Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 44. Chu trình sinh địa hóa và sinh quyển

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lường Văn Kim
Ngày gửi: 09h:29' 14-03-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 274
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ: BÀI “TRAO ĐỔI VẬT CHẤT TRONG HỆ SINH THÁI”
1. Thế nào là chuỗi thức ăn?
2. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về 1 chuỗi thức ăn?
A. Lúa  Rắn  Chuột  Diều hâu
B. Lúa  Chuột  Diều hâu  Rắn
C. Lúa  Chuột  Rắn  Diều hâu
D. Lúa  Diều hâu  Chuột  Rắn

BÀI 44. CHU TRÌNH SINH ĐẠI HÓA VÀ SIH QUYỂN
Chất dinh dưỡng trong môi trường tự nhiên
CHU TRÌNH SINH ĐỊA HÓA
Phần vật chất trao đổi giữa quần xã và môi trường
Sinh vật sản xuất
Sinh vật tiêu thụ
TRAO ĐỔI VẬT CHẤT TRONG QUẦN XÃ
Sinh vật phân giải
Phần vật chất lắng đọng
Hình 44.1. Sơ đồ tổng quát về chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên
I. TRAO ĐỔI VẬT CHẤT QUA CHU TRÌNH SINH ĐỊA HÓA
I. TRAO ĐỔI VẬT CHẤT QUA CHU TRÌNH SINH ĐẠI HÓA
 kn:Chu trình sinh địa hoá : Là chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên. Một chu trình sinh địa hoá gồm có các thành phần  : Tổng hợp các chất, tuần hoàn chất trong tự nhiên, phân giải và lắng đọng một phần vật chất (trong đất, nước...).
- Duy trì cân bằng vật chất trong sinh quyển.

II. MỘT SỐ CHU TRÌNH SINH ĐỊA HÓA
-Chu trình cacbon
- Chu trình nito
- chu trình nước


1. Chu trình cacbon
1. Chu trình cacbon
- Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cabon dioxit ( CO2 ), thông qua quang hợp.
- khí CO2 thải vào bầu khí quyển qua hô hấp của sinh vật, sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, giao thông vận tải, núi lửa…
- nồng độ khí CO2 trong khí quyển đang tang gây nhiều thiên tai trên trái đất.
SXCN
4. Nguyên nhân làm cho nồng độ CO2 trong khí quyển tăng cao.
GT - VT
Chặt phá rừng
- Cách hạn chế: hạn chế sử dụng các nhiên liệu hóa thạch trong công nghiệp và giao thông, hướng đến sử dụng các nguồn năng lượng sạch: gió nước, mặt trời. Giảm thiểu việc sử dụng các phương tiên giao thông cá nhân chuyển sang sử dụng phương tiện GT công cộng. trồng cây xanh.
Hiệu ứng nhà kính
- Chúng ta đang thải thêm gần 40 tỉ tấn khối khí CO2 vào bầu khí quyển mỗi năm. Lượng khí thải này xuất phát từ việc chúng ta khai thác tài nguyên ở Trái đất, đốt chúng và thải vào bầu khí quyển từ năm này sang năm khác.
- Con người phát thải khí CO2 từ hoạt động đốt nhiên liệu hóa thạch (than đá, dầu mỏ) được sử dụng trong giao thông vận tải, phát điện, xây dựng, chặt phá rừng, làm nông nghiệp... Khí thải gây hiệu ứng nhà kính cản bức xạ nhiệt từ Trái đất vào vũ trụ, do vậy góp phần làm cho Trái đất ấm lên.  
2. Chu trình nito
N2 khí quyển
NH4+

