CHỦ ĐỀ AXIT (ACID)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Duy
Ngày gửi: 09h:30' 23-10-2021
Dung lượng: 39.5 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Duy
Ngày gửi: 09h:30' 23-10-2021
Dung lượng: 39.5 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề Axit (Acid) (Bài 3,4,5)
** Khái niệm Axit:
- Axit gồm một hay nhiều nguyên tử Hidro liên kết với gốc Axit
VD: HCl, H2SO4, H3PO4 ...
- Axit là chất khi tan trong nước phân li ra ion H+
I. Tính chất hóa học
1. Dung dịch Axit làm giấy quỳ tím hóa đỏ
2. Kim loại + dd Axit Muối + H2
Fe + HCl ?
FeCl2 + H2
2
(HCl ,H2SO4...)
II
I
(Trừ Cu, Hg, Ag, Pt, Au)
Al + H2SO4 ?
Al2(SO4)3 + H2
3
II
III
2
3
Lưu ý: HNO3, H2SO4 đặc tác dụng được với nhiều kim loại nhưng không giải phóng khí H2
3. dd Bazơ + dd Axit → Muối + H2O
Bazơ không tan
NaOH + HCl →
NaCl + H2O
Cu(OH)2+ H2SO4 →
CuSO4 + H2O
Mg(OH)2+ HCl →
MgCl2 + H2O
2
II
I
II
II
I
I
2
2
Phản ứng giữa Axit và Bazơ gọi là phản ứng trung hòa
4. Oxit Bazơ + dd Axit → Muối + H2O
CuO + H2SO4 →
CuSO4 + H2O
Fe2O3 + HCl →
FeCl3 + H2O
III
I
II
II
6
3
2
5. dd Muối + dd Axit → Muối mới + Axit mới
Muối không tan
AgNO3 + HCl →
AgCl + HNO3
BaCl2 + H2SO4 →
BaSO4 + HCl
II
II
I
I
2
* Điều kiện xảy ra: Sản phẩm có ít chất 1 chất không tan hoặc chất khí
II. AXIT MẠNH VÀ AXIT YẾU:
- Dựa vào TCHH, axit chia thành 2 loại:
+ Axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4 ...
+ Axit yếu: H2S, H2CO3, H2SO3 ...
** MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG:
A. AXIT CLOHIĐRIC (HCl) (SGK)
B. AXIT SUNFURIC (H2SO4)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Axit sunfuric là chất lỏng sánh, không màu, nặng gấp 2 lần nước (D=1,83g/cm3 ứng với nồng độ 98%), không bay hơi, tan dễ dàng trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt.
- Muốn pha loãng H2SO4 đặc, ta phải rót từ từ axit đặc vào lọ đựng sẵn nước rồi khuấy đều. Làm ngược lại sẽ gây nguy hiểm
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Axit sunfuric loãng có TCHH của axit (SGK)
2. Axit sunfuric đặc có những TCHH riêng:
a. Tác dụng với kim loại:
b. Tính háo nước:
III. ỨNG DỤNG:
IV. Sản xuất H2SO4
Có 3 công đoạn
1. Sản xuất SO2: Đốt S hoặc FeS2 trong không khí
2. Sản xuất SO3: Oxi hóa SO2 ở 450oC, xúc tác V2O5
3. Sản xuất H2SO4: Cho SO3 tác dụng với nước
Chủ đề Axit (Acid) (Bài 3,4,5) (tiếp theo)
V. NHẬN BIẾT AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
H2SO4 BaCl2
Muối sunfat + Ba(OH)2 BaSO4+......
Na2SO4 Ba(NO3)2 Kết tủa trắng
K2SO4 ...
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Muối + H2
Kim loại
Quỳ tím
Muối + H2O
Bazơ
Muối + H2O
Ngoài ra axit còn tác dụng với muối.
