Chia cho số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Tuyên
Ngày gửi: 20h:35' 11-03-2025
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Tuyên
Ngày gửi: 20h:35' 11-03-2025
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
Thứ … ngày … tháng …
năm …
TOÁ
N
Bài 52
Chia cho số có hai chữ
số
(4 tiết) – Tiết
2
YÊU CẦU
–
HS thực hiện được phép chia cho
số có không quá hai chữ số.
–
Vận dụng vào tính giá trị của biểu
thức, tìm thành phần trong phép tính.
–
HS có cơ hội để phát triển các năng
lực tư duy và lập luận toán học, giao tiếp
toán học, mô hình hoá toán học, giải
quyết vấn đề toán học và các phẩm chất
nhân ái, trách nhiệm, chăm chỉ.
KHỞI
ĐỘNG
CÙNG
CÙNG
NHAU
CHIẾN
NHAU
Giáo viên đưa ra một phép
tính. Học sinh thực hiện lên
THẮNG
CHIẾN
540
:
12
bảng con. Tổ nào có tất cả
thành viên có đáp án đúng
THẮNG
và nhanh nhất sẽ giành
chiến thắng.
540 : 12
540
06 0
00
12
45
540 : 12 = 45
THỰC
HÀNH
3
2
Đặt tính rồi tính.
a) 1 872 : 78
b) 10 510 : 18
3 600 : 57
26 944 : 64
Đặt tính rồi tính.
Ý KIẾN CÁ NHÂN
(1)
Ý KIẾN CHUNG
CỦA NHÓM
Ý KIẾN CÁ NHÂN
(3)
Ý KIẾN CÁ NHÂN
(2)
THẢO
LUẬN
NHÓM
BỐN
Ý KIẾN CÁ NHÂN
(4)
KỸ THUẬT “KHĂN TRẢI BÀN”
a) 1 872 : 78
1872 78
3 12 2 4
00
1 872 : 78 = 24
3 600 : 57
3600 57
1 80 6 3
09
3 600 : 57 = 63 ( dư 9)
b) 10 510 : 18
10510 18
15 1 5 8 3
070
16
10 510 : 18 = 583 ( dư 16)
26 944 : 64
26944 64
13 4 4 2 1
064
0
26 944 : 64 = 421
4
Tính theo mẫu
Thương có chữ số 0 ở hàng chục.
4
Tính theo mẫu
Thương có chữ số 0 ở hàng trăm.
4
Tính theo mẫu
9 681 : 32
5 382 : 26
668 : 11
1 960 : 49
9 681 : 32
9681 32
00 8 1 3 0 2
17
9 681 : 32 = 302 ( dư 17)
5 382 : 26
5382 26
01 8 2 2 0 7
00
5 382 : 26 = 207
668 : 11
668 11
00 8 6 0
668 : 11 = 60 ( dư 8)
1 960 : 49
1960 49
00 0 4 0
1 960 : 49 = 40
1
Số?
PHÉP CHIA
1
Số?
126
11
34
0
60
8
607
0
CỦNG
CỐ
CHIA ĐỘI THỰC HIỆN 2 PHÉP TÍNH SAU
216 : 12
218 : 18
TẠM BIỆT
VÀ HẸN
GẶP LẠI
LẠI
GẶP
năm …
TOÁ
N
Bài 52
Chia cho số có hai chữ
số
(4 tiết) – Tiết
2
YÊU CẦU
–
HS thực hiện được phép chia cho
số có không quá hai chữ số.
–
Vận dụng vào tính giá trị của biểu
thức, tìm thành phần trong phép tính.
–
HS có cơ hội để phát triển các năng
lực tư duy và lập luận toán học, giao tiếp
toán học, mô hình hoá toán học, giải
quyết vấn đề toán học và các phẩm chất
nhân ái, trách nhiệm, chăm chỉ.
KHỞI
ĐỘNG
CÙNG
CÙNG
NHAU
CHIẾN
NHAU
Giáo viên đưa ra một phép
tính. Học sinh thực hiện lên
THẮNG
CHIẾN
540
:
12
bảng con. Tổ nào có tất cả
thành viên có đáp án đúng
THẮNG
và nhanh nhất sẽ giành
chiến thắng.
540 : 12
540
06 0
00
12
45
540 : 12 = 45
THỰC
HÀNH
3
2
Đặt tính rồi tính.
a) 1 872 : 78
b) 10 510 : 18
3 600 : 57
26 944 : 64
Đặt tính rồi tính.
Ý KIẾN CÁ NHÂN
(1)
Ý KIẾN CHUNG
CỦA NHÓM
Ý KIẾN CÁ NHÂN
(3)
Ý KIẾN CÁ NHÂN
(2)
THẢO
LUẬN
NHÓM
BỐN
Ý KIẾN CÁ NHÂN
(4)
KỸ THUẬT “KHĂN TRẢI BÀN”
a) 1 872 : 78
1872 78
3 12 2 4
00
1 872 : 78 = 24
3 600 : 57
3600 57
1 80 6 3
09
3 600 : 57 = 63 ( dư 9)
b) 10 510 : 18
10510 18
15 1 5 8 3
070
16
10 510 : 18 = 583 ( dư 16)
26 944 : 64
26944 64
13 4 4 2 1
064
0
26 944 : 64 = 421
4
Tính theo mẫu
Thương có chữ số 0 ở hàng chục.
4
Tính theo mẫu
Thương có chữ số 0 ở hàng trăm.
4
Tính theo mẫu
9 681 : 32
5 382 : 26
668 : 11
1 960 : 49
9 681 : 32
9681 32
00 8 1 3 0 2
17
9 681 : 32 = 302 ( dư 17)
5 382 : 26
5382 26
01 8 2 2 0 7
00
5 382 : 26 = 207
668 : 11
668 11
00 8 6 0
668 : 11 = 60 ( dư 8)
1 960 : 49
1960 49
00 0 4 0
1 960 : 49 = 40
1
Số?
PHÉP CHIA
1
Số?
126
11
34
0
60
8
607
0
CỦNG
CỐ
CHIA ĐỘI THỰC HIỆN 2 PHÉP TÍNH SAU
216 : 12
218 : 18
TẠM BIỆT
VÀ HẸN
GẶP LẠI
LẠI
GẶP
 







Các ý kiến mới nhất