NO3-
Chuỗi
lưới thức ăn
Lắng đọng trong
các trầm tích
Tia lửa điện
VSV cố
định đạm
TV
VSV phân giải đạm
2. Chu trình nitơ
- Thực vật hấp thụ nito dưới dạng muối như muối amon ( NH4+ ), nitrat (NO3- ).
- Các muối trên đường hình thành trong tự nhiên bằng các con đường vật lí, hóa học và sinhhocj.
- Nito từ xác sinh vật trở lại môi trường đất, nước thông qua hoạt động phân giải chất hữu cơ của vi khuẩn, nấm,…
- Hoạt động phản nitrat của vi khuẩn trả lại một lượng phân tử N2 cho đất, nước và bầu khí quyển.
3. Chu trình nước
3. Chu trình nước
- Nước trên trái đất vận chuyển theo vòng tuần hoàn và phụ thuộc nhiều vào thảm thực vật.
- Nguồn nước không phải là vô tận mà có nguy cơ cạn kiệt, chúng ta cần bảo vệ nguồn nước sạch.
III. SINH QUYỂN
- Sinh quyển gồm toàn bộ sinh vật và môi trường vô sinh trên trái đất hoạt động như một hệ sinh thái lớn nhất. Sinh quyển gồm nhiều khu sinh học.
- Khu sinh học (biôm) là các hệ sinh thái cực lớn đặc trưng cho đặc điểm địa lí, khí hậu và sinh vật của vùng đó.
Các khu sinh học chính trên cạn bao gồm đồng rêu hàn đới, rừng lá kim phương Bắc, rừng rụng lá ôn đới, rừng mưa nhiệt đới…
Các khu sinh học dưới nước bao gồm các khu sinh học nước ngọt, khu sinh học nước mặn.
III. SINH QUYỂN
ĐỒNG RÊU HÀN ĐỚI
Quanh năm băng giá đất nghèo. TV ưu thế là rêu, địa y, cỏ bông. ĐV: gấu trắng, tuần lộc,..
III. SINH QUYỂN
RỪNG LÁ KIM PHƯƠNG BẮC
Mùa đông dài, mùa hè ngắn. Cây thông, tùng, bách chiếm ưu thế. ĐV: kém đa dạng.
III. SINH QUYỂN
RỪNG LÁ KIM PHƯƠNG BẮC
Mùa đông dài, mùa hè ngắn. Cây thông, tùng, bách chiếm ưu thế. ĐV: kém đa dạng.
III. SINH QUYỂN
RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI
Khí hậu nóng và ẩm quanh năm, lượng mưa cao, hệ ĐV và TV phong phú.
III. SINH QUYỂN
HOANG MẠC – SA MẠC
Mưa rất hiếm, hệ ĐV – TV kém đa dạng. TV chủ yếu là cây cỏ và cây bụi . ĐV: lạc đà, linh dương,…
III. SINH QUYỂN
KHU SINH HỌC BIỂN
- Khu sinh học biển:
+ Theo chiều thẳng đứng: SV nổi, ĐV ở tầng giữa,ĐV đáy.
+ Theo chiều ngang: vùng ven bờ, vùng khơi.
1. Thế nào là chu trình sinh địa hóa?
2. Sinh quyển gồm
A. lớp khí quyển bao quanh Trái Đất
B. lớp vỏ trên cùng của Trái Đất
C. tầng đất của Trái Đất nơi có sinh vật sinh sống
D. toàn bộ sinh vật sống trong các lớp đất, nước và không khí của Trái Đất.

3. Trong chu trình sinh địa hóa có hiện tượng nào sau đây?
A .Trao đổi các chất liên tục giữa môi trường và sinh vật
B.Trao đổi các chất tạm thời giữa môi trường và sinh vật
C.Trao đổi các chất liên tục giữa sinh vật và sinh vật
D.Trao đổi các chất theo từng thời kì giữa môi trường và sinh vật

4. Lượng khí CO2 tăng cao do nguyên nhân nào sau đây 
A. hiệu ứng “nhà kính”
B. trồng rừng và bảo vệ môi trường
C. sự phát triển công nghiệp và giao thông vận tải
D. sử dụng các nguồn nguyên liệu mới như: gió, thủy triều,…
5. Chu trình nước
A. chỉ liên quan đến nhân tố vô sinh của hệ sinh thái
B. không có ở sa mạc
C. là một phần của chu trình tái tạo vật chất trong hệ sinh thái
D. là một phần của chu trình tái tạo năng lượng trong hệ sinh thái

6. Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường
A. hô hấp của động vật, thực vật 
B. lắng đọng vật chất 
C. sản xuất công nghiệp
D. sử dụng nhiên liệu hóa thạch
7.Trong chu trình cacbon, điều nào dưới đây là không đúng
A. cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđiôxit
B. thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ
C. động vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển các hợp chất chứa cacbon cho động vật ăn thịt
D. phần lớn CO2 được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình
8. Hậu quả của việc gia tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển là
A. làm cho bức xạ nhiệt trên Trái đất dễ dàng thoát ra ngoài vũ trụ
B. làm tăng cường chu trình cacbon trong hệ sinh thái
C. kích thích quá trình quang hợp của sinh vật sản xuất
D. làm cho Trái đất nóng lên, gây thêm nhiều thiên tai

Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo vệ nguồn nước trên Trái đất
A. bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng
B. bảo vệ nguồn nước sạch, chống ô nhiễm
C. cải tạo các vùng hoang mạc khô hạn
D. sử dụng tiết kiệm nguồn nước

 
Gửi ý kiến