CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA HOÁ HỌC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hải
Ngày gửi: 05h:33' 21-07-2008
Dung lượng: 439.0 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hải
Ngày gửi: 05h:33' 21-07-2008
Dung lượng: 439.0 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA HOÁ HỌC 11
GIới thiệu chương trình hoá học
I. Cấu trúc
Chuong trỡnh hoỏ h?c l?p 11 ban co b?n v ban nõng cao bao g?m nh?ng n?i dung sau:
Lý thuyết chủ đạo được dùng làm cơ sở để nghiên cứu các chất vô cơ và hữu cơ
- S? di?n li: S? di?n li, ch?t di?n li. Axit, bazo, mu?i. S? di?n li c?a nu?c, khỏi ni?m v? pH. Ph?n ?ng trao d?i ion trong dung d?ch cỏc ch?t di?n li.
- D?i cuong v? hoỏ h?c h?u co: Khỏi ni?m, d?c di?m, phõn lo?i, danh phỏp h?p ch?t h?u co. Phuong phỏp phõn tớch nguyờn t?. C?u trỳc phõn t? h?p ch?t h?u co. Ph?n ?ng h?u co ...
Giới thiệu chương trình hoá học
2. Hoá học vô cơ
Ti?p t?c nghiờn c?u cỏc nhúm nguyờn t? phi kim:
- Nhúm nito (Nhúm VA)
- Nhúm cacbon (Nhúm IVA)
3. HOá HọC HữU CƠ
- Hidrocacbon no (Ankan v Xicloankan)
- Hidrocacbon khụng no (Anken, Ankadien, Ankin)
- Hidrocacbon thom. Ngu?n hidrocacbon thiờn nhiờn (Benzen v dóy d?ng d?ng, m?t s? hidrocacbon thom khỏc ...)
- Ancol. Phenol
- Andehit. Xeton
- Axit cacboxylic
II. Néi dung ch¬ng tr×nh vµ kÕ ho¹ch d¹y häc
KÕ ho¹ch d¹y häc
Ban cơ bản:2 tiết x 35 tuần = 70 tiết
Ban nâng cao: 2,5 tiết x 35 tuần = 87,5 tiết
2. Nội dung chương trình
Ban cơ bản
Chuong 1: S? di?n li
S? di?n li
Hi?n tu?ng di?n li
- Phõn lo?i cỏc ch?t di?n li
2. Axit - Bazo - Mu?i- Axit: D?nh nghia (theo Areniut), axit nhi?u n?c.
Bazo: D?nh nghia (theo Areniut).
Hidroxit lu?ng tớnh.
Mu?i: D?nh nghia, s? di?n li c?a mu?i trong nu?c.
3. S? di?n li c?a nu?c - pH - Ch?t ch? th? axit - bazo
- Nu?c: S? di?n li c?a nu?c, tớch s? ion c?a nu?c, ý nghia
- Khỏi ni?m v? pH. Ch?t ch? th? axit - bazo
4. Ph?n ?ng trao d?i ion trong dung d?ch cỏc ch?t di?n li- Di?u ki?n x?y ra ph?n ?ng trao d?i ion: Ph?n ?ng t?o thnh ch?t k?t t?a, ph?n ?ng t?o thnh ch?t di?n li y?u, ph?n ?ng t?o thnh ch?t khớ.
Luy?n t?p
Th?c hnh
Ban nâng cao
Chương 1: Sự điện li
1. Sự điện li
- Hiện tượng điện li
Cơ chế của quá trình điện li
2. Phân loại các chất điện li
- Độ điện li
- Chất điện li mạnh và chất điện li yếu: Chất điện li mạnh, chất điện li yếu (cân bằng điện li, ảnh hưởng của sự pha loãng đến độ điện li).
3. Axit - Bazơ - Muối
Axit và bazơ theo thuyết Areniut (định nghĩa, axit nhiều nấc và bazơ nhiều nấc, hiđroxit lưỡng tính).
- Axit và bazơ theo thuyết Bronstet (định nghĩa, ưu điểm của thuyết Bronstet).
Hằng số phân li axit và bazơ.
- Muối (định nghĩa, sự điện li của muối trong nước).
4. Sự điện li của nước - pH - Chất chỉ thị axit – bazơ
Nước: Sự điện li của nước, tích số ion, ý nghĩa
Khái niệm về pH. Chất chỉ thị axit – bazơ
5. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion: Phản ứng tạo thành chất kết tủa, phản ứng tạo thành chất điện li yếu, phản ứng tạo thành chất khí.
Phản ứng thuỷ phân của muối: Khái niệm về sự thuỷ phân, phản ứng thuỷ phân muối.
Luyện tập
Thực hành
Ban cơ bản
Chuong 2: Nito - Phụtpho
1. Nito
- V? trớ, c?u hỡnh electron nguyờn t?
- Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh oxi hoỏ, tớnh kh?)
- ?ng d?ng. Tr?ng thỏi t? nhiờn. Di?u ch?
2. Amoniac. Mu?i amoni
- Amoniac: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh bazo, tớnh kh?). ?ng d?ng. Di?u ch?.
- Mu?i amoni: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c.
3. Axit nitric. Mu?i nitrat
- Axit nitric: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh axit, tớnh oxi hoỏ). ?ng d?ng. Di?u ch?.
- Mu?i nitrat: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c. Nh?n bi?t ion nitrat. ?ng d?ng. Chu trỡnh c?a nito trong t? nhiờn.
4. Phụtpho
- V? trớ, c?u hỡnh electron nguyờn t?.
- Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh oxi hoỏ, tớnh kh?)
.- ?ng d?ng. Tr?ng thỏi t? nhiờn. Di?u ch?.
5. Axit photphoric. Mu?i photphat
- Axit photphoric: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c, di?u ch?, ?ng d?ng.
- Mu?i photphat: Tớnh tan. Nh?n bi?t ion photphat.
6. Phõn bún hoỏ h?c: Phõn d?m, phõn lõn, phõn kali, phõn h?n h?p, phõn ph?c h?p, phõn vi lu?ng.
Luy?n t?p
Th?c hnh
Ban cơ bản
Chuong 2: Nito - Phụtpho
1. Nito
- V? trớ, c?u hỡnh electron nguyờn t?
- Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh oxi hoỏ, tớnh kh?)
- ?ng d?ng. Tr?ng thỏi t? nhiờn. Di?u ch?
2. Amoniac. Mu?i amoni
- Amoniac: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh bazo, tớnh kh?). ?ng d?ng. Di?u ch?.
- Mu?i amoni: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c.
3. Axit nitric. Mu?i nitrat
- Axit nitric: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh axit, tớnh oxi hoỏ). ?ng d?ng. Di?u ch?.
- Mu?i nitrat: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c. Nh?n bi?t ion nitrat. ?ng d?ng. Chu trỡnh c?a nito trong t? nhiờn.
4. Phụtpho
- V? trớ, c?u hỡnh electron nguyờn t?.
- Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh oxi hoỏ, tớnh kh?).
- ?ng d?ng. Tr?ng thỏi t? nhiờn. Di?u ch?.
5. Axit photphoric. Mu?i photphat
- Axit photphoric: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c, di?u ch?, ?ng d?ng.
- Mu?i photphat: Tớnh tan. Nh?n bi?t ion photphat.
6. Phõn bún hoỏ h?c: Phõn d?m, phõn lõn, phõn kali, phõn h?n h?p, phõn ph?c h?p, phõn vi lu?ng.
Luy?n t?p -Th?c hnh
Ban nâng cao
Chuong 2: Nhúm nito
1. Khỏi quỏt v? nhúm nito
- V? trớ c?a nhúm nito trong b?ng tu?n hon.
- Tớnh ch?t chung: C?u hỡnh electron nguyờn t?, tớnh ch?t c?a cỏc don ch?t, cỏc h?p ch?t.
2. Nito
C?u hỡnh electron nguyờn t?, c?u t?o phõn t?.
- Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh oxi hoỏ, tớnh kh?)
- Tr?ng thỏi t? nhiờn. ?ng d?ng. Di?u ch?
3. Amoniac. Mu?i amoni
- Amoniac: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh bazo, kh? nang t?o ph?c, tớnh kh?). ?ng d?ng. Di?u ch?.
- Mu?i amoni: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c.
4. Axit nitric. Mu?i nitrat
- Axit nitric: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh axit, tớnh oxi hoỏ). ?ng d?ng. Di?u ch?.
- Mu?i nitrat: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c. Nh?n bi?t ion nitrat. ?ng d?ng. Chu trỡnh c?a nito trong t? nhiờn.
5. Phụtpho
Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh oxi hoỏ, tớnh kh?).
- Tr?ng thỏi t? nhiờn. ?ng d?ng. Di?u ch?.
6. Axit photphoric. Mu?i photphat
- Axit photphoric: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh axit, tớnh khụng b?n d?i v?i nhi?t). ?ng d?ng. Di?u ch?.
- Mu?i photphat: Tớnh tan, ph?n ?ng thu? phõn. Nh?n bi?t ion photphat.
7. Phõn bún hoỏ h?c: Phõn d?m, phõn lõn, phõn kali, phõn h?n h?p, phõn ph?c h?p, phõn vi lu?ng.
Luy?n t?p
Th?c hnh
Ban cơ bản
Chuong 3: Cacbon - Silic
1. Cacbon
- V? trớ. C?u hỡnh electron nguyờn t?.
- Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh kh?, tớnh oxi hoỏ).
- ?ng d?ng. Tr?ng thỏi t? nhiờn. Di?u ch?.
2. H?p ch?t c?a cacbon
- Cacbon monooxit: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (oxit trung tớnh, tớnh kh?), di?u ch?.
- Cacbon dioxit: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (oxit axit), di?u ch?.
- Axit cacbonic. Mu?i cacbonat: Tớnh axit, tớnh ch?t hoỏ h?c c?a mu?i cacbonat, ?ng d?ng.
3. Silic. H?p ch?t c?a silic
- Silic: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh kh?, tớnh oxi hoỏ), tr?ng thỏi t? nhiờn, ?ng d?ng, di?u ch?.
- H?p ch?t c?a silic: Silic dioxit (oxit axit). Axit silixic (axit y?u). Mu?i silicat.
4. Cụng nghi?p silicat
- Thu? tinh: Thnh ph?n hoỏ h?c, tớnh ch?t, m?t s? lo?i thu? tinh.
- D? g?m: G?ch ngúi, snh s?.
- Xi mang: Thnh ph?n hoỏ h?c, s?n xu?t.
Luy?n t?p
Ban nâng cao
Chuong 3: Nhúm cacbon
1. Khỏi quỏt v? nhúm cacbon
- V? trớ c?a nhúm cacbon trong b?ng tu?n hon.
- Tớnh ch?t chung: C?u hỡnh electron nguyờn t?, tớnh ch?t c?a cỏc don ch?t v h?p ch?t.
2. Cacbon
- Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh kh?, tớnh oxi hoỏ).
- ?ng d?ng. Tr?ng thỏi t? nhiờn. Di?u ch?.
3. H?p ch?t c?a cacbon
- Cacbon monooxit: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (oxit trung tớnh, tớnh kh? m?nh), di?u ch?
- Cacbon dioxit: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (oxit axit, tớnh oxi hoỏ y?u), di?u ch?.
- Axit cacbonic. Mu?i cacbonat: Axit cacbonic: tớnh axit, kh? nang t?o mu?i. Mu?i cacbonat: tớnh tan, tớnh ch?t hoỏ h?c, ?ng d?ng.
4. Silic. H?p ch?t c?a silic
- Silic: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh kh?, tớnh oxi hoỏ), tr?ng thỏi t? nhiờn, ?ng d?ng, di?u ch?.
- H?p ch?t c?a silic: Silic dioxit (oxit axit). Axit silixic (axit y?u). Mu?i silicat.
5. Cụng nghi?p silicat
- Thu? tinh: Thnh ph?n hoỏ h?c, tớnh ch?t, m?t s? lo?i thu? tinh.
- D? g?m: G?ch ngúi (g?ch ngúi thu?ng, g?ch ngúi ch?u l?a), snh s?, men.- Xi mang: Thnh ph?n hoỏ h?c, s?n xu?t.
Luy?n t?p
Ban cơ bản
Chuong 4: D?i cuong v? hoỏ h?u co
1. M? d?u v? hoỏ h?c h?u co
- Khỏi ni?m v? h?p ch?t h?u co v hoỏ h?c h?u co.
- Phõn lo?i h?p ch?t h?u co: Hidrocacbon v d?n xu?t c?a hidrocacbon.
- D?c di?m chung c?a h?p ch?t h?u co: C?u t?o, tớnh ch?t.
- So lu?c v? phõn tớch nguyờn t?: Phõn tớch d?nh tớnh, phõn tớch d?nh lu?ng.
2. Cụng th?c phõn t? h?p ch?t h?u co
- Cụng th?c don gi?n nh?t.
- Cụng th?c phõn t?.
3. C?u trỳc phõn t? h?p ch?t h?u co
- Cụng th?c c?u t?o.
- Thuy?t c?u t?o hoỏ h?c.
- D?ng d?ng. D?ng phõn.
- Liờn k?t hoỏ h?c: Liờn k?t don, liờn k?t dụi, liờn k?t ba.
4. Ph?n ?ng h?u co
- Phõn lo?i ph?n ?ng h?u co: Ph?n ?ng th?, ph?n ?ng c?ng, ph?n ?ng tỏch.
- D?c di?m c?a ph?n ?ng hoỏ h?c h?u co.
Luy?n t?p
Ban nâng cao
Chuong 4: D?i cuong v? hoỏ h?c h?u co
1. Hoỏ h?c h?u co v h?p ch?t h?u co
- Khỏi ni?m v? h?p ch?t h?u co v hoỏ h?c h?u co.
- Phuong phỏp tỏch v tinh ch? h?p ch?t h?u co: Chung c?t, chi?t, k?t tinh.
2. Phõn lo?i v g?i tờn h?p ch?t h?u co
- Phõn lo?i h?p ch?t h?u co (hidrocacbon, d?n xu?t c?a hidrocacbon). Nhúm ch?c.
- Danh phỏp h?p ch?t h?u co: Tờn thụng thu?ng, tờn h? th?ng theo danh phỏp IUPAC (Tờn g?c - ch?c, tờn thay th?).
3. Phõn tớch nguyờn t?
- Phõn tớch d?nh tớnh: Xỏc d?nh cỏc nguyờn t? C, H, N, Halogen.
- Phõn tớch d?nh lu?ng: D?nh lu?ng C, H, N, Halogen.
4. Cụng th?c phõn t? h?p ch?t h?u co
- Cụng th?c don gi?n nh?t.
- Cụng th?c phõn t?.
5. C?u trỳc phõn t? h?p ch?t h?u co
- Thuy?t c?u t?o hoỏ h?c: N?i dung thuy?t. D?ng d?ng. D?ng phõn.
- Liờn k?t trong phõn t? h?p ch?t h?u co: Liờn k?t don, liờn k?t dụi, liờn k?t ba.
- Cỏc lo?i cụng th?c c?u t?o: Cụng th?c khai tri?n, cụng th?c thu g?n, cụng th?c thu g?n nh?t.
- D?ng phõn c?u t?o. D?ng phõn l?p th?.
6. Ph?n ?ng h?u co- Phõn lo?i ph?n ?ng h?u co: Ph?n ?ng th?, ph?n ?ng c?ng, ph?n ?ng tỏch.- Cỏc ki?u phõn c?t liờn k?t c?ng hoỏ tr?: Phõn c?t d?ng li, phõn c?t d? li.
Luy?n t?p
Ban cơ bản
Chương 5: Hiđrocacbon no (Ankan)
1. Ankan
- Đồng đẳng. Đồng phân. Danh pháp (ankan không phân nhánh và ankan phân nhánh).
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học (phản ứng thế, phản ứng tách, phản ứng oxi hoá).
- ứng dụng. Điều chế.
2. Xicloankan
- Cấu tạo.
- Tính chất hoá học (phản ứng thế, phản ứng cộng mở vòng, phản ứng tách, phản ứng oxi hoá).
ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập
Ban nâng cao
Chương 5: Hiđrocacbon no (Ankan)
1. Đồng đẳng. Đồng phân. Danh pháp
- Đồng đẳng. Đồng phân (đồng phân mạch cacbon), bậc cacbon.
- Danh pháp: Ankan không phân nhánh và ankan phân nhánh (IUPAC).
2. Cấu trúc phân tử. Tính chất vật lí
- Cấu trúc phân tử: Sự hình thành liên kết, cấu trúc không gian (mô hình phân tử, cấu dạng).
- Tính chất vật lí: Nhiệt độ sôi, nóng chảy, khối lượng riêng ...
3. Tính chất hoá học. Điều chế. ứng dụng
- Tính chất hoá học: Phản ứng thế, phản ứng tách, phản ứng oxi hoá.
- Điều chế. ứng dụng.
4. Xicloankan
- Cấu trúc. Đồng phân. Danh pháp
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học (phản ứng thế, phản ứng cộng mở vòng, phản ứng oxi hoá).
- Điều chế. ứng dụng.
Luyện tập
Ban cơ bản
Chuong 6: Hidrocacbon khụng no
1. Anken
- D?ng d?ng. D?ng phõn. Danh phỏp (tờn thụng thu?ng, tờn h? th?ng).
- Tớnh ch?t v?t lớ. Tớnh ch?t hoỏ h?c (ph?n ?ng c?ng hidro, halogen, ph?n ?ng c?ng HX; ph?n ?ng trựng h?p; ph?n ?ng oxi hoỏ).
- ?ng d?ng. Di?u ch?.
2. Ankadien
- D?nh nghia. Phõn lo?i.
- Tớnh ch?t hoỏ h?c: Ph?n ?ng c?ng (hidro, halogen, hidro halogenua), ph?n ?ng trựng h?p, ph?n ?ng oxi hoỏ.
- ?ng d?ng. Di?u ch?.
3. Ankin
- D?ng d?ng. D?ng phõn. Danh phỏp (tờn thụng thu?ng, tờn h? th?ng).
- Tớnh ch?t v?t lớ. Tớnh ch?t hoỏ h?c (ph?n ?ng c?ng, ph?n ?ng th?, ph?n ?ng oxi hoỏ).
- ?ng d?ng. Di?u ch?.
Luy?n t?p
Ban nâng cao
Chương 6: Hiđrocacbon không no
1. Anken
- Đồng đẳng. Danh pháp.
- Cấu trúc. Đồng phân (đồng phân cấu tạo, đồng phân hình học).
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (phản ứng cộng hiđro, phản ứng cộng halogen, phản ứng cộng axit, phản ứng cộng nước, phản ứng trùng hợp, phản ứng oxi hoá).
- ứng dụng. Điều chế.
2. Ankadien
- Phân loại. Cấu trúc phân tử.
- Tính chất hoá học: Phản ứng cộng hiđro, phản ứng cộng halogen, phản ứng cộng hiđro halogenua), phản ứng trùng hợp.
- ứng dụng. Điều chế.
3. Khái niệm về tecpen
- Thành phần. Cấu tạo. Một vài hợp chất tecpen.
- Nguồn tecpen thiên nhiên.- ứng dụng.
4. Ankin
- Đồng đẳng. Đồng phân. Danh pháp. Cấu trúc phân tử.
- Tính chất hoá học: Phản ứng cộng (hiđro, halogen, hiđro halogenua, nước, phản ứng dime và trime hoá), phản ứng thế, phản ứng oxi hoá.
- ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập
Ban cơ bản
Chương 7: Hiđrocacbon thơm. Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên
1. Benzen và đồng đẳng của benzen
- Khái niệm về hiđrocacbon thơm.
- Đồng đẳng. Đồng phân. Danh pháp. Cấu tạo.
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học (phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng oxi hoá).
- Một vài hiđrocacbon thơm khác: Stiren, naphatalen (cấu tạo, tính chất vật lí, tính chất hoá học (phản ứng cộng, phản ứng thế, phản ứng trùng hợp)). ứng dụng.
2. Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên
- Dầu mỏ: Thành phần, khai thác, chế biến.
- Khí thiên nhiên. Khí mỏ dầu: Thành phần, ứng dụng.
- Than mỏ.
Luyện tập
Ban nâng cao
Chương 7: Hiđrocacbon thơm. Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên
1. Benzen và ankyl benzen
- Khái niệm về hiđrocacbon thơm.
- Cấu trúc. Đồng đẳng. Đồng phân. Danh pháp.
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học: Phản ứng thế (phản ứng halogen hoá, phản ứng nitrô hoá, quy tắc thế, cơ chế phản ứng thế), phản ứng cộng, phản ứng oxi hoá.
- ứng dụng. Điều chế
2. Stiren. Naphtalen
- Stiren: Cấu tạo, tính chất hoá học (phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp và đồng trùng hợp, phản ứng oxi hoá), ứng dụng.
- Naphtalen: Cấu tạo, tính chất hoá học (phản ứng thế, phản ứng cộng hiđro, phản ứng oxi hoá), ứng dụng.
3. Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên
- Dầu mỏ: Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí, thành phần hoá học. Chưng cất dầu mỏ. Chế biến dầu mỏ (Phương pháp Rifominh, phương pháp Crackinh).
- Khí dầu mỏ và khí thiên nhiên: Thành phần, chế biến, ứng dụng.
- Than mỏ: Chưng khô than béo, chưng cất nhựa than đá.
Luyện tập
Thực hành
Ban cơ bản
Chương 8: Dẫn xuất halogen. Ancol. Phenol
1. Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
- Khái niệm, phân loại.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm -OH, phản ứng hiđro halogenua).
- ứng dụng.
2. Ancol
- Định nghĩa. Phân loại. Đồng phân. Danh pháp.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (cấu tạo phân tử, phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH, phản ứng thế nhóm -OH, phản ứng tách nước, phản ứng oxi hoá).
- ứng dụng. Điều chế.
3. Phenol
- Định nghĩa. Phân loại.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (cấu tạo phân tử, phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH và ở vòng benzen).
- ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập
Thực hành
Ban nâng cao
Chương 8: Dẫn xuất halogen. Ancol. Phenol
1. Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
- Khái niệm, phân loại. Đồng phân. Danh pháp (tên thông thường, tên gốc - chức, tên thay thế).
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm -OH, sơ lược về cơ chế phản ứng thế; phản ứng tách hiđro halogenua, quy tắc Zaixep; phản ứng với magie).
- ứng dụng.
2. Ancol
- Định nghĩa. Cấu tạo. Danh pháp. Phân loại. Đồng phân (tên thông thường, tên thay thế).
- Tính chất vật lí. Liên kết hiđro. Tính chất hoá học (phản ứng thế hiđro của nhóm -OH, phản ứng thế nhóm -OH, phản ứng tách nước liên phân tử, phản ứng tách nước nội phân tử, phản ứng oxi hoá của ancol bậc I, II. III).
- ứng dụng. Điều chế.
3. Phenol
- Định nghĩa. Phân loại.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (tính axit, phản ứng thế ở vòng thơm, ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử.).
- ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập
Thực hành
Ban cơ bản
Chương 9: Anđehit. Xeton. Axit cacboxylic
1. Anđehit
- Định nghĩa. Phân loại. Danh pháp. Cấu tạo.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (phản ứng cộng hiđro, phản ứng oxi hoá).
- ứng dụng. Điều chế.
2. Sơ lược về xeton
- Định nghĩa. Tính chất. ứng dụng. Điều chế.
3. Axit cacboxylic
- Định nghĩa. Phân loại. Danh pháp. Cấu tạo.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học: tính axit, phản ứng thế nhóm -OH (phản ứng este hoá).
- ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập
Thực hành
Ban nâng cao
Chương 9: Anđehit. Xeton. Axit cacboxylic
1. Anđehit và Xeton
- Định nghĩa. Cấu trúc. Phân loại. Danh pháp.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học: Phản ứng cộng (cộng hiđro, cộng nước, cộng hiđro xianua), phản ứng oxi hoá (tác dụng với brom, kali pemanganat, bạc nitrat), phản ứng ở gốc hiđrocacbon.
ứng dụng. Điều chế (từ ancol, hiđrocacbon).
2. Axit cacboxylic
Định nghĩa. Phân loại. Danh pháp. Cấu trúc phân tử.
Tính chất vật lí, liên kết hiđro. Tính chất hoá học: tính axit và ảnh hưởng của nhóm thế là gốc hiđrocacbon, của nguyên tử có độ âm điện lớn; phản ứng tạo thành dẫn xuất axit (phản ứng với ancol tạo thành este và phản ứng tách nước liên phân tử); phản ứng ở gốc hiđrocacbon (phản ứng thế ở gốc no, phản ứng thế ở gốc thơm, phản ứng cộng vào gốc không no).
ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập
Thực hành
2. Axit - Bazơ - Muối
- Axit: Định nghĩa (theo Areniut), axit nhiều nấc.
- Bazơ: Định nghĩa (theo Areniut).
- Hiđroxit lưỡng tính.
- Muối: Định nghĩa, sự điện li của muối trong nước.
GIới thiệu chương trình hoá học
I. Cấu trúc
Chuong trỡnh hoỏ h?c l?p 11 ban co b?n v ban nõng cao bao g?m nh?ng n?i dung sau:
Lý thuyết chủ đạo được dùng làm cơ sở để nghiên cứu các chất vô cơ và hữu cơ
- S? di?n li: S? di?n li, ch?t di?n li. Axit, bazo, mu?i. S? di?n li c?a nu?c, khỏi ni?m v? pH. Ph?n ?ng trao d?i ion trong dung d?ch cỏc ch?t di?n li.
- D?i cuong v? hoỏ h?c h?u co: Khỏi ni?m, d?c di?m, phõn lo?i, danh phỏp h?p ch?t h?u co. Phuong phỏp phõn tớch nguyờn t?. C?u trỳc phõn t? h?p ch?t h?u co. Ph?n ?ng h?u co ...
Giới thiệu chương trình hoá học
2. Hoá học vô cơ
Ti?p t?c nghiờn c?u cỏc nhúm nguyờn t? phi kim:
- Nhúm nito (Nhúm VA)
- Nhúm cacbon (Nhúm IVA)
3. HOá HọC HữU CƠ
- Hidrocacbon no (Ankan v Xicloankan)
- Hidrocacbon khụng no (Anken, Ankadien, Ankin)
- Hidrocacbon thom. Ngu?n hidrocacbon thiờn nhiờn (Benzen v dóy d?ng d?ng, m?t s? hidrocacbon thom khỏc ...)
- Ancol. Phenol
- Andehit. Xeton
- Axit cacboxylic
II. Néi dung ch¬ng tr×nh vµ kÕ ho¹ch d¹y häc
KÕ ho¹ch d¹y häc
Ban cơ bản:2 tiết x 35 tuần = 70 tiết
Ban nâng cao: 2,5 tiết x 35 tuần = 87,5 tiết
2. Nội dung chương trình
Ban cơ bản
Chuong 1: S? di?n li
S? di?n li
Hi?n tu?ng di?n li
- Phõn lo?i cỏc ch?t di?n li
2. Axit - Bazo - Mu?i- Axit: D?nh nghia (theo Areniut), axit nhi?u n?c.
Bazo: D?nh nghia (theo Areniut).
Hidroxit lu?ng tớnh.
Mu?i: D?nh nghia, s? di?n li c?a mu?i trong nu?c.
3. S? di?n li c?a nu?c - pH - Ch?t ch? th? axit - bazo
- Nu?c: S? di?n li c?a nu?c, tớch s? ion c?a nu?c, ý nghia
- Khỏi ni?m v? pH. Ch?t ch? th? axit - bazo
4. Ph?n ?ng trao d?i ion trong dung d?ch cỏc ch?t di?n li- Di?u ki?n x?y ra ph?n ?ng trao d?i ion: Ph?n ?ng t?o thnh ch?t k?t t?a, ph?n ?ng t?o thnh ch?t di?n li y?u, ph?n ?ng t?o thnh ch?t khớ.
Luy?n t?p
Th?c hnh
Ban nâng cao
Chương 1: Sự điện li
1. Sự điện li
- Hiện tượng điện li
Cơ chế của quá trình điện li
2. Phân loại các chất điện li
- Độ điện li
- Chất điện li mạnh và chất điện li yếu: Chất điện li mạnh, chất điện li yếu (cân bằng điện li, ảnh hưởng của sự pha loãng đến độ điện li).
3. Axit - Bazơ - Muối
Axit và bazơ theo thuyết Areniut (định nghĩa, axit nhiều nấc và bazơ nhiều nấc, hiđroxit lưỡng tính).
- Axit và bazơ theo thuyết Bronstet (định nghĩa, ưu điểm của thuyết Bronstet).
Hằng số phân li axit và bazơ.
- Muối (định nghĩa, sự điện li của muối trong nước).
4. Sự điện li của nước - pH - Chất chỉ thị axit – bazơ
Nước: Sự điện li của nước, tích số ion, ý nghĩa
Khái niệm về pH. Chất chỉ thị axit – bazơ
5. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion: Phản ứng tạo thành chất kết tủa, phản ứng tạo thành chất điện li yếu, phản ứng tạo thành chất khí.
Phản ứng thuỷ phân của muối: Khái niệm về sự thuỷ phân, phản ứng thuỷ phân muối.
Luyện tập
Thực hành
Ban cơ bản
Chuong 2: Nito - Phụtpho
1. Nito
- V? trớ, c?u hỡnh electron nguyờn t?
- Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh oxi hoỏ, tớnh kh?)
- ?ng d?ng. Tr?ng thỏi t? nhiờn. Di?u ch?
2. Amoniac. Mu?i amoni
- Amoniac: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh bazo, tớnh kh?). ?ng d?ng. Di?u ch?.
- Mu?i amoni: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c.
3. Axit nitric. Mu?i nitrat
- Axit nitric: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh axit, tớnh oxi hoỏ). ?ng d?ng. Di?u ch?.
- Mu?i nitrat: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c. Nh?n bi?t ion nitrat. ?ng d?ng. Chu trỡnh c?a nito trong t? nhiờn.
4. Phụtpho
- V? trớ, c?u hỡnh electron nguyờn t?.
- Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh oxi hoỏ, tớnh kh?)
.- ?ng d?ng. Tr?ng thỏi t? nhiờn. Di?u ch?.
5. Axit photphoric. Mu?i photphat
- Axit photphoric: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c, di?u ch?, ?ng d?ng.
- Mu?i photphat: Tớnh tan. Nh?n bi?t ion photphat.
6. Phõn bún hoỏ h?c: Phõn d?m, phõn lõn, phõn kali, phõn h?n h?p, phõn ph?c h?p, phõn vi lu?ng.
Luy?n t?p
Th?c hnh
Ban cơ bản
Chuong 2: Nito - Phụtpho
1. Nito
- V? trớ, c?u hỡnh electron nguyờn t?
- Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh oxi hoỏ, tớnh kh?)
- ?ng d?ng. Tr?ng thỏi t? nhiờn. Di?u ch?
2. Amoniac. Mu?i amoni
- Amoniac: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh bazo, tớnh kh?). ?ng d?ng. Di?u ch?.
- Mu?i amoni: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c.
3. Axit nitric. Mu?i nitrat
- Axit nitric: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh axit, tớnh oxi hoỏ). ?ng d?ng. Di?u ch?.
- Mu?i nitrat: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c. Nh?n bi?t ion nitrat. ?ng d?ng. Chu trỡnh c?a nito trong t? nhiờn.
4. Phụtpho
- V? trớ, c?u hỡnh electron nguyờn t?.
- Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh oxi hoỏ, tớnh kh?).
- ?ng d?ng. Tr?ng thỏi t? nhiờn. Di?u ch?.
5. Axit photphoric. Mu?i photphat
- Axit photphoric: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c, di?u ch?, ?ng d?ng.
- Mu?i photphat: Tớnh tan. Nh?n bi?t ion photphat.
6. Phõn bún hoỏ h?c: Phõn d?m, phõn lõn, phõn kali, phõn h?n h?p, phõn ph?c h?p, phõn vi lu?ng.
Luy?n t?p -Th?c hnh
Ban nâng cao
Chuong 2: Nhúm nito
1. Khỏi quỏt v? nhúm nito
- V? trớ c?a nhúm nito trong b?ng tu?n hon.
- Tớnh ch?t chung: C?u hỡnh electron nguyờn t?, tớnh ch?t c?a cỏc don ch?t, cỏc h?p ch?t.
2. Nito
C?u hỡnh electron nguyờn t?, c?u t?o phõn t?.
- Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh oxi hoỏ, tớnh kh?)
- Tr?ng thỏi t? nhiờn. ?ng d?ng. Di?u ch?
3. Amoniac. Mu?i amoni
- Amoniac: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh bazo, kh? nang t?o ph?c, tớnh kh?). ?ng d?ng. Di?u ch?.
- Mu?i amoni: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c.
4. Axit nitric. Mu?i nitrat
- Axit nitric: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh axit, tớnh oxi hoỏ). ?ng d?ng. Di?u ch?.
- Mu?i nitrat: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c. Nh?n bi?t ion nitrat. ?ng d?ng. Chu trỡnh c?a nito trong t? nhiờn.
5. Phụtpho
Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh oxi hoỏ, tớnh kh?).
- Tr?ng thỏi t? nhiờn. ?ng d?ng. Di?u ch?.
6. Axit photphoric. Mu?i photphat
- Axit photphoric: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh axit, tớnh khụng b?n d?i v?i nhi?t). ?ng d?ng. Di?u ch?.
- Mu?i photphat: Tớnh tan, ph?n ?ng thu? phõn. Nh?n bi?t ion photphat.
7. Phõn bún hoỏ h?c: Phõn d?m, phõn lõn, phõn kali, phõn h?n h?p, phõn ph?c h?p, phõn vi lu?ng.
Luy?n t?p
Th?c hnh
Ban cơ bản
Chuong 3: Cacbon - Silic
1. Cacbon
- V? trớ. C?u hỡnh electron nguyờn t?.
- Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh kh?, tớnh oxi hoỏ).
- ?ng d?ng. Tr?ng thỏi t? nhiờn. Di?u ch?.
2. H?p ch?t c?a cacbon
- Cacbon monooxit: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (oxit trung tớnh, tớnh kh?), di?u ch?.
- Cacbon dioxit: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (oxit axit), di?u ch?.
- Axit cacbonic. Mu?i cacbonat: Tớnh axit, tớnh ch?t hoỏ h?c c?a mu?i cacbonat, ?ng d?ng.
3. Silic. H?p ch?t c?a silic
- Silic: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh kh?, tớnh oxi hoỏ), tr?ng thỏi t? nhiờn, ?ng d?ng, di?u ch?.
- H?p ch?t c?a silic: Silic dioxit (oxit axit). Axit silixic (axit y?u). Mu?i silicat.
4. Cụng nghi?p silicat
- Thu? tinh: Thnh ph?n hoỏ h?c, tớnh ch?t, m?t s? lo?i thu? tinh.
- D? g?m: G?ch ngúi, snh s?.
- Xi mang: Thnh ph?n hoỏ h?c, s?n xu?t.
Luy?n t?p
Ban nâng cao
Chuong 3: Nhúm cacbon
1. Khỏi quỏt v? nhúm cacbon
- V? trớ c?a nhúm cacbon trong b?ng tu?n hon.
- Tớnh ch?t chung: C?u hỡnh electron nguyờn t?, tớnh ch?t c?a cỏc don ch?t v h?p ch?t.
2. Cacbon
- Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh kh?, tớnh oxi hoỏ).
- ?ng d?ng. Tr?ng thỏi t? nhiờn. Di?u ch?.
3. H?p ch?t c?a cacbon
- Cacbon monooxit: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (oxit trung tớnh, tớnh kh? m?nh), di?u ch?
- Cacbon dioxit: C?u t?o phõn t?, tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (oxit axit, tớnh oxi hoỏ y?u), di?u ch?.
- Axit cacbonic. Mu?i cacbonat: Axit cacbonic: tớnh axit, kh? nang t?o mu?i. Mu?i cacbonat: tớnh tan, tớnh ch?t hoỏ h?c, ?ng d?ng.
4. Silic. H?p ch?t c?a silic
- Silic: Tớnh ch?t v?t lớ, tớnh ch?t hoỏ h?c (tớnh kh?, tớnh oxi hoỏ), tr?ng thỏi t? nhiờn, ?ng d?ng, di?u ch?.
- H?p ch?t c?a silic: Silic dioxit (oxit axit). Axit silixic (axit y?u). Mu?i silicat.
5. Cụng nghi?p silicat
- Thu? tinh: Thnh ph?n hoỏ h?c, tớnh ch?t, m?t s? lo?i thu? tinh.
- D? g?m: G?ch ngúi (g?ch ngúi thu?ng, g?ch ngúi ch?u l?a), snh s?, men.- Xi mang: Thnh ph?n hoỏ h?c, s?n xu?t.
Luy?n t?p
Ban cơ bản
Chuong 4: D?i cuong v? hoỏ h?u co
1. M? d?u v? hoỏ h?c h?u co
- Khỏi ni?m v? h?p ch?t h?u co v hoỏ h?c h?u co.