Riêng axit sunfuric đậm đặc còn có tính háo nước và tính oxi hóa- Tác dụng với kim loại tạo thành muối nhưng không giải phóng H2
VI. LUYỆN TẬP TCHH AXIT (Bảng trang 20 sgk)
BT1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 lọ dung dịch mất nhãn sau:
a. Na2SO4, HCl và H2SO4.
b. NaCl, HCl và H2SO4
- Lấy mỗi chất một ít làm mẫu thử, cho quỳ tím vào 3 mẫu thử:
+ Mẫu thử không làm quỳ tím đổi màu: Na2SO4
+ Mẫu thử nào làm quỳ tím hóa đỏ: HCl, H2SO4
- Cho dung dịch BaCl2 vào 2 mẫu thử axit:
+ Mẫu thử nào xuất hiện kết tủa trắng: H2SO4
+ Mẫu thử không hiện tượng: HCl
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
BT5/21
(1) S + O2 SO2
(2) 2SO2+ O2 2SO3
(3) SO2+ Na2O ? Na2SO3
(4) SO3+ H2O ? H2SO4
(5) Na2SO3+ H2SO4? Na2SO4+ SO2? + H2O
(6) SO2+ H2O ? H2SO3
(7) H2SO3+ Na2O ? Na2SO3+ H2O
(8) Na2SO3+ H2SO4? Na2SO4+ SO2? + H2O
(9) H2SO4+ Na2O ? Na2SO4+ H2O
(10) Na2SO4 + BaCl2 ? BaSO4 + 2NaCl
BT6/19: Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 50ml dung dịch HCl. Phản ứng xong thu được 3,36 lít khí (đktc).
a. Viết phương trình hóa học.
b. Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng.
c. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
BT: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
Mg + 2HCl ? + H2
Fe + ? FeSO4 + H2
3. H2SO4 +2NaOH ? +2H2O
4. 2HCl + ? CaCl2 + ?
5. BaCl2 + H2SO4 ? + BaSO4
6. Al2O3 + 3H2SO4 ? + 3H2O
MgCl2
H2SO4
Na2SO4
Ca(OH)2
2H2O
2HCl
Al2(SO4)3
Câu 1. Cặp chất nào sau đây chỉ gồm oxit bazơ?
A. K2O; SO3. B. CuO; P2O5.
C. K2O; FeO. D. CO2; SO2.
Bài tập trắc nghiệm
Câu 2. Oxit nào sau đây tác dụng được với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh?
A. SO3. B. CuO. C. CaO. D. SO2.
Câu 3. Cặp oxit nào sau đây có thể phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ?
A. CuO , SiO2. B. CO2, Na2O.
C. K2O, Na2O. D. P2O5 , SO3.
Câu 4: CaO tác dụng hoàn toàn với nhóm chất nào sau đây?
A. Fe2O3, HCl, P. B. NaOH, H2SO4, Fe. C. H2O, NaCl, SO2. D. H2O, HCl, CO2.
Câu 5. Oxit nào tác dụng được với nước?
A. SO2. B. Fe2O3. C. CO. D. Al2O3.
Câu 6. Oxit tác dụng được với nước và tạo thành dung dịch làm quì tím hóa đỏ là
A. P2O5. B. CO. C. Na2O. D. CuO.
Câu 7: Khí oxi có lẫn khí CO2 và SO2. Để loại bỏ tạp chất SO2, CO2 người ta dùng
A. dung dịch HCl. B. dung dịch CuSO4. C. nước. D. dung dịch Ca(OH)2.
Câu 9. Khí SO2 được điều chế bằng phản ứng hóa học của cặp chất nào dưới đây?
A. CaCO3 và H2SO4. B. CaSO3 và HCl.
C. K2SO4 và HCl . D. Na2SO3 và NaCl.
Câu 8. SO2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
A. SO3, H2O , Ca(OH)2. B. Ca(OH)2, H2O, Na2O.
C. HCl, CO2, Ca(OH)2. D. NaCl, H2O, CaO.
Câu 10. Dung dịch làm quì tím hóa đỏ là
A. HCl. B. NaCl. C. KOH. D. MgSO4.
Câu 11. Phản ứng giữa cặp chất nào gọi là phản ứng trung hòa?
A. H2SO4 và NaOH. B. CuSO4 và NaOH.
C. Na và HCl. D. Na2O và CO2.
Câu 12. Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra dung dịch có màu xanh lam là
A. Cu(OH)2. B. BaCl2. C. Fe2O3. D. Zn.
Câu 13: Cho kẽm vào dung dịch HCl . Hiện tượng nào sau đây là chính xác ?
