Tìm kiếm Bài giảng
Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 05h:09' 14-12-2022
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 290
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 05h:09' 14-12-2022
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 290
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 4
BÀI 49. CHIA CHO SỐ
CÓ HAI CHỮ SỐ
(tiếp theo)
(Hướng dẫn học trang 115 tập 1)
CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP 4B TRƯỜNG
TIỂU HỌC MINH KHAI!
2
AI NHANH, AI ĐÚNG?
Ghép thẻ phép tính với kết
quả của phép tính đó:
1748 : 46
26
2048 : 32
38
1404 : 54
64
5
Tìm các tấm thẻ viết phép chia
có thương lớn hơn 20.
6
Tìm các tấm thẻ viết phép chia
có thương lớn hơn 20.
Ta có:
710 : 78 = 9 (dư 8)
925 : 35 = 26 (dư 15)
915 : 12 = 76 (dư 3)
866 : 36 = 24 (dư 2)
639 : 29 = 22 (dư 1)
Những tấm thẻ
viết phép chia có
thương lớn hơn 20
được khoanh tròn
như sau:
G
N
Ừ
M
C
CHÚ
!
N
Ạ
B
CÁC
Thứ Tư, ngày 14 tháng 12 năm 2022
(Hướng dẫn học trang 115 tập 1)
MỤC TIÊU
Em biết:
- Thực hiện phép chia số có năm
chữ số cho số có hai chữ số.
- Vận dụng phép chia cho số có
hai chữ số vào giải toán.
2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện phép tính
78981 : 21 = ?
2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện phép tính
78981 : 21 = ?
Đặt tính rồi tính: Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
* 78 chia 21 được 3, viết 3.
3 nhân 1 bằng 3; 8 trừ 3 bằng 5, viết 5;
78981 21
3 nhân 2 bằng 6 ; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
1 5 9 37 6 1
* Hạ 9, được 159; 159 chia 21 được 7, viết 7.
128
7 nhân 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2, viết 2;
0 21
00
7 nhân 2 bằng 14 ; 15 trừ 14 bằng 1,viết 1.
* Hạ 8, được 128; 128 chia 21 được 6, viết 6.
78981 : 21 = 3761
6 nhân 1 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2;
6 nhân 2 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
Phép
* Hạ 1, được 21; 21 chia 21 được 1, viết 1.
chia
1 nhân 1 bằng 1; 1 trừ 1 bằng 0, viết 0;
hết
1 nhân 2 bằng 2; 2 trừ 2 bằng 0, viết 0.
Phép chia
hết
Phép chia
có dư
3. Đặt tính rồi tính:
a) 87 678 : 18 b) 45 568 : 23
87678 18
1 5 6 48 71
127
0 18
00
87678 : 18 = 4871
45568 23
2 2 5 19 8 1
186
0 28
05
45568 : 23 = 1981(dư 5)
Số dư < Số
chia
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Đặt tính rồi tính:
a) 855 : 45; 9009 : 33;
9276 : 39;
b) 35967 : 19; 40152 : 24;
33695 : 17.
1. Đặt tính rồi tính:
a) 855 : 45 9009 : 33
9009 33
855 45
2 4 0 27 3
40 5 19
09 9
00
00
855 : 45 = 19
b) 35967 : 19
35967 19
1 6 9 18 9 3
176
0 57
00
9009 : 33 = 273
40152 : 24
40152 24
1 6 1 16 7 3
175
0 72
00
35967 : 19 = 1893 40152 : 24 = 1673
9276 : 39
9276 39
1 4 7 23 7
3 06
33
9276 : 39 = 237(dư 33)
33695 : 17
33695 17
1 6 6 19 8 2
139
0 35
01
33695 : 17 = 1982(dư 1)
2. Tính giá trị của biểu thức:
a) 4657 + 3444 : 28
= 4657 +
=
123
4780
Lưu ý: Thứ
tự thực hiện
phép tính.
b) 601 759 - 1988 : 17
= 601 759 - 142
601 617
=
3. Giải bài toán:
Một vận động viên đua xe đạp, trong
1 giờ 15 phút đi được 38km 400m. Hỏi
trung bình mỗi phút người đó đi được
bao nhiêu mét?
Tóm tắt:
1 giờ 15 phút : 38km 400m
Mỗi phút
: …m?
3. Giải bài toán:
Một vận động viên đua xe đạp, trong 1 giờ
15 phút đi được 38km 400m. Hỏi trung bình
mỗi phút người đó đi được bao nhiêu mét?
Bài giải
Đổi: 1 giờ 15 phút = 75 phút
38km 400m = 38 400m
Trung bình mỗi phút người đó đi được số
mét là:
38 400 : 75 = 512 (m)
Đáp số: 512m.
1416 : 24 = ?
A . 49
B . 59
B
C . 54
2100 : 25 = ?
A . 84
B . 86
C . 85
43 200 : 24 = ?
A . 108
B . 180
C . 1800
C
8960 : 28 = ?
A . 320
A
B . 32
C . 302
21 660 : 57 = ?
A . 308
B . 380
B
C . 38
Ôi!
Tuyệt vời!
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
BẠN LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
Bạn hãy cùng người
thân thực hiện hoạt
động ứng dụng
trang 117.
Vận dụng kiến
thức đã học
vào thực tiễn.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
BÀI 49. CHIA CHO SỐ
CÓ HAI CHỮ SỐ
(tiếp theo)
(Hướng dẫn học trang 115 tập 1)
CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP 4B TRƯỜNG
TIỂU HỌC MINH KHAI!
2
AI NHANH, AI ĐÚNG?
Ghép thẻ phép tính với kết
quả của phép tính đó:
1748 : 46
26
2048 : 32
38
1404 : 54
64
5
Tìm các tấm thẻ viết phép chia
có thương lớn hơn 20.
6
Tìm các tấm thẻ viết phép chia
có thương lớn hơn 20.
Ta có:
710 : 78 = 9 (dư 8)
925 : 35 = 26 (dư 15)
915 : 12 = 76 (dư 3)
866 : 36 = 24 (dư 2)
639 : 29 = 22 (dư 1)
Những tấm thẻ
viết phép chia có
thương lớn hơn 20
được khoanh tròn
như sau:
G
N
Ừ
M
C
CHÚ
!
N
Ạ
B
CÁC
Thứ Tư, ngày 14 tháng 12 năm 2022
(Hướng dẫn học trang 115 tập 1)
MỤC TIÊU
Em biết:
- Thực hiện phép chia số có năm
chữ số cho số có hai chữ số.
- Vận dụng phép chia cho số có
hai chữ số vào giải toán.
2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện phép tính
78981 : 21 = ?
2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện phép tính
78981 : 21 = ?
Đặt tính rồi tính: Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
* 78 chia 21 được 3, viết 3.
3 nhân 1 bằng 3; 8 trừ 3 bằng 5, viết 5;
78981 21
3 nhân 2 bằng 6 ; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
1 5 9 37 6 1
* Hạ 9, được 159; 159 chia 21 được 7, viết 7.
128
7 nhân 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2, viết 2;
0 21
00
7 nhân 2 bằng 14 ; 15 trừ 14 bằng 1,viết 1.
* Hạ 8, được 128; 128 chia 21 được 6, viết 6.
78981 : 21 = 3761
6 nhân 1 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2;
6 nhân 2 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
Phép
* Hạ 1, được 21; 21 chia 21 được 1, viết 1.
chia
1 nhân 1 bằng 1; 1 trừ 1 bằng 0, viết 0;
hết
1 nhân 2 bằng 2; 2 trừ 2 bằng 0, viết 0.
Phép chia
hết
Phép chia
có dư
3. Đặt tính rồi tính:
a) 87 678 : 18 b) 45 568 : 23
87678 18
1 5 6 48 71
127
0 18
00
87678 : 18 = 4871
45568 23
2 2 5 19 8 1
186
0 28
05
45568 : 23 = 1981(dư 5)
Số dư < Số
chia
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Đặt tính rồi tính:
a) 855 : 45; 9009 : 33;
9276 : 39;
b) 35967 : 19; 40152 : 24;
33695 : 17.
1. Đặt tính rồi tính:
a) 855 : 45 9009 : 33
9009 33
855 45
2 4 0 27 3
40 5 19
09 9
00
00
855 : 45 = 19
b) 35967 : 19
35967 19
1 6 9 18 9 3
176
0 57
00
9009 : 33 = 273
40152 : 24
40152 24
1 6 1 16 7 3
175
0 72
00
35967 : 19 = 1893 40152 : 24 = 1673
9276 : 39
9276 39
1 4 7 23 7
3 06
33
9276 : 39 = 237(dư 33)
33695 : 17
33695 17
1 6 6 19 8 2
139
0 35
01
33695 : 17 = 1982(dư 1)
2. Tính giá trị của biểu thức:
a) 4657 + 3444 : 28
= 4657 +
=
123
4780
Lưu ý: Thứ
tự thực hiện
phép tính.
b) 601 759 - 1988 : 17
= 601 759 - 142
601 617
=
3. Giải bài toán:
Một vận động viên đua xe đạp, trong
1 giờ 15 phút đi được 38km 400m. Hỏi
trung bình mỗi phút người đó đi được
bao nhiêu mét?
Tóm tắt:
1 giờ 15 phút : 38km 400m
Mỗi phút
: …m?
3. Giải bài toán:
Một vận động viên đua xe đạp, trong 1 giờ
15 phút đi được 38km 400m. Hỏi trung bình
mỗi phút người đó đi được bao nhiêu mét?
Bài giải
Đổi: 1 giờ 15 phút = 75 phút
38km 400m = 38 400m
Trung bình mỗi phút người đó đi được số
mét là:
38 400 : 75 = 512 (m)
Đáp số: 512m.
1416 : 24 = ?
A . 49
B . 59
B
C . 54
2100 : 25 = ?
A . 84
B . 86
C . 85
43 200 : 24 = ?
A . 108
B . 180
C . 1800
C
8960 : 28 = ?
A . 320
A
B . 32
C . 302
21 660 : 57 = ?
A . 308
B . 380
B
C . 38
Ôi!
Tuyệt vời!
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
BẠN LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
Bạn hãy cùng người
thân thực hiện hoạt
động ứng dụng
trang 117.
Vận dụng kiến
thức đã học
vào thực tiễn.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất