Tuần 8. Nghe-viết: Các em nhỏ và cụ già

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Phi Hải
Ngày gửi: 19h:04' 26-01-2011
Dung lượng: 276.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Phi Hải
Ngày gửi: 19h:04' 26-01-2011
Dung lượng: 276.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba , 29 tháng 9 năm 2009
Chính tả ( nghe- viết)
Các em nhỏ và cụ già
Tiết 15
HÁT
Kiểm tra bài cũ
Bận
B
thổi nấu
đều bận
rộn vui
? Nhận xét
Bài mới
Các em nhỏ và cụ già
S/63
S/ 63
- Đoạn này kể chuyện gì?
Cụ già nói với các bạn nhỏ lí do khiến cụ buồn : cụ bà ốm nặng, phải nằm viện, khó qua khỏi.Cụ cảm ơn lòng tốt của các bạn . Các bạn làm cho cụ cảm thấy lòng nhẹ hơn.
Hướng dẫn HS nhận xét chính tả
S/63
+Không kể đầu bài, đoạn văn trên có mấy câu?
7 câu
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa?
Các chữ đầu câu.
+ Lời ông cụ được đánh dấu bằng những dấu gì?
Dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng, viết lùi vào một chữ.
Luyện viết từ khó
B
nghẹn ngào
bệnh viện
xe buýt
Đọc bài cho HS viết vào vở
Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Tìm các từ:
Chứa tiếng có vần uôn hoặc vần uông có nghĩa như sau:
- Trái nghĩa với vui.
buồn
- Phần nhà được ngăn bằng tường, vách kín đáo.
- Vật bằng kim loại, phát ra tiếng kêu để báo hiệu .
chuông
buồng
Củng cố - dặn dò:
Bài tới:
Tiếng ru
HÁT
Chính tả ( nghe- viết)
Các em nhỏ và cụ già
Tiết 15
HÁT
Kiểm tra bài cũ
Bận
B
thổi nấu
đều bận
rộn vui
? Nhận xét
Bài mới
Các em nhỏ và cụ già
S/63
S/ 63
- Đoạn này kể chuyện gì?
Cụ già nói với các bạn nhỏ lí do khiến cụ buồn : cụ bà ốm nặng, phải nằm viện, khó qua khỏi.Cụ cảm ơn lòng tốt của các bạn . Các bạn làm cho cụ cảm thấy lòng nhẹ hơn.
Hướng dẫn HS nhận xét chính tả
S/63
+Không kể đầu bài, đoạn văn trên có mấy câu?
7 câu
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa?
Các chữ đầu câu.
+ Lời ông cụ được đánh dấu bằng những dấu gì?
Dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng, viết lùi vào một chữ.
Luyện viết từ khó
B
nghẹn ngào
bệnh viện
xe buýt
Đọc bài cho HS viết vào vở
Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Tìm các từ:
Chứa tiếng có vần uôn hoặc vần uông có nghĩa như sau:
- Trái nghĩa với vui.
buồn
- Phần nhà được ngăn bằng tường, vách kín đáo.
- Vật bằng kim loại, phát ra tiếng kêu để báo hiệu .
chuông
buồng
Củng cố - dặn dò:
Bài tới:
Tiếng ru
HÁT
 








Các ý kiến mới nhất