- Phõn lo?i h?p ch?t h?u co: Hidrocacbon v d?n xu?t c?a hidrocacbon.
- D?c di?m chung c?a h?p ch?t h?u co: C?u t?o, tớnh ch?t.
- So lu?c v? phõn tớch nguyờn t?: Phõn tớch d?nh tớnh, phõn tớch d?nh lu?ng.
2. Cụng th?c phõn t? h?p ch?t h?u co
- Cụng th?c don gi?n nh?t.
- Cụng th?c phõn t?.
3. C?u trỳc phõn t? h?p ch?t h?u co
- Cụng th?c c?u t?o.
- Thuy?t c?u t?o hoỏ h?c.
- D?ng d?ng. D?ng phõn.
- Liờn k?t hoỏ h?c: Liờn k?t don, liờn k?t dụi, liờn k?t ba.
4. Ph?n ?ng h?u co
- Phõn lo?i ph?n ?ng h?u co: Ph?n ?ng th?, ph?n ?ng c?ng, ph?n ?ng tỏch.
- D?c di?m c?a ph?n ?ng hoỏ h?c h?u co.
Luy?n t?p
Ban nâng cao
Chuong 4: D?i cuong v? hoỏ h?c h?u co
1. Hoỏ h?c h?u co v h?p ch?t h?u co
- Khỏi ni?m v? h?p ch?t h?u co v hoỏ h?c h?u co.
- Phuong phỏp tỏch v tinh ch? h?p ch?t h?u co: Chung c?t, chi?t, k?t tinh.
2. Phõn lo?i v g?i tờn h?p ch?t h?u co
- Phõn lo?i h?p ch?t h?u co (hidrocacbon, d?n xu?t c?a hidrocacbon). Nhúm ch?c.
- Danh phỏp h?p ch?t h?u co: Tờn thụng thu?ng, tờn h? th?ng theo danh phỏp IUPAC (Tờn g?c - ch?c, tờn thay th?).
3. Phõn tớch nguyờn t?
- Phõn tớch d?nh tớnh: Xỏc d?nh cỏc nguyờn t? C, H, N, Halogen.
- Phõn tớch d?nh lu?ng: D?nh lu?ng C, H, N, Halogen.
4. Cụng th?c phõn t? h?p ch?t h?u co
- Cụng th?c don gi?n nh?t.
- Cụng th?c phõn t?.
5. C?u trỳc phõn t? h?p ch?t h?u co
- Thuy?t c?u t?o hoỏ h?c: N?i dung thuy?t. D?ng d?ng. D?ng phõn.
- Liờn k?t trong phõn t? h?p ch?t h?u co: Liờn k?t don, liờn k?t dụi, liờn k?t ba.
- Cỏc lo?i cụng th?c c?u t?o: Cụng th?c khai tri?n, cụng th?c thu g?n, cụng th?c thu g?n nh?t.
- D?ng phõn c?u t?o. D?ng phõn l?p th?.
6. Ph?n ?ng h?u co- Phõn lo?i ph?n ?ng h?u co: Ph?n ?ng th?, ph?n ?ng c?ng, ph?n ?ng tỏch.- Cỏc ki?u phõn c?t liờn k?t c?ng hoỏ tr?: Phõn c?t d?ng li, phõn c?t d? li.
Luy?n t?p
Ban cơ bản
Chương 5: Hiđrocacbon no (Ankan)
1. Ankan
- Đồng đẳng. Đồng phân. Danh pháp (ankan không phân nhánh và ankan phân nhánh).
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học (phản ứng thế, phản ứng tách, phản ứng oxi hoá).
- ứng dụng. Điều chế.
2. Xicloankan
- Cấu tạo.
- Tính chất hoá học (phản ứng thế, phản ứng cộng mở vòng, phản ứng tách, phản ứng oxi hoá).
ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập
Ban nâng cao
Chương 5: Hiđrocacbon no (Ankan)
1. Đồng đẳng. Đồng phân. Danh pháp
- Đồng đẳng. Đồng phân (đồng phân mạch cacbon), bậc cacbon.
- Danh pháp: Ankan không phân nhánh và ankan phân nhánh (IUPAC).
2. Cấu trúc phân tử. Tính chất vật lí
- Cấu trúc phân tử: Sự hình thành liên kết, cấu trúc không gian (mô hình phân tử, cấu dạng).
- Tính chất vật lí: Nhiệt độ sôi, nóng chảy, khối lượng riêng ...
3. Tính chất hoá học. Điều chế. ứng dụng
- Tính chất hoá học: Phản ứng thế, phản ứng tách, phản ứng oxi hoá.
- Điều chế. ứng dụng.
4. Xicloankan
- Cấu trúc. Đồng phân. Danh pháp
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học (phản ứng thế, phản ứng cộng mở vòng, phản ứng oxi hoá).
- Điều chế. ứng dụng.
Luyện tập
Ban cơ bản
Chuong 6: Hidrocacbon khụng no
1. Anken
- D?ng d?ng. D?ng phõn. Danh phỏp (tờn thụng thu?ng, tờn h? th?ng).
- Tớnh ch?t v?t lớ. Tớnh ch?t hoỏ h?c (ph?n ?ng c?ng hidro, halogen, ph?n ?ng c?ng HX; ph?n ?ng trựng h?p; ph?n ?ng oxi hoỏ).
- ?ng d?ng. Di?u ch?.
2. Ankadien
- D?nh nghia. Phõn lo?i.
- Tớnh ch?t hoỏ h?c: Ph?n ?ng c?ng (hidro, halogen, hidro halogenua), ph?n ?ng trựng h?p, ph?n ?ng oxi hoỏ.
- ?ng d?ng. Di?u ch?.
3. Ankin
- D?ng d?ng. D?ng phõn. Danh phỏp (tờn thụng thu?ng, tờn h? th?ng).
- Tớnh ch?t v?t lớ. Tớnh ch?t hoỏ h?c (ph?n ?ng c?ng, ph?n ?ng th?, ph?n ?ng oxi hoỏ).
- ?ng d?ng. Di?u ch?.
Luy?n t?p
Ban nâng cao
Chương 6: Hiđrocacbon không no
1. Anken
- Đồng đẳng. Danh pháp.
- Cấu trúc. Đồng phân (đồng phân cấu tạo, đồng phân hình học).
