
67 chia 21 được 3
, viết 3;
3
3 nhân 1 bằng 3, viết 3;
3
3 nhân 2 bằng 6, viết 6;
6
67 trừ 63 bằng 4
, viết 4.
4
Hạ 2
2
,được 42
;42 chia 21 được 2, viết 2.
2
2 nhân 1 bằng 2, viết 2;
2
2 nhân 2 bằng 4, viết 4;
4
42 trừ 42 bằng 0, viết 0.
0
672 : 21 =……
32
Ước lượng thương
Để ước lượng thương của các phép chia trên được nhanh, chúng ta lấy hàng chục chia cho hàng chục.
Ví dụ:
67 : 21 =
3
Nhẩm 6 chia cho 2 được 3,
vậy 67 chia cho 21 được 3;
3 nhân với 21 bằng 63;
67 trừ 63 bằng 4;
Thương cần tìm là 3
42 :21 =
2
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( trang 81)
Toán
Chia cho số có hai chữ số
a) 779 : 18 = ?
779
18
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
77 chia 18 được 4
, viết 4;
4
4 nhân 8 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
2
4 nhân 1 bằng 4, thêm 3 bằng 7, viết 7;
7
77 trừ 72 bằng 5
, viết 5.
5
Hạ 9
9
,được 59
;59 chia 18 được 3, viết 3.
3
3 nhân 8 bằng 24, viết 4 nhớ 2;
4
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5 viết 5;
5
59 trừ 54 bằng 5, viết 5.
5
779 : 18 =……
43 ( dư 5)
luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b) 469 : 67
397 : 56
469
67
7
469
0
397
To¸n
56
7
392
5
Chia cho s? cú hai ch? s? ( trang 81)
Bài tập 2:
Tóm tắt.
15 phòng học: 240 bộ bàn ghế.
Mỗi phòng: .….bộ bàn ghế?
Bài giải
Mỗi phòng xếp được số bộ bàn ghế là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế.
To¸n
Chia cho s? cú hai ch? s? ( trang 81)
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
a) 8192 : 64 = ?
8192
64
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
81 chia 64 được 1
81: 64 = ?
, viết 1;
1
1 nhân 4 bằng 4, viết 4;
4
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
6
81 trừ 64 bằng 17
, viết 17.
17
Hạ 9
9
,được 179
179 : 64 = ?
;179 chia 64 được 2, viết 2.
2
2 nhân 4 bằng 8, viết 8;
8
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
12
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
51
Hạ 2
2
, được 512;
512 : 64 = ?
512 chia 64 được 8, viết 8;
8
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
2
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
51
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
0
8192 : 64 =……
128
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
b) 1154 : 62 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
1154 62
115: 62 = ?
115 chia 62 được 1, viết 1;
1
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
2
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
6
115 trừ 62 bằng 53, viết 53.
53
Hạ 4
4
,được 534
; 534 chia 62 được 8, viết 8;
8
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ 1;
6
8 nhân 6 bằng 48,thêm 1 bằng 49 viết 49;
49
534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
38
1154 : 62 =
18(dư 38)
Toán
Bài 1(82). Đặt tính rồi tính:
4674 : 82
2488 : 35
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
S/82
Toán
Bài 1(82). Đặt tính rồi tính:
4674 : 82
2488 : 35
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
4674 82
5
0
41
57
4
7
574
0
2488 35
7
24
3
8
1
35
3
5
Toán
Bài 3(82). Tìm x
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
S/82
75 x X = 1800
X = 1800 : 75
X = 24
Tiết học kết thúc
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ
TOÁN
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( trang 81)
a) 672 : 21 = ?
672
21
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
67 chia 21 được 3
, viết 3;
3
3 nhân 1 bằng 3, viết 3;
3
3 nhân 2 bằng 6, viết 6;
6
67 trừ 63 bằng 4
, viết 4.
4
Hạ 2
2
,được 42
;42 chia 21 được 2, viết 2.
2
2 nhân 1 bằng 2, viết 2;
2
2 nhân 2 bằng 4, viết 4;
4
42 trừ 42 bằng 0, viết 0.
0
672 : 21 =……
32
Ước lượng thương
Để ước lượng thương của các phép chia trên được nhanh, chúng ta lấy hàng chục chia cho hàng chục.
Ví dụ:
67 : 21 =
3
Nhẩm 6 chia cho 2 được 3,
vậy 67 chia cho 21 được 3;
3 nhân với 21 bằng 63;
67 trừ 63 bằng 4;
Thương cần tìm là 3
42 :21 =
2
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( trang 81)
Toán
Chia cho số có hai chữ số
a) 779 : 18 = ?
779
18
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
77 chia 18 được 4
, viết 4;
4
4 nhân 8 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
2
4 nhân 1 bằng 4, thêm 3 bằng 7, viết 7;
7
77 trừ 72 bằng 5
, viết 5.
5
Hạ 9
9
,được 59
;59 chia 18 được 3, viết 3.
3
3 nhân 8 bằng 24, viết 4 nhớ 2;
4
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5 viết 5;
5
59 trừ 54 bằng 5, viết 5.
5
779 : 18 =……
43 ( dư 5)
luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b) 469 : 67
397 : 56
469
67
7
469
0
397
To¸n
56
7
392
5
Chia cho s? cú hai ch? s? ( trang 81)
Bài tập 2:
Tóm tắt.
15 phòng học: 240 bộ bàn ghế.
Mỗi phòng: .….bộ bàn ghế?
Bài giải
Mỗi phòng xếp được số bộ bàn ghế là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế.
To¸n
Chia cho s? cú hai ch? s? ( trang 81)
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
a) 8192 : 64 = ?
8192
64
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
81 chia 64 được 1
81: 64 = ?
, viết 1;
1
1 nhân 4 bằng 4, viết 4;
4
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
6
81 trừ 64 bằng 17
, viết 17.
17
Hạ 9
9
,được 179
179 : 64 = ?
;179 chia 64 được 2, viết 2.
2
2 nhân 4 bằng 8, viết 8;
8
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
12
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
51
Hạ 2
2
, được 512;
512 : 64 = ?
512 chia 64 được 8, viết 8;
8
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
2
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
51
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
0
8192 : 64 =……
128
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
b) 1154 : 62 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
1154 62
115: 62 = ?
115 chia 62 được 1, viết 1;
1
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
2
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
6
115 trừ 62 bằng 53, viết 53.
53
Hạ 4
4
,được 534
; 534 chia 62 được 8, viết 8;
8
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ 1;
6
8 nhân 6 bằng 48,thêm 1 bằng 49 viết 49;
49
534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
38
1154 : 62 =
18(dư 38)
Toán
Bài 1(82). Đặt tính rồi tính:
4674 : 82
2488 : 35
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
S/82
Toán
Bài 1(82). Đặt tính rồi tính:
4674 : 82
2488 : 35
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
4674 82
5
0
41
57
4
7
574
0
2488 35
7
24
3
8
1
35
3
5
Toán
Bài 3(82). Tìm x
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
S/82
75 x X = 1800
X = 1800 : 75
X = 24
Tiết học kết thúc
 







Các ý kiến mới nhất