A. Kẽm tan dần, không có khí thoát ra.
B. Kẽm tan dần, có khí không màu thoát ra.
C. Kẽm tan dần, dung dịch chuyển dần sang màu xanh. D. Không có hiện tượng xảy ra.
Câu 14: Nhóm chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ:
A. H2SO4, NaOH. B. H2SO4, HCl. C. HCl, NaCl. D. HCl, CuSO4.
Câu 15: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch
A. HCl, Fe. B. HCl, NaOH.
C. H2SO4, Na2SO4. D. H2SO4 , CuO.
Câu 16. Dung dịch axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối và nước?
A. Zn; ZnO. B. Zn; Zn(OH)2. C. ZnO; Zn(OH)2. D. Zn; ZnCO3.
Câu 17. Chất nào tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí?
A. MgO. B. Mg. C. Zn(OH)2. D. AgNO3.
Câu 18. Dung dịch HCl đều phản ứng với cặp chất nào sau đây?
A. CuO, Cu. B. Cu(OH)2, Cu.
C. CuO, Cu(OH)2. D. CuCl2, CuO.
Câu 19. Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí nhẹ nhất trong các chất khí là
A. Zn. B. MgCO3. C. Na2SO3. D. K2S.
Câu 20. Chất không tác dụng được với H2SO4 đặc nóng sinh ra khí SO2 là
A. Cu. B. Au. C. Fe. D. Al.
Câu 21. Để làm loãng dung dịch H2SO4 người ta pha chế theo cách nào?
A. Rót nhanh nước vào axit. B. Rót nhanh axit vào nước.
C. Rót từ từ axit vào nước. D. Rót từ từ nước vào axit.
Câu 22: H2SO4 loãng tác dụng hoàn toàn với nhóm chất nào sau đây?
A. CO2, NaOH, Al, Mg. B. Cu, BaCl2, Cu(OH)2, Fe.
C. Zn, NaOH, CuSO4, FeO. D. Fe, CuO, NaOH, BaCl2.
** Khái niệm Axit:
- Axit gồm một hay nhiều nguyên tử Hidro liên kết với gốc Axit
VD: HCl, H2SO4, H3PO4 ...
- Axit là chất khi tan trong nước phân li ra ion H+
I. Tính chất hóa học
1. Dung dịch Axit làm giấy quỳ tím hóa đỏ
2. Kim loại + dd Axit Muối + H2
Fe + HCl ?
FeCl2 + H2
2
(HCl ,H2SO4...)
II
I
(Trừ Cu, Hg, Ag, Pt, Au)
Al + H2SO4 ?
Al2(SO4)3 + H2
3
II
III
2
3
Lưu ý: HNO3, H2SO4 đặc tác dụng được với nhiều kim loại nhưng không giải phóng khí H2
3. dd Bazơ + dd Axit → Muối + H2O
Bazơ không tan
NaOH + HCl →
NaCl + H2O
Cu(OH)2+ H2SO4 →
CuSO4 + H2O
Mg(OH)2+ HCl →
MgCl2 + H2O
2
II
I
II
II
I
I
2
2
Phản ứng giữa Axit và Bazơ gọi là phản ứng trung hòa
4. Oxit Bazơ + dd Axit → Muối + H2O
CuO + H2SO4 →
CuSO4 + H2O
Fe2O3 + HCl →
FeCl3 + H2O
III
I
II
II
6
3
2
5. dd Muối + dd Axit → Muối mới + Axit mới
Muối không tan
AgNO3 + HCl →
AgCl + HNO3
BaCl2 + H2SO4 →
BaSO4 + HCl
II
II
I
I
2
* Điều kiện xảy ra: Sản phẩm có ít chất 1 chất không tan hoặc chất khí
II. AXIT MẠNH VÀ AXIT YẾU:
- Dựa vào TCHH, axit chia thành 2 loại:
+ Axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4 ...
+ Axit yếu: H2S, H2CO3, H2SO3 ...
** MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG:
A. AXIT CLOHIĐRIC (HCl) (SGK)
B. AXIT SUNFURIC (H2SO4)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Axit sunfuric là chất lỏng sánh, không màu, nặng gấp 2 lần nước (D=1,83g/cm3 ứng với nồng độ 98%), không bay hơi, tan dễ dàng trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt.
- Muốn pha loãng H2SO4 đặc, ta phải rót từ từ axit đặc vào lọ đựng sẵn nước rồi khuấy đều. Làm ngược lại sẽ gây nguy hiểm
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Axit sunfuric loãng có TCHH của axit (SGK)
2. Axit sunfuric đặc có những TCHH riêng:
a. Tác dụng với kim loại:
b. Tính háo nước:
III. ỨNG DỤNG:
IV. Sản xuất H2SO4
Có 3 công đoạn
1. Sản xuất SO2: Đốt S hoặc FeS2 trong không khí
2. Sản xuất SO3: Oxi hóa SO2 ở 450oC, xúc tác V2O5
3. Sản xuất H2SO4: Cho SO3 tác dụng với nước
Chủ đề Axit (Acid) (Bài 3,4,5) (tiếp theo)
V. NHẬN BIẾT AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
H2SO4 BaCl2
Muối sunfat + Ba(OH)2 BaSO4+......
Na2SO4 Ba(NO3)2 Kết tủa trắng
K2SO4 ...
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Muối + H2
Kim loại
Quỳ tím
Muối + H2O
Bazơ
Muối + H2O
Ngoài ra axit còn tác dụng với muối.
Riêng axit sunfuric đậm đặc còn có tính háo nước và tính oxi hóa- Tác dụng với kim loại tạo thành muối nhưng không giải phóng H2
VI. LUYỆN TẬP TCHH AXIT (Bảng trang 20 sgk)
BT1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 lọ dung dịch mất nhãn sau:
a. Na2SO4, HCl và H2SO4.
b. NaCl, HCl và H2SO4
- Lấy mỗi chất một ít làm mẫu thử, cho quỳ tím vào 3 mẫu thử:
+ Mẫu thử không làm quỳ tím đổi màu: Na2SO4
+ Mẫu thử nào làm quỳ tím hóa đỏ: HCl, H2SO4
- Cho dung dịch BaCl2 vào 2 mẫu thử axit:
+ Mẫu thử nào xuất hiện kết tủa trắng: H2SO4
+ Mẫu thử không hiện tượng: HCl
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
BT5/21
(1) S + O2 SO2
(2) 2SO2+ O2 2SO3
(3) SO2+ Na2O ? Na2SO3
(4) SO3+ H2O ? H2SO4
(5) Na2SO3+ H2SO4? Na2SO4+ SO2? + H2O
(6) SO2+ H2O ? H2SO3
(7) H2SO3+ Na2O ? Na2SO3+ H2O
(8) Na2SO3+ H2SO4? Na2SO4+ SO2? + H2O
(9) H2SO4+ Na2O ? Na2SO4+ H2O
(10) Na2SO4 + BaCl2 ? BaSO4 + 2NaCl
BT6/19: Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 50ml dung dịch HCl. Phản ứng xong thu được 3,36 lít khí (đktc).
a. Viết phương trình hóa học.
b. Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng.
c. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
BT: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
Mg + 2HCl ? + H2
Fe + ? FeSO4 + H2
3. H2SO4 +2NaOH ? +2H2O
4. 2HCl + ? CaCl2 + ?
5. BaCl2 + H2SO4 ? + BaSO4
6. Al2O3 + 3H2SO4 ? + 3H2O
MgCl2
H2SO4
Na2SO4
Ca(OH)2
2H2O
2HCl
Al2(SO4)3
Câu 1. Cặp chất nào sau đây chỉ gồm oxit bazơ?
A. K2O; SO3. B. CuO; P2O5.
C. K2O; FeO. D. CO2; SO2.
Bài tập trắc nghiệm
Câu 2. Oxit nào sau đây tác dụng được với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh?
A. SO3. B. CuO. C. CaO. D. SO2.
Câu 3. Cặp oxit nào sau đây có thể phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ?
A. CuO , SiO2. B. CO2, Na2O.
C. K2O, Na2O. D. P2O5 , SO3.
Câu 4: CaO tác dụng hoàn toàn với nhóm chất nào sau đây?
A. Fe2O3, HCl, P. B. NaOH, H2SO4, Fe. C. H2O, NaCl, SO2. D. H2O, HCl, CO2.
Câu 5. Oxit nào tác dụng được với nước?
A. SO2. B. Fe2O3. C. CO. D. Al2O3.
Câu 6. Oxit tác dụng được với nước và tạo thành dung dịch làm quì tím hóa đỏ là
A. P2O5. B. CO. C. Na2O. D. CuO.
Câu 7: Khí oxi có lẫn khí CO2 và SO2. Để loại bỏ tạp chất SO2, CO2 người ta dùng
A. dung dịch HCl. B. dung dịch CuSO4. C. nước. D. dung dịch Ca(OH)2.
Câu 9. Khí SO2 được điều chế bằng phản ứng hóa học của cặp chất nào dưới đây?
A. CaCO3 và H2SO4. B. CaSO3 và HCl.
C. K2SO4 và HCl . D. Na2SO3 và NaCl.
Câu 8. SO2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
A. SO3, H2O , Ca(OH)2. B. Ca(OH)2, H2O, Na2O.
C. HCl, CO2, Ca(OH)2. D. NaCl, H2O, CaO.
Câu 10. Dung dịch làm quì tím hóa đỏ là
A. HCl. B. NaCl. C. KOH. D. MgSO4.
Câu 11. Phản ứng giữa cặp chất nào gọi là phản ứng trung hòa?
A. H2SO4 và NaOH. B. CuSO4 và NaOH.
C. Na và HCl. D. Na2O và CO2.
Câu 12. Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra dung dịch có màu xanh lam là
A. Cu(OH)2. B. BaCl2. C. Fe2O3. D. Zn.
Câu 13: Cho kẽm vào dung dịch HCl . Hiện tượng nào sau đây là chính xác ?
A. Kẽm tan dần, không có khí thoát ra.
B. Kẽm tan dần, có khí không màu thoát ra.
C. Kẽm tan dần, dung dịch chuyển dần sang màu xanh. D. Không có hiện tượng xảy ra.
Câu 14: Nhóm chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ:
A. H2SO4, NaOH. B. H2SO4, HCl. C. HCl, NaCl. D. HCl, CuSO4.
Câu 15: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch
A. HCl, Fe. B. HCl, NaOH.
C. H2SO4, Na2SO4. D. H2SO4 , CuO.
Câu 16. Dung dịch axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối và nước?
A. Zn; ZnO. B. Zn; Zn(OH)2. C. ZnO; Zn(OH)2. D. Zn; ZnCO3.
Câu 17. Chất nào tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí?
A. MgO. B. Mg. C. Zn(OH)2. D. AgNO3.
Câu 18. Dung dịch HCl đều phản ứng với cặp chất nào sau đây?
A. CuO, Cu. B. Cu(OH)2, Cu.
C. CuO, Cu(OH)2. D. CuCl2, CuO.
Câu 19. Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí nhẹ nhất trong các chất khí là
A. Zn. B. MgCO3. C. Na2SO3. D. K2S.
Câu 20. Chất không tác dụng được với H2SO4 đặc nóng sinh ra khí SO2 là
A. Cu. B. Au. C. Fe. D. Al.
Câu 21. Để làm loãng dung dịch H2SO4 người ta pha chế theo cách nào?
A. Rót nhanh nước vào axit. B. Rót nhanh axit vào nước.
C. Rót từ từ axit vào nước. D. Rót từ từ nước vào axit.
Câu 22: H2SO4 loãng tác dụng hoàn toàn với nhóm chất nào sau đây?
A. CO2, NaOH, Al, Mg. B. Cu, BaCl2, Cu(OH)2, Fe.
C. Zn, NaOH, CuSO4, FeO. D. Fe, CuO, NaOH, BaCl2.
 








Các ý kiến mới nhất