Tìm kiếm Bài giảng
Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 05h:11' 14-12-2022
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 05h:11' 14-12-2022
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 4
BÀI 48. CHIA CHO SỐ
CÓ HAI CHỮ SỐ
(tiếp theo)
(Hướng dẫn học trang 113 tập 1)
CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP 4B TRƯỜNG
TIỂU HỌC MINH KHAI!
2
GHÉP THẺ
Ghép thẻ phép tính với kết
quả của phép tính đó:
884 : 34
9
588 : 42
26
108 : 12
14
5
GHÉP THẺ
Ghép thẻ phép tính với kết
quả của phép tính đó:
552 : 24
8
684 : 19
23
128 : 16
36
G
N
Ừ
M
C
CHÚ
!
N
Ạ
B
CÁC
Thứ Ba, ngày 13 tháng 12 năm 2022
(Hướng dẫn học trang 113 tập 1)
MỤC TIÊU
Em biết:
- Thực hiện phép chia số có bốn
chữ số cho số có hai chữ số.
- Vận dụng phép chia cho số có
hai chữ số vào giải toán.
2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện phép
tính
2744 : 14 = ?
2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện phép tính 2744 : 14 =?
Đặt tính rồi tính: Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
* 27 chia cho 14 được 1, viết 1.
1
nhân
4
bằng
4,
viết
4;
2744 14
1 nhân 1 bằng 1, viết 1;
14
6
9
1
27 trừ 14 bằng 13, viết 13.
134
* Hạ 4, được 134;134 chia 14 được 9, viết 9.
12 6
9 nhân 4 bằng 36, viết 6, nhớ 3;
84
9 nhân 1 bằng 9,thêm 3 bằng 12,viết 12;
84
134
trừ
126
bằng
8,
viết
8;
0
* Hạ 4, được 84; 84 chia 14 được 6, viết 6.
2744 : 14 = 196 6 nhân 4 bằng 24, viết 4, nhớ 2;
6 nhân 1 bằng 6, thêm 2 bằng 8, viết 8;
Phép
84 trừ 84 bằng 0.
chia hết
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
3. Đặt tính rồi tính:
Số dư <
Số chia
a) 3306 : 19 b) 4339 : 23
3306 19
4339 23
19
23
17 4
18 8
14 0
20 3
18 4
133
Phép
Phép
76
19 9
chia
chia
76
18 4
có
hết
0
15
dư
3306 : 19 = 174
4339 : 23 = 188 (dư 15)
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Đặt tính rồi tính:
Số dư <
Số chia
a) 6372 : 18 b) 5502 : 21 c) 3967 : 14
6372 18
54
35 4
97
90
72
72
0
5502 21
42
26 2
130
12 6
42
42
0
6372 : 18 = 354
5502 : 21 = 262
3967 14
28
28 3
11 6
11 2
47
42
5
3967 : 14= 283(dư 5)
2. Tính giá trị của biểu thức:
a) 3659 + 4811 : 17 = 3659 + 283
3942
=
b) 601 759 – 9125 : 25 = 601 759 - 365
=
601 394
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
3. Giải bài toán:
Một người đóng gói 3500 bút chì theo
từng tá (mỗi tá gồm 12 cái). Hỏi người
đó đóng gói được nhiều nhất bao nhiêu
tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Tóm tắt
12 bút chì: 1 tá
3500 bút chì:… tá?, thừa: … cái bút
chì?
3. Giải bài toán:
Một người đóng gói 3500 bút chì theo
từng tá (mỗi tá gồm 12 cái). Hỏi người
đó đóng gói được nhiều nhất bao nhiêu
tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Bài giải
Ta có: 3500 : 12291
= (dư 8)
Vậy người đó đóng được nhiều nhất
291 tá bút chì và còn thừa 8 cái bút chì.
Đáp số: 291 tá bút chì,
thừa 8 cái bút chì.
19
1. Tính:
1728 : 36 = ...
Đáp án:
48.
2. Tính:
1296 : 18 = ... .
Đáp án:
72.
3. Tính:
5400 : 72 = ... .
Đáp án:
75.
4. Tính:
2208 : 46 = ... .
Đáp án:
48.
5. Tính:
1234 : 56 = ... .
Đáp án:
22 (dư 2).
Số dư <
Số chia
Ôi!
Tuyệt vời!
Bạn hãy cùng người
thân thực hiện hoạt
động ứng dụng
trang 115.
