Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chủ đề E3 Bài 2- Hàm điều kiện IF

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Bảo
Ngày gửi: 20h:52' 01-09-2025
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
THÂN MẾN
CHÀO CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI

KHỞI ĐỘNG
Quan sát Hình 1 SGK trang 35:

Hình 1. Một phần bảng điểm thi học kì

Trong bảng điểm của lớp em như ở Hình 1, hãy thêm cột Tặng
quà vào ngay bên trái cột Ghi chú. Muốn điền vào cột Tặng
quà từ “Tặng vở” hoặc “-“ tùy theo tổng điểm của từng học
sinh, em có biết cách nào để nhanh chóng thực hiện được
không?

Gợi ý đáp án:
Sử dụng hàm điều kiện IF.

kenhgiaovien


Bài giảng và giáo án này chỉ có duy nhất trên
kenhgiaovien.com



Bất cứ nơi nào đăng bán lại đều là đánh cắp bản quyền
và hưởng lợi bất chính trên công sức của giáo viên.



Vui lòng không tiếp tay cho hành vi xấu.
https://kenhgiaovien.com/

Zalo: 0386 168

BÀI 2:
HÀM ĐIỀU KIỆN IF

NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Tìm hiểu về
hàm điều kiện IF

2. Tìm hiểu về
hàm

liên

kết

nhiều điều kiện
3. Thực hành

AND, OR

1
TÌM HIỂU VỀ HÀM ĐIỀU KIỆN IF

Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu quy tắc viết hàm IF
Các em tạo một bản sao của tệp bảng tính sau phần Luyện tập ở bài 1
(bảng tính đã có cột Tổng điểm, Điểm trung bình) và tạo thêm cột
Tặng quà.

Hoạt động SGK tr.38: Em hãy thực hiện các yêu cầu sau trên
bảng dữ liệu có cột Tặng quà (cột I):
1) Tại ô I3 nhập công thức =IF(G3>=27, "Tặng vở", "-") rồi nhấn
phím Enter. Em hãy quan sát nội dung tại ô I3 và cho biết có thay
đổi gì.

2) Thực hiện sao chép công thức từ ô I3 xuống các ô trong khối ô
I4:I8 và nêu nhận xét về kết quả tại các ô này.

Hướng dẫn thực hiện hoạt động SGK tr.38:
1) Nhập công thức =IF(G3>=27, "Tặng vở", "-") vào ô I3 được kết quả
như sau:

2) Sao chép công thức từ ô I3 xuống các ô trong khối ô I4:I8 thu
được kết quả như sau:

Nhiệm vụ 2: Giải thích quy tắc thực hiện hàm IF
Giải thích các thành phần trong câu lệnh IF đã lập trong phần
hoạt động tương ứng với các thành phần trong quy tắc chung.

Dựa trên quy tắc thực hiện, thảo luận cặp đôi và giải thích quy tắc
trả về kết quả của một ô tính bất kì trong khối ô I3:I8.

Quy tắc
IF(<ĐK>,,)
Trong đó, <ĐK> ở dạng đơn giản là một biểu thức so sánh được viết
như sau:

là một toán tử.

Bảng 1. Các phép so sánh
Kí hiệu

Ý nghĩa

<> 

So sánh khác

>=

Lớn hơn hoặc bằng



Lớn hơn

<=

Nhỏ hơn hoặc bằng



Nhỏ hơn

=

Bằng

, , , có thể là
một giá trị dữ liệu cụ thể (như một giá trị số, một cụm từ),
hoặc một địa chỉ ô tính, hoặc kết quả của một biểu thức
tính toán.

Hàm IF được thực hiện như sau:
 Đầu tiên, tính toán giá trị của điều kiện <ĐK>.

 Nếu <ĐK> có giá trị TRUE (đúng) thì kết quả hàm IF là . Nếu
<ĐK> có giá trị TRUE (đúng) thì kết quả hàm IF là .
 Đầu tiên, tính toán giá trị của điều kiện <ĐK>.

2
TÌM HIỂU VỀ HÀM LIÊN KẾT
NHIỀU ĐIỀU KIỆN AND, OR

Điền giá trị TRUE/FALSE vào dưới mỗi biểu thức hoặc hàm
trong bảng dưới đây:
Bảng 2. Ví dụ sử dụng hàm AND và OR
STT

Biểu thức Biểu thức Biểu thức
điều kiện 1 điều kiện 2 điều kiện 3

Công thức

Kết quả

1

D3>=8

E3>=8

F3>=8

AND(D3>=8, E3>=8, F3>=8)

TRUE

2

D4>=8

E4>=8

F4>=8

AND(D4>=8, E4>=8, F4>=8)

FALSE

3

D3>=9

E3>=9

F3>=9

OR(D3>=9, E3>=9, F3>=9)

TRUE

4

D4>=9

E4>=9

F4>=9

OR(D4>=9, E4>=9, F4>=9)

FALSE

Các em sử dụng số liệu trong tệp bảng tính để thực
hành.
Sau đó, nhập lại các hàm AND và OR ở cột Công thức
vào một ô tính cùng dòng với địa chỉ dòng trong hàm để
kiểm tra kết quả.

Dựa trên kết quả so sánh, các em khái quát quy tắc
thực hiện của các hàm AND và OR.

• Hàm AND trả về giá trị TRUE khi tất cả các biểu thức logic trong danh
sách tham số đều có giá trị TRUE. Hàm AND trả về giá trị FALSE trong
các trường hợp khác.
Ví dụ:

• Hàm OR trả về giá trị FALSE khi tất cả các biểu thức logic trong danh
sách tham số đều có giá trị FALSE. Hàm OR trả về giá trị TRUE trong
các trường hợp các.
Ví dụ:

3
THỰC HÀNH

NHIỆM VỤ
Trên bảng dữ liệu, đã có cột Tặng quà sau phần Hoạt động, em hãy
thực hiện các yêu cầu sau:
1) Tạo thêm cột Nhắc việc tại cột J và điền dữ liệu theo quy tắc: Nếu
điểm trung bình nhỏ hơn 8 thì ghi là “Tìm hiểu nguyên nhân", ngược lại
ghi là “Đạt".
2) Tạo thêm cột Cộng thi đua tại cột K và diễn dữ liệu theo quy tắc: Nếu
tổng điểm từ 24 trở lên và không có môn nào dưới 7.5 thì điền giá trị 10,
ngược lại thì điểm giá trị 0.

1)
Vì giá trị cần diễn tuỳ thuộc vào kết quả so sánh điểm trung bình và giá trị 8
nên ta cần sử dụng hàm IF. Các tham số của hàm IF tại ô J3 như sau:
<ĐK> là H3<8; là "Tìm hiểu nguyên nhân"; là "Đạt".

Sao chép công thức từ ô J3 xuống các ô trong khối ô J4:J8.

2) Tương tự như 1), ta cần sử dụng hàm IF. Tuy nhiên, điều kiện là
liên kết của nhiều điều kiện nên cần sử dụng hàm AND trong tham số
<ĐK> của hàm IF.
Cụ thể, hàm IF tại ô K3 có các tham số như sau: <ĐK> là
AND(G3>=24, D3>=7.5, E3>=7.5, F3>=7.5); là 10; là 0.
Lưu ý: Vì giá trị 10 và 0 là kiểu số nên số 10 và số 0 không để trong
cặp ngoặc kép.

LUYỆN TẬP
Nhiệm vụ 1: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng
Nhiệm vụ 2: Câu hỏi tự kiểm tra SGK tr.40

Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Hàm … được sử dụng
trong các tình huống cần điền dữ liệu tự động tùy thuộc vào kết
quả đúng hay sai của một điều kiện”.
A. IF.

B. AND.

C. OR.

D. SUM.

Câu 2: Hàm IF được viết theo quy tắc như thế nào?

A. IF(<ĐK>, “”, “”).

B. IF(<ĐK>,,).

C. . IF(“<ĐK>”,,).

D. IF(<ĐK>, '', '').

Câu 3: Kí hiệu <> có ý nghĩa là

A. lớn hơn hoặc bằng.

B. nhỏ hơn hoặc bằng.

C. so sánh khác.

D. bằng.

Câu 4: Nếu điều kiện điều kiện tặng quà là tổng điểm lớn hơn hoặc bằng
25 thì có bao nhiêu học sinh dưới đây được tặng vở?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 5: Nếu tổng điểm từ 24 trở lên và không có môn nào dưới 8.0 thì có
bao nhiêu học sinh được cộng 10 điểm thi đua?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu hỏi tự kiểm tra SGK tr.40
Trong các câu sau, những câu nào đúng?
1) Không thể sao chép công thức có nhiều hàm IF lồng nhau.
2) Trong công thức có hai hàm IF lồng nhau, <ĐK1> và <ĐK2> được xác
định kết quả trước, từ đó xác định kết quả của hàm IF.
3) Khi dùng ba hàm IF lồng nhau, kết quả trả về có tối đa bốn giá trị khác
nhau.
4) Trong một công thức có các hàm IF lồng nhau, số lượng điều kiện cần
bằng số lượng hàm IF.

tr.40 SGK

VẬN DỤNG

Sử dụng bảng tính có ít nhất 4 mặt hàng mà em đã tạo ra trong phần
Vận dụng (trang 37), hãy thực hiện các yêu cầu sau:
• Thêm cột Giảm giá ngay bên phải cột Thành tiền.
• Thực hiện điền giá trị cho cột Giảm giá theo quy tắc: Nếu số lượng
của một mặt hàng từ 3 trở lên thì giảm giá bằng 30% của thành
tiền, còn lại giảm giá bằng 0.
• Tính tổng số tiền đã giảm và số tiền khách hàng cần trả.

Thực hiện các thao tác theo yêu cầu của bài tập:

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1

Ôn lại kiến thức đã học.

2

Làm bài tập Bài 2 (E3) trong SBT Tin học 9 –

3

Đọc và tìm hiểu trước Bài 3: Hàm điều kiện IF

Cánh diều.

(tiếp theo).

BÀI HỌC KẾT THÚC,
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE
468x90
 
Gửi ý kiến