Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 05h:09' 14-12-2022
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 290
Số lượt thích: 0 người
TOÁN LỚP 4

BÀI 49. CHIA CHO SỐ
CÓ HAI CHỮ SỐ
(tiếp theo)

(Hướng dẫn học trang 115 tập 1)

CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP 4B TRƯỜNG
TIỂU HỌC MINH KHAI!

2

AI NHANH, AI ĐÚNG?

 Ghép thẻ phép tính với kết
quả của phép tính đó:

1748 : 46

26

2048 : 32

38

1404 : 54

64

5

 Tìm các tấm thẻ viết phép chia
có thương lớn hơn 20.

6

 Tìm các tấm thẻ viết phép chia
có thương lớn hơn 20.
Ta có:
710 : 78 =  9 (dư 8)
925 : 35 = 26 (dư 15)
915 : 12 = 76 (dư 3)
866 : 36 = 24 (dư 2)
639 : 29 = 22 (dư 1)

Những tấm thẻ
viết phép chia có
thương lớn hơn 20
được khoanh tròn
như sau:

G
N

M
C
CHÚ
!
N

B
CÁC

Thứ Tư, ngày 14 tháng 12 năm 2022

(Hướng dẫn học trang 115 tập 1)

MỤC TIÊU

Em biết:
- Thực hiện phép chia số có năm
chữ số cho số có hai chữ số.
- Vận dụng phép chia cho số có
hai chữ số vào giải toán.

2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện phép tính
  78981 : 21 = ?

2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện phép tính
  78981 : 21 = ?
Đặt tính rồi tính: Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
* 78 chia 21 được 3, viết 3.
3 nhân 1 bằng 3; 8 trừ 3 bằng 5, viết 5;
78981 21
3 nhân 2 bằng 6 ; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
1 5 9 37 6 1
* Hạ 9, được 159; 159 chia 21 được 7, viết 7.
128
7 nhân 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2, viết 2;
0 21
00
7 nhân 2 bằng 14 ; 15 trừ 14 bằng 1,viết 1.
* Hạ 8, được 128; 128 chia 21 được 6, viết 6.
78981 : 21 = 3761
6 nhân 1 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2;
6 nhân 2 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
Phép
* Hạ 1, được 21; 21 chia 21 được 1, viết 1.
chia
1 nhân 1 bằng 1; 1 trừ 1 bằng 0, viết 0;
hết
1 nhân 2 bằng 2; 2 trừ 2 bằng 0, viết 0.

Phép chia
hết

Phép chia
có dư

3. Đặt tính rồi tính:

a) 87 678 : 18                     b) 45 568 : 23
87678 18
1 5 6 48 71
127
0 18
00

87678 : 18 = 4871

45568 23
2 2 5 19 8 1
186
0 28
05
45568 : 23 = 1981(dư 5)
Số dư < Số
chia

B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Đặt tính rồi tính:
a) 855 : 45;       9009 : 33;   

9276 : 39;

b) 35967 : 19;  40152 : 24;

33695 : 17.

1. Đặt tính rồi tính:
a) 855 : 45            9009 : 33   
9009 33
855 45
2 4 0 27 3
40 5 19
09 9
00
00
855 : 45 = 19

b) 35967 : 19 
35967 19
1 6 9 18 9 3
176
0 57
00

9009 : 33 = 273

40152 : 24
40152 24
1 6 1 16 7 3
175
0 72
00

35967 : 19 = 1893 40152 : 24 = 1673

9276 : 39
9276 39
1 4 7 23 7
3 06
33
9276 : 39 = 237(dư 33)

33695 : 17
33695 17
1 6 6 19 8 2
139
0 35
01
33695 : 17 = 1982(dư 1)

2. Tính giá trị của biểu thức:
a) 4657 + 3444 : 28
= 4657 +
=

123

4780

Lưu ý: Thứ
tự thực hiện
phép tính.

b) 601 759 - 1988 : 17
= 601 759 - 142
601 617
=

3. Giải bài toán:
Một vận động viên đua xe đạp, trong
1 giờ 15 phút đi được 38km 400m. Hỏi
trung bình mỗi phút người đó đi được
bao nhiêu mét?
Tóm tắt:
1 giờ 15 phút : 38km 400m
Mỗi phút
: …m?

3. Giải bài toán:
Một vận động viên đua xe đạp, trong 1 giờ
15 phút đi được 38km 400m. Hỏi trung bình
mỗi phút người đó đi được bao nhiêu mét?
Bài giải
Đổi: 1 giờ 15 phút = 75 phút
        38km 400m = 38 400m
Trung bình mỗi phút người đó đi được số
mét là:
        
38 400 : 75 = 512 (m)
        
Đáp số: 512m.

1416 : 24 = ?
A . 49
B . 59
B
C . 54

2100 : 25 = ?
A . 84
B . 86
C . 85

43 200 : 24 = ?
A . 108
B . 180
C . 1800
C

8960 : 28 = ?
A . 320
A
B . 32
C . 302

21 660 : 57 = ?
A . 308
B . 380
B
C . 38

Ôi!
Tuyệt vời!

PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
BẠN LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.

Bạn hãy cùng người
thân thực hiện hoạt
động ứng dụng
trang 117.
Vận dụng kiến
thức đã học
vào thực tiễn.

CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
468x90
 
Gửi ý kiến