Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Tuấn
Ngày gửi: 21h:02' 13-12-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Tuấn
Ngày gửi: 21h:02' 13-12-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2022
Toán:
Chia cho số có hái chữ số (Tiếp theo)
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2022
Toán:
KHỞI ĐỘNG
Chọn A, hoặc B.
Câu 1
Chọn đáp án đúng:
320 : 40 = 80
A. Đúng
B. Sai
Chọn A, hoặc B.
Câu 2
Chọn đáp án đúng:
672 : 21 = 32
A. Đúng
B. Sai
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2022
Toán:
Chia cho số có hái chữ số (Tiếp theo)
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2022
Toán:
Chia cho số có hái chữ số (Tiếp theo)
a) 8192 : 64 = ? Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
•81:
8164
chia
= ?64 được 1 , viết 1;
' 64
1 nhân 4 bằng 4, viết 4;
8192
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
12 8
64
81 trừ 64 bằng 17, viết 17.
179
• Hạ 9 , được 179 ; 179 chia
: 64 =64? được 2, viết 2;
128
2 nhân 4 bằng 8, viết 8;
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
512
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
512
• Hạ 2 , được 512; 512
64 =64? được 8, viết 8;
512 :chia
0
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
Vậy: 8192 : 64 = 128
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
1…
28
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2022
Toán:
Chia cho số có hái chữ số (Tiếp theo)
b) 1154 : 62 = ?
' 62
1154
6 2 18
534
49 6
38
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
• 115
115:chia
62 =62? được 1 , viết 1;
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
115 trừ 62 bằng 53 , viết 53.
• Hạ 4 , được 534 ; 534 chia 62 được 8, viết 8;
8 nhân
16, viết 6; nhớ 1;
534
: 622=bằng
?
8 nhân 6 bằng 48, thêm1 bằng 49, viết 49;
534 trừ 496 bằng 38 , viết 38.
Vậy: 1154 : 62 = 18 (dư 38)
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2022
Toán:
Chia cho số có hái chữ số (Tiếp theo)
a) 8192 : 64 = ? Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
• 81 chia 64 được 1, viết 1;
1 nhân 4 bằng 4, viết 4;
'
8192
64
64
128 1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
81 trừ 64 bằng 17, viết 17.
179
• Hạ 9, được 179; 179 chia 64 được 2, viết 2.
128
2 nhân 4 bằng 8, viết 8;
512
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
512
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
0
• Hạ 2, được 512; 512 chia 64 được 8, viết 8;
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
8192 : 64 = 128
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
b) 1154 : 62 = ? Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
• 115 chia 62 được 1, viết 1.
' 62
1154
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
62 18
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
534
115 trừ 62, bằng 53 viết 53.
496
• Hạ 4, được 534; 534 chia 62 được 8, viết 8;
38
8 nhân 2 bằng 16, viết 6, nhớ 1;
8 nhân 6 bằng 48 thêm 1 bằng 49, viết 49;
1154 : 62 = 18 (dư 38)
534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
Luyện tập:
1. Đặt tính rồi tính:
a) 4674 : 82
4674
'' 82
2488 : 35
'' 35
2488
b) 5781 : 47
9146 : 72
410 57
574
574
0
'
5781
47
47
123
108
94
141
141
0
245 71
38
35
3
'
9146
72
72
127
194
144
506
504
2
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2022
Toán:
a) 8192 : 64 = ?
Chia cho số có hái chữ số (Tiếp theo)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
• 81 chia 64 được 1, viết 1;
1 nhân 4 bằng 4, viết 4;
'
8192
64
64
128 1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
81 trừ 64 bằng 17, viết 17.
179
• Hạ 9, được 179; 179 chia 64 được 2, viết 2.
128
2 nhân 4 bằng 8, viết 8;
512
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
512
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
0
• Hạ 2, được 512; 512 chia 64 được 8, viết 8;
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
8192 : 64 = 128
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
b) 1154 : 62 = ?
• 115 chia 62 được 1, viết 1.
' 62
1154
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
62 18
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
534
115 trừ 62, bằng 53 viết 53.
496
• Hạ 4, được 534; 534 chia 62 được 8, viết 8;
38
8 nhân 2 bằng 16, viết 6, nhớ 1;
8 nhân 6 bằng 48 thêm 1 bằng 49, viết 49;
1154 : 62 = 18 534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
(dư 38)
Luyện tập:
1. Đặt tính rồi tính:
a) 4674 : 82
4674'' 82
2488 : 35
2488'' 35
410 57
574
574
0
245 71
38
35
3
' 47
5781
47
123
108
94
141
141
0
' 72
9146
72
127
194
144
506
504
2
b) 5781 : 47
9146 : 72
2. Tìm x :
a) 75 x X = 1800
X = 1800 : 75
X = 24
Kính chúc quý thầy cô
sức khỏe
Chúc các em chăm ngoan,
học giỏi !
Toán:
Chia cho số có hái chữ số (Tiếp theo)
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2022
Toán:
KHỞI ĐỘNG
Chọn A, hoặc B.
Câu 1
Chọn đáp án đúng:
320 : 40 = 80
A. Đúng
B. Sai
Chọn A, hoặc B.
Câu 2
Chọn đáp án đúng:
672 : 21 = 32
A. Đúng
B. Sai
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2022
Toán:
Chia cho số có hái chữ số (Tiếp theo)
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2022
Toán:
Chia cho số có hái chữ số (Tiếp theo)
a) 8192 : 64 = ? Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
•81:
8164
chia
= ?64 được 1 , viết 1;
' 64
1 nhân 4 bằng 4, viết 4;
8192
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
12 8
64
81 trừ 64 bằng 17, viết 17.
179
• Hạ 9 , được 179 ; 179 chia
: 64 =64? được 2, viết 2;
128
2 nhân 4 bằng 8, viết 8;
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
512
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
512
• Hạ 2 , được 512; 512
64 =64? được 8, viết 8;
512 :chia
0
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
Vậy: 8192 : 64 = 128
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
1…
28
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2022
Toán:
Chia cho số có hái chữ số (Tiếp theo)
b) 1154 : 62 = ?
' 62
1154
6 2 18
534
49 6
38
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
• 115
115:chia
62 =62? được 1 , viết 1;
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
115 trừ 62 bằng 53 , viết 53.
• Hạ 4 , được 534 ; 534 chia 62 được 8, viết 8;
8 nhân
16, viết 6; nhớ 1;
534
: 622=bằng
?
8 nhân 6 bằng 48, thêm1 bằng 49, viết 49;
534 trừ 496 bằng 38 , viết 38.
Vậy: 1154 : 62 = 18 (dư 38)
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2022
Toán:
Chia cho số có hái chữ số (Tiếp theo)
a) 8192 : 64 = ? Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
• 81 chia 64 được 1, viết 1;
1 nhân 4 bằng 4, viết 4;
'
8192
64
64
128 1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
81 trừ 64 bằng 17, viết 17.
179
• Hạ 9, được 179; 179 chia 64 được 2, viết 2.
128
2 nhân 4 bằng 8, viết 8;
512
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
512
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
0
• Hạ 2, được 512; 512 chia 64 được 8, viết 8;
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
8192 : 64 = 128
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
b) 1154 : 62 = ? Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
• 115 chia 62 được 1, viết 1.
' 62
1154
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
62 18
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
534
115 trừ 62, bằng 53 viết 53.
496
• Hạ 4, được 534; 534 chia 62 được 8, viết 8;
38
8 nhân 2 bằng 16, viết 6, nhớ 1;
8 nhân 6 bằng 48 thêm 1 bằng 49, viết 49;
1154 : 62 = 18 (dư 38)
534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
Luyện tập:
1. Đặt tính rồi tính:
a) 4674 : 82
4674
'' 82
2488 : 35
'' 35
2488
b) 5781 : 47
9146 : 72
410 57
574
574
0
'
5781
47
47
123
108
94
141
141
0
245 71
38
35
3
'
9146
72
72
127
194
144
506
504
2
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2022
Toán:
a) 8192 : 64 = ?
Chia cho số có hái chữ số (Tiếp theo)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
• 81 chia 64 được 1, viết 1;
1 nhân 4 bằng 4, viết 4;
'
8192
64
64
128 1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
81 trừ 64 bằng 17, viết 17.
179
• Hạ 9, được 179; 179 chia 64 được 2, viết 2.
128
2 nhân 4 bằng 8, viết 8;
512
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
512
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
0
• Hạ 2, được 512; 512 chia 64 được 8, viết 8;
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
8192 : 64 = 128
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
b) 1154 : 62 = ?
• 115 chia 62 được 1, viết 1.
' 62
1154
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
62 18
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
534
115 trừ 62, bằng 53 viết 53.
496
• Hạ 4, được 534; 534 chia 62 được 8, viết 8;
38
8 nhân 2 bằng 16, viết 6, nhớ 1;
8 nhân 6 bằng 48 thêm 1 bằng 49, viết 49;
1154 : 62 = 18 534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
(dư 38)
Luyện tập:
1. Đặt tính rồi tính:
a) 4674 : 82
4674'' 82
2488 : 35
2488'' 35
410 57
574
574
0
245 71
38
35
3
' 47
5781
47
123
108
94
141
141
0
' 72
9146
72
127
194
144
506
504
2
b) 5781 : 47
9146 : 72
2. Tìm x :
a) 75 x X = 1800
X = 1800 : 75
X = 24
Kính chúc quý thầy cô
sức khỏe
Chúc các em chăm ngoan,
học giỏi !
 







Các ý kiến mới nhất