Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3. Chương trình máy tính và dữ liệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Dung
Ngày gửi: 22h:42' 21-09-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 504
Nguồn:
Người gửi: Kim Dung
Ngày gửi: 22h:42' 21-09-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 504
Số lượt thích:
0 người
*Đây là kiểu dữ liệu gì?
*15 + 5 = 20
*Chao cac ban
*
*
*Dữ liệu kiểu số
*Dữ liệu kiểu chữ
*Trong NNLT Pascal có xử lí được các kiểu dữ liệu này không?
*- Một số kiểu dữ liệu trong ngôn ngữ lập trình
*_Bài 3:_ *CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*- Tương tác người - máy
*1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu
*2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số
*_Bài 3:_ *CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*3. Các phép so sánh
*4. Giao tiếp người – máy tính
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
*- Để dễ dàng quản lý và tăng hiệu quả xử lý, các ngôn ngữ lập trình thường phân chia dữ liệu thành các kiểu khác nhau.
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
* *- Kiểu số nguyên *- Phạm vi giá trị: * 32768 đến 32767
*Integer
*Real
*- Kiểu số thực *- Phạm vi giá trị: Giá trị tuyệt đối trong khoảng từ * 1.5x10-45 đến 3,4x1038 và 0.
* *- Kiểu kí tự *- Phạm vi giá trị: một kí tự trong bảng chữ cái
*Char
* *- Kiểu logic *- Phạm vi giá trị: * True hoặc False
*Boolean
* *- Kiểu Xâu kí tự *- Phạm vi giá trị: * tối đa 255 kí tự
*String
*Một số kiểu dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*TÊN KIỂU
*PHẠM VI GIÁ TRỊ
*Byte
*Các số nguyên từ 0 đến 255
*Integer
*Số nguyên trong khoảng -215 đến 215 -1
*Real
*Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng 1,5 x 10-45 đến 3,4 x 1038 và số 0
*Char
*Một kí tự trong bảng chữ cái
*String
*Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự
*Boolean
*True, False
*1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
*_Chú ý: Dữ liệu kiểu kí tự và kiểu xâu trong Pascal được đặt trong cặp dấu nháy đơn. Ví dụ: 'ABC'; '34237'_
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
*- Trong mọi ngôn ngữ lập trình ta đều có thể thực hiện các phép toán số học cộng, trừ, nhân, chia với các số nguyên và số thực.
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
*Các kí hiệu của phép toán số học được sử dụng trong ngôn ngữ Pascal:
*Kí hiệu
*Phép toán
*Kiểu dữ liệu
*+
*Cộng
*Số nguyên, số thực
*-
*trừ
*Số nguyên, số thực
**
*Nhân
*Số nguyên, số thực
*/
*Chia
*Số nguyên, số thực
*div
*Chia lấy phần nguyên
*Số nguyên
*mod
*Chia lấy phần dư
*Số nguyên
* * Các ví dụ về phép chia, phép chia lấy phần nguyên (DIV) và phép chia lấy phần dư (MOD):
*5/2 = 2.5;
*-12/5 = -2.4
*5 div 2 = 2;
*-12 div 5 = -2
*5 mod 2 = 1;
*-12 mod 5 = -2
* * Sử dụng dấu ngoặc để kết hợp các phép tính số học ở trên để có các _biểu thức số học_ phức tạp hơn.
*Biểu thức số học
*Cách viết trong Pascal
*axb – c + d
*15 + 5 x
*
*a*b – c +d
*15+5*a/2
*(x+5)/(a+3) - y/(b+5)*(x+2)*(x+2)
*_Lưu ý: Chỉ sử dụng cặp dấu ngoặc đơn ( ) để gộp các phép toán._
*Hãy chuyển các biểu thức Toán học sang *biểu thức Pascal
*Biểu thức Toán
*Biểu thức Pascal
*b) 15a – 30b + 12
*((a+b)*(c-d)+6)/3-a
* 15*a - 30*b + 12
* x/3 – 2*a + 1/x
* 1+1/(x*x)+1/(y*y)+1/(z*z)
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*Phép so sánh
*Toán học
*Pascal
*Bằng
*=
*=
*Khác
*≠
*
*Nhỏ hơn
*=
*3. Các phép so sánh
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*3. Các phép toán so sánh
*VD: *a) 15-8 ≥ 3; c) 112 = 121; *b) (20-15)2 ≠ 25; d) x > 10-3x.
*_- Kết quả của phép so sánh chỉ có thể là đúng hoặc sai._
*Đ
*S
*Đ, S phụ thuộc vào x
*Đ
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*4. Giao tiếp người – máy tính
*Quá trình trao đổi dữ liệu hai chiều giữa người và máy tính gọi là giao tiếp (tương tác) giữa người và máy tính.
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*a) Thông báo kết quả tính toán
*4. Giao tiếp người – máy tính
*Write: Hiển thị lên màn hình, hiển thị xong con trỏ ở cuối dòng. *Writeln: hiển thị lên màn hình, hiển thị xong con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo.
*VD: Write ('dien tich hinh tron la', x); * Writeln ('dien tich hinh tron la', x);
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*4. Giao tiếp người – máy tính
*b) Nhập dữ liệu
*Cú pháp: Read(biến); *VD: write('Ban hay nhap nam sinh:'); * read(NS);
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*4. Giao tiếp người – máy tính
*c) Tạm dừng chương trình
* Tạm dừng trong khoảng thời gian nhất định: * Delay(Số); *(tạm dừng trong số/1000 giây)
*VD: *Writeln('cac ban cho 2 giay nhe:'); *Delay(2000);
* Tạm dừng cho đến khi nhấn phím Enter * Readln;
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*d) Hộp thoại
*Pascal
*Toán học
*CÂU 5/25SGK
*CÂU 6/25SGK
*Toán học
*Pascal
*BÀI TẬP CỦNG CỐ
*CÂU 7/25SGK
*BÀI TẬP CỦNG CỐ
*Đúng
*Sai
*Đúng
*Đúng, Sai phụ thuộc vào giá trị của x
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*_HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:_
*- Học bài. *Làm các bài tập cuối bài. *Thực hành nếu có điều kiện. *Xem trước nội dung bài thực hành 2: Viết chương trình để tính toán.
*15 + 5 = 20
*Chao cac ban
*
*
*Dữ liệu kiểu số
*Dữ liệu kiểu chữ
*Trong NNLT Pascal có xử lí được các kiểu dữ liệu này không?
*- Một số kiểu dữ liệu trong ngôn ngữ lập trình
*_Bài 3:_ *CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*- Tương tác người - máy
*1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu
*2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số
*_Bài 3:_ *CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*3. Các phép so sánh
*4. Giao tiếp người – máy tính
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
*- Để dễ dàng quản lý và tăng hiệu quả xử lý, các ngôn ngữ lập trình thường phân chia dữ liệu thành các kiểu khác nhau.
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
* *- Kiểu số nguyên *- Phạm vi giá trị: * 32768 đến 32767
*Integer
*Real
*- Kiểu số thực *- Phạm vi giá trị: Giá trị tuyệt đối trong khoảng từ * 1.5x10-45 đến 3,4x1038 và 0.
* *- Kiểu kí tự *- Phạm vi giá trị: một kí tự trong bảng chữ cái
*Char
* *- Kiểu logic *- Phạm vi giá trị: * True hoặc False
*Boolean
* *- Kiểu Xâu kí tự *- Phạm vi giá trị: * tối đa 255 kí tự
*String
*Một số kiểu dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*TÊN KIỂU
*PHẠM VI GIÁ TRỊ
*Byte
*Các số nguyên từ 0 đến 255
*Integer
*Số nguyên trong khoảng -215 đến 215 -1
*Real
*Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng 1,5 x 10-45 đến 3,4 x 1038 và số 0
*Char
*Một kí tự trong bảng chữ cái
*String
*Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự
*Boolean
*True, False
*1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
*_Chú ý: Dữ liệu kiểu kí tự và kiểu xâu trong Pascal được đặt trong cặp dấu nháy đơn. Ví dụ: 'ABC'; '34237'_
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
*- Trong mọi ngôn ngữ lập trình ta đều có thể thực hiện các phép toán số học cộng, trừ, nhân, chia với các số nguyên và số thực.
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
*Các kí hiệu của phép toán số học được sử dụng trong ngôn ngữ Pascal:
*Kí hiệu
*Phép toán
*Kiểu dữ liệu
*+
*Cộng
*Số nguyên, số thực
*-
*trừ
*Số nguyên, số thực
**
*Nhân
*Số nguyên, số thực
*/
*Chia
*Số nguyên, số thực
*div
*Chia lấy phần nguyên
*Số nguyên
*mod
*Chia lấy phần dư
*Số nguyên
* * Các ví dụ về phép chia, phép chia lấy phần nguyên (DIV) và phép chia lấy phần dư (MOD):
*5/2 = 2.5;
*-12/5 = -2.4
*5 div 2 = 2;
*-12 div 5 = -2
*5 mod 2 = 1;
*-12 mod 5 = -2
* * Sử dụng dấu ngoặc để kết hợp các phép tính số học ở trên để có các _biểu thức số học_ phức tạp hơn.
*Biểu thức số học
*Cách viết trong Pascal
*axb – c + d
*15 + 5 x
*
*a*b – c +d
*15+5*a/2
*(x+5)/(a+3) - y/(b+5)*(x+2)*(x+2)
*_Lưu ý: Chỉ sử dụng cặp dấu ngoặc đơn ( ) để gộp các phép toán._
*Hãy chuyển các biểu thức Toán học sang *biểu thức Pascal
*Biểu thức Toán
*Biểu thức Pascal
*b) 15a – 30b + 12
*((a+b)*(c-d)+6)/3-a
* 15*a - 30*b + 12
* x/3 – 2*a + 1/x
* 1+1/(x*x)+1/(y*y)+1/(z*z)
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*Phép so sánh
*Toán học
*Pascal
*Bằng
*=
*=
*Khác
*≠
*
*Nhỏ hơn
*=
*3. Các phép so sánh
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*3. Các phép toán so sánh
*VD: *a) 15-8 ≥ 3; c) 112 = 121; *b) (20-15)2 ≠ 25; d) x > 10-3x.
*_- Kết quả của phép so sánh chỉ có thể là đúng hoặc sai._
*Đ
*S
*Đ, S phụ thuộc vào x
*Đ
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*4. Giao tiếp người – máy tính
*Quá trình trao đổi dữ liệu hai chiều giữa người và máy tính gọi là giao tiếp (tương tác) giữa người và máy tính.
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*a) Thông báo kết quả tính toán
*4. Giao tiếp người – máy tính
*Write: Hiển thị lên màn hình, hiển thị xong con trỏ ở cuối dòng. *Writeln: hiển thị lên màn hình, hiển thị xong con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo.
*VD: Write ('dien tich hinh tron la', x); * Writeln ('dien tich hinh tron la', x);
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*4. Giao tiếp người – máy tính
*b) Nhập dữ liệu
*Cú pháp: Read(biến); *VD: write('Ban hay nhap nam sinh:'); * read(NS);
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*4. Giao tiếp người – máy tính
*c) Tạm dừng chương trình
* Tạm dừng trong khoảng thời gian nhất định: * Delay(Số); *(tạm dừng trong số/1000 giây)
*VD: *Writeln('cac ban cho 2 giay nhe:'); *Delay(2000);
* Tạm dừng cho đến khi nhấn phím Enter * Readln;
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*d) Hộp thoại
*Pascal
*Toán học
*CÂU 5/25SGK
*CÂU 6/25SGK
*Toán học
*Pascal
*BÀI TẬP CỦNG CỐ
*CÂU 7/25SGK
*BÀI TẬP CỦNG CỐ
*Đúng
*Sai
*Đúng
*Đúng, Sai phụ thuộc vào giá trị của x
*_Bài 3: _CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
*_HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:_
*- Học bài. *Làm các bài tập cuối bài. *Thực hành nếu có điều kiện. *Xem trước nội dung bài thực hành 2: Viết chương trình để tính toán.
 








Các ý kiến mới nhất