Chục nghìn.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Hiền
Ngày gửi: 18h:57' 06-02-2023
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 189
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Hiền
Ngày gửi: 18h:57' 06-02-2023
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích:
0 người
Trần Thị Thanh Hiền
Khởi động
145 gồm:
a
100; 40 chục và 5 đơn vị
b
1 trăm, 4 chục và 5 đơn vị
d
1 trăm, 45 chục
Sai
Sai
c
1 trăm, 45 đơn vị
3 trăm, 5 đơn vị viết là:
a
c
350
305
b
d
35
355
110 đọc là:
a
Một trăm mười
b
Một trăm linh mười
c
Một trăm lẻ mười
d
Một một không
Chục nghìn (tiết 1)
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 100
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn
hay 1 chục
nghìn
(1 vạn)
10 000
Thực hành
b) Viết
Viết và
và đọc
đọc các
các số
số tròn
tròn nghìn
nghìn trong
từ 1 000
đếndưới
10 000
BT1: a)
bảng
đây
3 000
10 000
4 000
1 000
000
67 000
bảy
nghìn
10 000
mười
nghìn
BT2: Có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn
vị?
Thảo luận nhóm 4
4
2
7
3
b)
a)
2
5
6
1
3
4
4
8
BT3: Lấy các thẻ phù hợp với mỗi bảng sau.
Khởi động
145 gồm:
a
100; 40 chục và 5 đơn vị
b
1 trăm, 4 chục và 5 đơn vị
d
1 trăm, 45 chục
Sai
Sai
c
1 trăm, 45 đơn vị
3 trăm, 5 đơn vị viết là:
a
c
350
305
b
d
35
355
110 đọc là:
a
Một trăm mười
b
Một trăm linh mười
c
Một trăm lẻ mười
d
Một một không
Chục nghìn (tiết 1)
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 100
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn
hay 1 chục
nghìn
(1 vạn)
10 000
Thực hành
b) Viết
Viết và
và đọc
đọc các
các số
số tròn
tròn nghìn
nghìn trong
từ 1 000
đếndưới
10 000
BT1: a)
bảng
đây
3 000
10 000
4 000
1 000
000
67 000
bảy
nghìn
10 000
mười
nghìn
BT2: Có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn
vị?
Thảo luận nhóm 4
4
2
7
3
b)
a)
2
5
6
1
3
4
4
8
BT3: Lấy các thẻ phù hợp với mỗi bảng sau.
 








Các ý kiến mới nhất