Vận dụng kiến
thức đã học
vào thực tiễn.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
BÀI 48. CHIA CHO SỐ
CÓ HAI CHỮ SỐ
(tiếp theo)
(Hướng dẫn học trang 113 tập 1)
CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP 4B TRƯỜNG
TIỂU HỌC MINH KHAI!
2
GHÉP THẺ
Ghép thẻ phép tính với kết
quả của phép tính đó:
884 : 34
9
588 : 42
26
108 : 12
14
5
GHÉP THẺ
Ghép thẻ phép tính với kết
quả của phép tính đó:
552 : 24
8
684 : 19
23
128 : 16
36
G
N
Ừ
M
C
CHÚ
!
N
Ạ
B
CÁC
Thứ Ba, ngày 13 tháng 12 năm 2022
(Hướng dẫn học trang 113 tập 1)
MỤC TIÊU
Em biết:
- Thực hiện phép chia số có bốn
chữ số cho số có hai chữ số.
- Vận dụng phép chia cho số có
hai chữ số vào giải toán.
2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện phép
tính
2744 : 14 = ?
2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện phép tính 2744 : 14 =?
Đặt tính rồi tính: Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
* 27 chia cho 14 được 1, viết 1.
1
nhân
4
bằng
4,
viết
4;
2744 14
1 nhân 1 bằng 1, viết 1;
14
6
9
1
27 trừ 14 bằng 13, viết 13.
134
* Hạ 4, được 134;134 chia 14 được 9, viết 9.
12 6
9 nhân 4 bằng 36, viết 6, nhớ 3;
84
9 nhân 1 bằng 9,thêm 3 bằng 12,viết 12;
84
134
trừ
126
bằng
8,
viết
8;
0
* Hạ 4, được 84; 84 chia 14 được 6, viết 6.
2744 : 14 = 196 6 nhân 4 bằng 24, viết 4, nhớ 2;
6 nhân 1 bằng 6, thêm 2 bằng 8, viết 8;
Phép
84 trừ 84 bằng 0.
chia hết
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
3. Đặt tính rồi tính:
Số dư <
Số chia
a) 3306 : 19 b) 4339 : 23
3306 19
4339 23
19
23
17 4
18 8
14 0
20 3
18 4
133
Phép
Phép
76
19 9
chia
chia
76
18 4
có
hết
0
15
dư
3306 : 19 = 174
4339 : 23 = 188 (dư 15)
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Đặt tính rồi tính:
Số dư <
Số chia
a) 6372 : 18 b) 5502 : 21 c) 3967 : 14
6372 18
54
35 4
97
90
72
72
0
5502 21
42
26 2
130
12 6
42
42
0
6372 : 18 = 354
5502 : 21 = 262
3967 14
28
28 3
11 6
11 2
47
42
5
3967 : 14= 283(dư 5)
2. Tính giá trị của biểu thức:
a) 3659 + 4811 : 17 = 3659 + 283
3942
=
b) 601 759 – 9125 : 25 = 601 759 - 365
=
601 394
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
3. Giải bài toán:
Một người đóng gói 3500 bút chì theo
từng tá (mỗi tá gồm 12 cái). Hỏi người
đó đóng gói được nhiều nhất bao nhiêu
tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Tóm tắt
12 bút chì: 1 tá
3500 bút chì:… tá?, thừa: … cái bút
chì?
3. Giải bài toán:
Một người đóng gói 3500 bút chì theo
từng tá (mỗi tá gồm 12 cái). Hỏi người
đó đóng gói được nhiều nhất bao nhiêu
tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Bài giải
Ta có: 3500 : 12291
= (dư 8)
Vậy người đó đóng được nhiều nhất
291 tá bút chì và còn thừa 8 cái bút chì.
Đáp số: 291 tá bút chì,
thừa 8 cái bút chì.
19
1. Tính:
1728 : 36 = ...
Đáp án:
48.
2. Tính:
1296 : 18 = ... .
Đáp án:
72.
3. Tính:
5400 : 72 = ... .
Đáp án:
75.
4. Tính:
2208 : 46 = ... .
Đáp án:
48.
5. Tính:
1234 : 56 = ... .
Đáp án:
22 (dư 2).
Số dư <
Số chia
Ôi!
Tuyệt vời!
Bạn hãy cùng người
thân thực hiện hoạt
động ứng dụng
trang 115.
Vận dụng kiến
thức đã học
vào thực tiễn.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất