Tìm kiếm Bài giảng
Chủ đề E3 Bài 1- Xác thực dữ liệu nhập vào bảng tính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Bảo
Ngày gửi: 20h:52' 01-09-2025
Dung lượng: 78.8 MB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Bảo
Ngày gửi: 20h:52' 01-09-2025
Dung lượng: 78.8 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN
VỚI BÀI HỌC!
KHỞI ĐỘNG
Quan sát Hình 1 và thảo luận trả lời câu hỏi Khởi động
tr.35 SGK:
Trong Hình 1, điểm ba môn Toán, Ngữ Văn và Tiếng Anh cần thỏa mãn
những điều kiện gì? Em có biết cách để kiểm tra các điều kiện này khi
nhập điểm không?
Hình 1. Một phần bảng
điểm thi học kì
GỢI Ý ĐÁP ÁN
• Trong Hình 1, điểm ba môn Toán, Ngữ
Văn và Tiếng Anh cần thỏa mãn điều
kiện: số thập phân, lớn hơn 0 và nhỏ
hơn hoặc bằng 10.0.
• Có thể sử dụng tính năng xác thực dữ
liệu trong Excel để kiểm tra các điều
kiện này khi nhập điểm.
E3. SỬ DỤNG BẢN TÍNH ĐIỆN TỬ NÂNG CAO
BÀI 1: XÁC THỰC DỮ LIỆU
NHẬP VÀO BẢNG TÍNH
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Tìm hiểu về xác thực dữ liệu dựa
trên một số điều kiện
2. Tìm hiểu về nhập dữ liệu qua
danh sách
PHẦN 1.
XÁC THỰC DỮ LIỆU DỰA
TRÊN MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN
Hoạt động nhóm (3-4 HS)
Các nhóm đọc hiểu thông tin mục 1, quan sát Hình 1 - 2
SGK, thảo luận hoàn thành Phiếu học tập.
Hình
1.
Một
phần
bảng điểm thi học kì
Hình 2. Xác thực dữ liệu cho cột
“ngày sinh"
PHIẾU HỌC TẬP: Xác thực dữ liệu trên một số điều kiện
Câu 1. Vì sao phải xác thực dữ liệu khi nhập vào bảng tính?
Câu 2. Trình bày thao tác xác thực dữ liệu cho khối ô C3:C8 trong Bảng
điểm thi học kì I - Lớp 9A7 bằng cách điền vào chỗ trống dưới đây:
Kiến thức
• Xác thực dữ liệu khi nhập vào bảng tính là để đảm bảo tính đúng đắn
của dữ liệu.
• Các bước thiết lập xác thực điều kiện:
Bước 1
Nhảy chuột vào nút lệnh Data Validation
thoại Data Validation xuất hiện.
trên dải lệnh Data, hộp
Bước 2
Trong mục Allow của thẻ Settings, nháy chuột chọn kiểu
xác thực trong danh sách thả xuống.
Bước 3
Trong mục Data, nháy chuột chọn kiểu phù hợp.
• Ngoài thẻ Settings, hộp thoại Data Validation còn có
Thẻ Input Message: thiết lập lời nhắc khi truy cập vào ô tính.
Thẻ Error Alert: thiết lập thông báo khi nhập dữ liệu không thỏa mãn
điều kiện.
Hoạt động tr.36 SGK
Trong Hình 1, em hãy chọn khối ô C3:C8 và thực hiện các thao tác sau:
• Nháy chuột vào nút lệnh Data Validation
Data.
trên dải lệnh
• Tại thể Input Message và Error Alert, thiết lập các thông báo, lời
nhắc phù hợp và nháy chuột vào lệnh OK.
• Quan sát thông báo khi nháy chuột vào ô trong khối ô C3:C8.
• Nhập ngày sinh không trong năm 2009 và quan sát thông báo lỗi.
Đáp án PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1:
Xác thực dữ liệu khi nhập vào bảng tính là để đảm bảo tính đúng đắn
của dữ liệu.
Câu 2:
Nút lệnh
Data Validation
Nháy Bước 2. Nháy chuột
Bước 3. Chọn kiểu between tại hộp
chuột vào nút lệnh chọn kiểu Date tại danh
danh sách Data và nhập ngày đầu,
Data Validation
ngày cuối tại hai ô bên dưới. Nhấn
Bước
1.
sách thả xuống Allow
nút lệnh OK.
Đáp án Hoạt động tr.36 SGK
Kiến thức mở rộng
Các kiểu dữ liệu trong mục Allow thẻ Settings của hộp thoại Data
Validation:
• Any value
• Date
• Whole number
• Time
• Decimal
• Text length
• List
• Custom
• Any value: Bất kì giá trị nào
• Whole number: Số nguyên - ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên
• Decimal: Số thập phân - ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân
• List: Danh sách - chọn dữ liệu từ danh sách thả xuống
• Date: Ngày tháng - ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian
• Time: Thời gian - ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian
• Text length: Độ dài văn bản - hạn chế độ dài của văn bản nhập
vào ô tính
• Custom: Tùy chỉnh - cho công thức tùy chỉnh
kenhgiaovien
•
Bài giảng và giáo án này chỉ có duy nhất trên
kenhgiaovien.com
•
Bất cứ nơi nào đăng bán lại đều là đánh cắp bản quyền
và hưởng lợi bất chính trên công sức của giáo viên.
•
Vui lòng không tiếp tay cho hành vi xấu.
https://kenhgiaovien.com/
Zalo: 0386
PHẦN 2.
TÌM HIỂU VỀ NHẬP DỮ LIỆU
QUA DANH SÁCH
Đặt vấn đề:
Trong hộp thoại Data Validation, ta có thể
thiết lập để thao tác nhập dữ liệu vào vùng là
thao tác chọn từ một danh sách giá trị có sẵn.
Ví dụ thao tác nhập dữ liệu từ danh sách.
Hình 4. Ví dụ thao tác nhập
dữ liệu từ danh sách
Các nhóm HS đọc thông tin mục 2, quan sát Hình 3 và Hình 4 tr. 36 - 37
SGK để hình thành kiến thức về thao tác nhập dữ liệu qua danh sách.
Hình 3. Ví dụ thiết
lập nhập dữ liệu cho
cột Ghi chú bằng
danh sách
Chú ý
Các em thiết lập lời nhắc trong thẻ Input Message để
hướng dẫn nhập liệu và đưa thông báo lỗi phù hợp
trong thẻ Error Alert.
Tự kiểm tra tr.37 SGK: Trong các câu sau, những câu nào là đúng?
1) Trong hộp thoại Data Validation, có thể thiết lập thông báo lỗi khi nhập
dữ liệu không thỏa mãn điều kiện.
2) Nút lệnh Data Validation thuộc dải lệnh Formulas.
3) Các giá trị số nên được xác thực khi nhập vào bảng tính để tránh lỗi khi
tính toán.
4) Tính năng Data Validation cho phép thiết lập chế độ nhập dữ liệu từ
danh sách thả xuống.
Đọc thông tin mục 2, quan sát Hình 3, 4 tr.36, 37 SGK và
thảo luận thực hiện nhiệm vụ được giao.
Các nhóm HS đọc thông tin mục 2, quan sát Hình 3 và Hình 4 tr. 36 - 37
SGK để hình thành kiến thức về thao tác nhập dữ liệu qua danh sách.
Thao tác nhập dữ liệu qua danh sách:
Bước 1
Tạo danh sách.
Bước 2
Chọn khối ô cần nhập từ danh sách tạo ở Bước 1.
Bước 3
Mở hộp thoại Data Validation và thực hiện lần lượt:
Tại mục Allow: chọn kiểu List.
Tại mục Source: nháy chuột chọn mũi tên bên phải, chọn khối ô chứa
danh sách đã tạo ở Bước 1 và nhấn Enter.
Nháy chuột vào nút lệnh OK.
Đáp án Tự kiểm tra tr.37 SGK
1) Trong hộp thoại Data Validation, có thể thiết lập thông báo lỗi khi
nhập dữ liệu không thỏa mãn điều kiện.
3) Các giá trị số nên được xác thực khi nhập vào bảng tính để tránh
lỗi khi tính toán.
4) Tính năng Data Validation cho phép thiết lập chế độ nhập dữ liệu từ
danh sách thả xuống.
Video
Tóm tắt bài học SGK tr.37
• Xác thực dữ liệu khi nhập vào bảng tính là để góp phần đảm
bảo tính đúng đắn của dữ liệu.
• Tính năng Data Validation cho phép thiết lập xác thực theo
điều kiện cho dữ liệu kiểu số, ngày tháng, văn bản, …. và
cho phép nhập dữ liệu từ danh sách.
LUYỆN TẬP
Nhiệm vụ 1:
Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng
Nhiệm vụ 2:
Trả lời câu hỏi phần Luyện tập SGK tr.37
Câu 1: Để đảm bảo tính đúng đắn của dữ liệu khi nhập
vào bảng tính cần
A.
dữ liệu.
liệu.
A.xác
xác thực
thực dữ
B. thống kê dữ liệu.
C. sắp xếp dữ liệu.
D. lọc dữ liệu.
Câu 2: Để sử dụng tính năng xác thực dữ liệu, chọn
A. Data/Data
Tools/Consolidate.
B. Data/Data Tools/Flash Fill.
C. Data/Data Tools/Data
D. Data/Data Tools/Remove
Validation.
Duplicates.
Câu 3: Kiểu dữ liệu nào giúp thiết lập thao tác nhập dữ liệu
vào vùng ô tính từ một danh sách giá trị có sẵn?
A. Any value.
B.
B. List.
List.
C. Date.
D. Custom.
Câu 4: Whole number trong thẻ Settings của hộp thoại Data
Validation có nghĩa là
A. bất kì giá trị nào.
B. danh sách - chọn dữ liệu từ
danh sách thả xuống
C. độ dài văn bản - hạn chế độ
D. số
số nguyên
nguyên - ôô tính
tính chỉ
chỉ chấp
chấp
dài của văn bản nhập vào ô tính
nhận các
cácsố
sốnguyên
nguyên
nhận
Câu 5: Biểu tượng nào sau đây là nút lệnh Data Validation?
A.
B.
C.
D.
D.
Câu 6: Để hiển thị nội dung thông báo:
A. Chọn Data/Data Tools/Data
Validation,
hộp
thoại
Data
Validation xuất hiện. Chọn thẻ
Settings và nhập nội dung thông
báo.
B. Chọn Data/Data Tools/Data
Validation,
hộp
thoại
Data
Validation xuất hiện. Chọn thẻ Input
Message và nhập nội dung thông
báo.
C. Chọn Data/Data Tools/Data
Validation,
hộp
thoại
Data
Validation xuất hiện. Chọn thẻ
Output Message và nhập nội dung
thông báo.
D. Chọn Data/Data Tools/Data
Validation,
hộp
thoại
Data
Validation xuất hiện. Chọn thẻ Error
Alert và nhập nội dung thông báo.
Câu 7: Vì sao khi nhập dữ liệu
màn hình xuất hiện thông báo
A. Vì dữ liệu nhập vào không thuộc
B. Vì dữ liệu nhập vào không phải
danh sách cho trước.
kiểu dữ liệu được xác thực.
C. Vì độ dài dữ liệu nhập vào ô tính
D. Vì chưa chọn danh sách các dữ
vượt quá độ dài được xác thực.
liệu cần được xác thực.
Hoạt động cá nhân thực hiện các bài tập sau:
Với bảng điểm như trong Hình 1, em hãy thiết lập xác thực
dữ liệu cho khối ô điểm ba môn học để chỉ nhập được số
thập phân trong khoảng 0 đến 10.
Trình bày và thực hiện thao tác trước lớp:
Mở hộp thoại Data Validation trên dải lệnh Data.
Tại mục Allow: chọn kiểu Decimal.
Tại mục Data: chọn Between.
Xuất hiện mục Minimum và
Maximum: nhập lần lượt 0 và 10.0.
VẬN DỤNG
Bài tập Vận dụng tr.37 SGK:
Giả sử có một bảng tính liệt kê các mặt hàng đã bán gồm có: số thứ tự,
tên hàng, số lượng, đơn giá, thành tiền. Em hãy thực hiện:
1) Thiết lập xác thực dữ liệu để giới hạn số kí tự của tên hàng ít hơn 20,
số lượng lớn hơn 0, đơn giá lớn hơn 0.
2) Nhập dữ liệu cho ít nhất 4 mặt hàng với số lượng từ 1 đến 10. Tính:
Thành tiền = Số lượng * Đơn giá.
GỢI Ý ĐÁP ÁN
1) Thiết lập xác thực dữ liệu để:
• Giới hạn kí tự của tên hàng ít hơn 20:
Chọn cột cần thiết lập, ví dụ B3:B15. Chọn Data/Data Tools/Data
Validation để xuất hiện hộp thoại Data Validation.
Tại mục Allow: chọn kiểu Text Length.
Tại mục Data: chọn Less than.
Xuất hiện mục Maximum: nhập 20.
Nháy chuột vào nút lệnh OK.
• Số lượng lớn hơn 0:
Chọn cột cần thiết lập, ví dụ C3:C15. Mở hộp thoại Data Validation.
Tại mục Allow: chọn kiểu Whole number.
Tại mục Data: chọn greater than.
Xuất hiện mục Minimum: nhập 0
2) Nhập dữ liệu cho ít
nhất 4 mặt hàng và tính
Thành tiền.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Ôn lại kiến thức đã học.
• Làm bài tập Bài 1 (E3) trong Sách bài tập Tin học 9 Cánh Diều.
• Đọc và tìm hiểu trước Bài 2: Hàm điều kiện if.
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý
LẮNG NGHE!
CÁC EM ĐẾN
VỚI BÀI HỌC!
KHỞI ĐỘNG
Quan sát Hình 1 và thảo luận trả lời câu hỏi Khởi động
tr.35 SGK:
Trong Hình 1, điểm ba môn Toán, Ngữ Văn và Tiếng Anh cần thỏa mãn
những điều kiện gì? Em có biết cách để kiểm tra các điều kiện này khi
nhập điểm không?
Hình 1. Một phần bảng
điểm thi học kì
GỢI Ý ĐÁP ÁN
• Trong Hình 1, điểm ba môn Toán, Ngữ
Văn và Tiếng Anh cần thỏa mãn điều
kiện: số thập phân, lớn hơn 0 và nhỏ
hơn hoặc bằng 10.0.
• Có thể sử dụng tính năng xác thực dữ
liệu trong Excel để kiểm tra các điều
kiện này khi nhập điểm.
E3. SỬ DỤNG BẢN TÍNH ĐIỆN TỬ NÂNG CAO
BÀI 1: XÁC THỰC DỮ LIỆU
NHẬP VÀO BẢNG TÍNH
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Tìm hiểu về xác thực dữ liệu dựa
trên một số điều kiện
2. Tìm hiểu về nhập dữ liệu qua
danh sách
PHẦN 1.
XÁC THỰC DỮ LIỆU DỰA
TRÊN MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN
Hoạt động nhóm (3-4 HS)
Các nhóm đọc hiểu thông tin mục 1, quan sát Hình 1 - 2
SGK, thảo luận hoàn thành Phiếu học tập.
Hình
1.
Một
phần
bảng điểm thi học kì
Hình 2. Xác thực dữ liệu cho cột
“ngày sinh"
PHIẾU HỌC TẬP: Xác thực dữ liệu trên một số điều kiện
Câu 1. Vì sao phải xác thực dữ liệu khi nhập vào bảng tính?
Câu 2. Trình bày thao tác xác thực dữ liệu cho khối ô C3:C8 trong Bảng
điểm thi học kì I - Lớp 9A7 bằng cách điền vào chỗ trống dưới đây:
Kiến thức
• Xác thực dữ liệu khi nhập vào bảng tính là để đảm bảo tính đúng đắn
của dữ liệu.
• Các bước thiết lập xác thực điều kiện:
Bước 1
Nhảy chuột vào nút lệnh Data Validation
thoại Data Validation xuất hiện.
trên dải lệnh Data, hộp
Bước 2
Trong mục Allow của thẻ Settings, nháy chuột chọn kiểu
xác thực trong danh sách thả xuống.
Bước 3
Trong mục Data, nháy chuột chọn kiểu phù hợp.
• Ngoài thẻ Settings, hộp thoại Data Validation còn có
Thẻ Input Message: thiết lập lời nhắc khi truy cập vào ô tính.
Thẻ Error Alert: thiết lập thông báo khi nhập dữ liệu không thỏa mãn
điều kiện.
Hoạt động tr.36 SGK
Trong Hình 1, em hãy chọn khối ô C3:C8 và thực hiện các thao tác sau:
• Nháy chuột vào nút lệnh Data Validation
Data.
trên dải lệnh
• Tại thể Input Message và Error Alert, thiết lập các thông báo, lời
nhắc phù hợp và nháy chuột vào lệnh OK.
• Quan sát thông báo khi nháy chuột vào ô trong khối ô C3:C8.
• Nhập ngày sinh không trong năm 2009 và quan sát thông báo lỗi.
Đáp án PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1:
Xác thực dữ liệu khi nhập vào bảng tính là để đảm bảo tính đúng đắn
của dữ liệu.
Câu 2:
Nút lệnh
Data Validation
Nháy Bước 2. Nháy chuột
Bước 3. Chọn kiểu between tại hộp
chuột vào nút lệnh chọn kiểu Date tại danh
danh sách Data và nhập ngày đầu,
Data Validation
ngày cuối tại hai ô bên dưới. Nhấn
Bước
1.
sách thả xuống Allow
nút lệnh OK.
Đáp án Hoạt động tr.36 SGK
Kiến thức mở rộng
Các kiểu dữ liệu trong mục Allow thẻ Settings của hộp thoại Data
Validation:
• Any value
• Date
• Whole number
• Time
• Decimal
• Text length
• List
• Custom
• Any value: Bất kì giá trị nào
• Whole number: Số nguyên - ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên
• Decimal: Số thập phân - ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân
• List: Danh sách - chọn dữ liệu từ danh sách thả xuống
• Date: Ngày tháng - ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian
• Time: Thời gian - ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian
• Text length: Độ dài văn bản - hạn chế độ dài của văn bản nhập
vào ô tính
• Custom: Tùy chỉnh - cho công thức tùy chỉnh
kenhgiaovien
•
Bài giảng và giáo án này chỉ có duy nhất trên
kenhgiaovien.com
•
Bất cứ nơi nào đăng bán lại đều là đánh cắp bản quyền
và hưởng lợi bất chính trên công sức của giáo viên.
•
Vui lòng không tiếp tay cho hành vi xấu.
https://kenhgiaovien.com/
Zalo: 0386
PHẦN 2.
TÌM HIỂU VỀ NHẬP DỮ LIỆU
QUA DANH SÁCH
Đặt vấn đề:
Trong hộp thoại Data Validation, ta có thể
thiết lập để thao tác nhập dữ liệu vào vùng là
thao tác chọn từ một danh sách giá trị có sẵn.
Ví dụ thao tác nhập dữ liệu từ danh sách.
Hình 4. Ví dụ thao tác nhập
dữ liệu từ danh sách
Các nhóm HS đọc thông tin mục 2, quan sát Hình 3 và Hình 4 tr. 36 - 37
SGK để hình thành kiến thức về thao tác nhập dữ liệu qua danh sách.
Hình 3. Ví dụ thiết
lập nhập dữ liệu cho
cột Ghi chú bằng
danh sách
Chú ý
Các em thiết lập lời nhắc trong thẻ Input Message để
hướng dẫn nhập liệu và đưa thông báo lỗi phù hợp
trong thẻ Error Alert.
Tự kiểm tra tr.37 SGK: Trong các câu sau, những câu nào là đúng?
1) Trong hộp thoại Data Validation, có thể thiết lập thông báo lỗi khi nhập
dữ liệu không thỏa mãn điều kiện.
2) Nút lệnh Data Validation thuộc dải lệnh Formulas.
3) Các giá trị số nên được xác thực khi nhập vào bảng tính để tránh lỗi khi
tính toán.
4) Tính năng Data Validation cho phép thiết lập chế độ nhập dữ liệu từ
danh sách thả xuống.
Đọc thông tin mục 2, quan sát Hình 3, 4 tr.36, 37 SGK và
thảo luận thực hiện nhiệm vụ được giao.
Các nhóm HS đọc thông tin mục 2, quan sát Hình 3 và Hình 4 tr. 36 - 37
SGK để hình thành kiến thức về thao tác nhập dữ liệu qua danh sách.
Thao tác nhập dữ liệu qua danh sách:
Bước 1
Tạo danh sách.
Bước 2
Chọn khối ô cần nhập từ danh sách tạo ở Bước 1.
Bước 3
Mở hộp thoại Data Validation và thực hiện lần lượt:
Tại mục Allow: chọn kiểu List.
Tại mục Source: nháy chuột chọn mũi tên bên phải, chọn khối ô chứa
danh sách đã tạo ở Bước 1 và nhấn Enter.
Nháy chuột vào nút lệnh OK.
Đáp án Tự kiểm tra tr.37 SGK
1) Trong hộp thoại Data Validation, có thể thiết lập thông báo lỗi khi
nhập dữ liệu không thỏa mãn điều kiện.
3) Các giá trị số nên được xác thực khi nhập vào bảng tính để tránh
lỗi khi tính toán.
4) Tính năng Data Validation cho phép thiết lập chế độ nhập dữ liệu từ
danh sách thả xuống.
Video
Tóm tắt bài học SGK tr.37
• Xác thực dữ liệu khi nhập vào bảng tính là để góp phần đảm
bảo tính đúng đắn của dữ liệu.
• Tính năng Data Validation cho phép thiết lập xác thực theo
điều kiện cho dữ liệu kiểu số, ngày tháng, văn bản, …. và
cho phép nhập dữ liệu từ danh sách.
LUYỆN TẬP
Nhiệm vụ 1:
Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng
Nhiệm vụ 2:
Trả lời câu hỏi phần Luyện tập SGK tr.37
Câu 1: Để đảm bảo tính đúng đắn của dữ liệu khi nhập
vào bảng tính cần
A.
dữ liệu.
liệu.
A.xác
xác thực
thực dữ
B. thống kê dữ liệu.
C. sắp xếp dữ liệu.
D. lọc dữ liệu.
Câu 2: Để sử dụng tính năng xác thực dữ liệu, chọn
A. Data/Data
Tools/Consolidate.
B. Data/Data Tools/Flash Fill.
C. Data/Data Tools/Data
D. Data/Data Tools/Remove
Validation.
Duplicates.
Câu 3: Kiểu dữ liệu nào giúp thiết lập thao tác nhập dữ liệu
vào vùng ô tính từ một danh sách giá trị có sẵn?
A. Any value.
B.
B. List.
List.
C. Date.
D. Custom.
Câu 4: Whole number trong thẻ Settings của hộp thoại Data
Validation có nghĩa là
A. bất kì giá trị nào.
B. danh sách - chọn dữ liệu từ
danh sách thả xuống
C. độ dài văn bản - hạn chế độ
D. số
số nguyên
nguyên - ôô tính
tính chỉ
chỉ chấp
chấp
dài của văn bản nhập vào ô tính
nhận các
cácsố
sốnguyên
nguyên
nhận
Câu 5: Biểu tượng nào sau đây là nút lệnh Data Validation?
A.
B.
C.
D.
D.
Câu 6: Để hiển thị nội dung thông báo:
A. Chọn Data/Data Tools/Data
Validation,
hộp
thoại
Data
Validation xuất hiện. Chọn thẻ
Settings và nhập nội dung thông
báo.
B. Chọn Data/Data Tools/Data
Validation,
hộp
thoại
Data
Validation xuất hiện. Chọn thẻ Input
Message và nhập nội dung thông
báo.
C. Chọn Data/Data Tools/Data
Validation,
hộp
thoại
Data
Validation xuất hiện. Chọn thẻ
Output Message và nhập nội dung
thông báo.
D. Chọn Data/Data Tools/Data
Validation,
hộp
thoại
Data
Validation xuất hiện. Chọn thẻ Error
Alert và nhập nội dung thông báo.
Câu 7: Vì sao khi nhập dữ liệu
màn hình xuất hiện thông báo
A. Vì dữ liệu nhập vào không thuộc
B. Vì dữ liệu nhập vào không phải
danh sách cho trước.
kiểu dữ liệu được xác thực.
C. Vì độ dài dữ liệu nhập vào ô tính
D. Vì chưa chọn danh sách các dữ
vượt quá độ dài được xác thực.
liệu cần được xác thực.
Hoạt động cá nhân thực hiện các bài tập sau:
Với bảng điểm như trong Hình 1, em hãy thiết lập xác thực
dữ liệu cho khối ô điểm ba môn học để chỉ nhập được số
thập phân trong khoảng 0 đến 10.
Trình bày và thực hiện thao tác trước lớp:
Mở hộp thoại Data Validation trên dải lệnh Data.
Tại mục Allow: chọn kiểu Decimal.
Tại mục Data: chọn Between.
Xuất hiện mục Minimum và
Maximum: nhập lần lượt 0 và 10.0.
VẬN DỤNG
Bài tập Vận dụng tr.37 SGK:
Giả sử có một bảng tính liệt kê các mặt hàng đã bán gồm có: số thứ tự,
tên hàng, số lượng, đơn giá, thành tiền. Em hãy thực hiện:
1) Thiết lập xác thực dữ liệu để giới hạn số kí tự của tên hàng ít hơn 20,
số lượng lớn hơn 0, đơn giá lớn hơn 0.
2) Nhập dữ liệu cho ít nhất 4 mặt hàng với số lượng từ 1 đến 10. Tính:
Thành tiền = Số lượng * Đơn giá.
GỢI Ý ĐÁP ÁN
1) Thiết lập xác thực dữ liệu để:
• Giới hạn kí tự của tên hàng ít hơn 20:
Chọn cột cần thiết lập, ví dụ B3:B15. Chọn Data/Data Tools/Data
Validation để xuất hiện hộp thoại Data Validation.
Tại mục Allow: chọn kiểu Text Length.
Tại mục Data: chọn Less than.
Xuất hiện mục Maximum: nhập 20.
Nháy chuột vào nút lệnh OK.
• Số lượng lớn hơn 0:
Chọn cột cần thiết lập, ví dụ C3:C15. Mở hộp thoại Data Validation.
Tại mục Allow: chọn kiểu Whole number.
Tại mục Data: chọn greater than.
Xuất hiện mục Minimum: nhập 0
2) Nhập dữ liệu cho ít
nhất 4 mặt hàng và tính
Thành tiền.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Ôn lại kiến thức đã học.
• Làm bài tập Bài 1 (E3) trong Sách bài tập Tin học 9 Cánh Diều.
• Đọc và tìm hiểu trước Bài 2: Hàm điều kiện if.
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý
LẮNG NGHE!
 








Các ý kiến mới nhất