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (phản ứng cộng hiđro, phản ứng cộng halogen, phản ứng cộng axit, phản ứng cộng nước, phản ứng trùng hợp, phản ứng oxi hoá).
- ứng dụng. Điều chế.
2. Ankadien
- Phân loại. Cấu trúc phân tử.
- Tính chất hoá học: Phản ứng cộng hiđro, phản ứng cộng halogen, phản ứng cộng hiđro halogenua), phản ứng trùng hợp.
- ứng dụng. Điều chế.
3. Khái niệm về tecpen
- Thành phần. Cấu tạo. Một vài hợp chất tecpen.
- Nguồn tecpen thiên nhiên.- ứng dụng.
4. Ankin
- Đồng đẳng. Đồng phân. Danh pháp. Cấu trúc phân tử.
- Tính chất hoá học: Phản ứng cộng (hiđro, halogen, hiđro halogenua, nước, phản ứng dime và trime hoá), phản ứng thế, phản ứng oxi hoá.
- ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập
Ban cơ bản
Chương 7: Hiđrocacbon thơm. Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên
1. Benzen và đồng đẳng của benzen
- Khái niệm về hiđrocacbon thơm.
- Đồng đẳng. Đồng phân. Danh pháp. Cấu tạo.
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học (phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng oxi hoá).
- Một vài hiđrocacbon thơm khác: Stiren, naphatalen (cấu tạo, tính chất vật lí, tính chất hoá học (phản ứng cộng, phản ứng thế, phản ứng trùng hợp)). ứng dụng.
2. Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên
- Dầu mỏ: Thành phần, khai thác, chế biến.
- Khí thiên nhiên. Khí mỏ dầu: Thành phần, ứng dụng.
- Than mỏ.
Luyện tập
Ban nâng cao
Chương 7: Hiđrocacbon thơm. Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên
1. Benzen và ankyl benzen
- Khái niệm về hiđrocacbon thơm.
- Cấu trúc. Đồng đẳng. Đồng phân. Danh pháp.
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học: Phản ứng thế (phản ứng halogen hoá, phản ứng nitrô hoá, quy tắc thế, cơ chế phản ứng thế), phản ứng cộng, phản ứng oxi hoá.
- ứng dụng. Điều chế
2. Stiren. Naphtalen
- Stiren: Cấu tạo, tính chất hoá học (phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp và đồng trùng hợp, phản ứng oxi hoá), ứng dụng.
- Naphtalen: Cấu tạo, tính chất hoá học (phản ứng thế, phản ứng cộng hiđro, phản ứng oxi hoá), ứng dụng.
3. Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên
- Dầu mỏ: Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí, thành phần hoá học. Chưng cất dầu mỏ. Chế biến dầu mỏ (Phương pháp Rifominh, phương pháp Crackinh).
- Khí dầu mỏ và khí thiên nhiên: Thành phần, chế biến, ứng dụng.
- Than mỏ: Chưng khô than béo, chưng cất nhựa than đá.
Luyện tập
Thực hành
Ban cơ bản
Chương 8: Dẫn xuất halogen. Ancol. Phenol
1. Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
- Khái niệm, phân loại.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm -OH, phản ứng hiđro halogenua).
- ứng dụng.
2. Ancol
- Định nghĩa. Phân loại. Đồng phân. Danh pháp.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (cấu tạo phân tử, phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH, phản ứng thế nhóm -OH, phản ứng tách nước, phản ứng oxi hoá).
- ứng dụng. Điều chế.
3. Phenol
- Định nghĩa. Phân loại.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (cấu tạo phân tử, phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH và ở vòng benzen).
- ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập
Thực hành
Ban nâng cao
Chương 8: Dẫn xuất halogen. Ancol. Phenol
1. Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
- Khái niệm, phân loại. Đồng phân. Danh pháp (tên thông thường, tên gốc - chức, tên thay thế).
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm -OH, sơ lược về cơ chế phản ứng thế; phản ứng tách hiđro halogenua, quy tắc Zaixep; phản ứng với magie).
- ứng dụng.
2. Ancol
- Định nghĩa. Cấu tạo. Danh pháp. Phân loại. Đồng phân (tên thông thường, tên thay thế).
- Tính chất vật lí. Liên kết hiđro. Tính chất hoá học (phản ứng thế hiđro của nhóm -OH, phản ứng thế nhóm -OH, phản ứng tách nước liên phân tử, phản ứng tách nước nội phân tử, phản ứng oxi hoá của ancol bậc I, II. III).
- ứng dụng. Điều chế.
3. Phenol
- Định nghĩa. Phân loại.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (tính axit, phản ứng thế ở vòng thơm, ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử.).
- ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập
Thực hành
Ban cơ bản
Chương 9: Anđehit. Xeton. Axit cacboxylic
1. Anđehit
- Định nghĩa. Phân loại. Danh pháp. Cấu tạo.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (phản ứng cộng hiđro, phản ứng oxi hoá).
- ứng dụng. Điều chế.
2. Sơ lược về xeton
- Định nghĩa. Tính chất. ứng dụng. Điều chế.
3. Axit cacboxylic
- Định nghĩa. Phân loại. Danh pháp. Cấu tạo.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học: tính axit, phản ứng thế nhóm -OH (phản ứng este hoá).
- ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập
Thực hành
Ban nâng cao
Chương 9: Anđehit. Xeton. Axit cacboxylic
1. Anđehit và Xeton
- Định nghĩa. Cấu trúc. Phân loại. Danh pháp.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học: Phản ứng cộng (cộng hiđro, cộng nước, cộng hiđro xianua), phản ứng oxi hoá (tác dụng với brom, kali pemanganat, bạc nitrat), phản ứng ở gốc hiđrocacbon.
ứng dụng. Điều chế (từ ancol, hiđrocacbon).
2. Axit cacboxylic
Định nghĩa. Phân loại. Danh pháp. Cấu trúc phân tử.
Tính chất vật lí, liên kết hiđro. Tính chất hoá học: tính axit và ảnh hưởng của nhóm thế là gốc hiđrocacbon, của nguyên tử có độ âm điện lớn; phản ứng tạo thành dẫn xuất axit (phản ứng với ancol tạo thành este và phản ứng tách nước liên phân tử); phản ứng ở gốc hiđrocacbon (phản ứng thế ở gốc no, phản ứng thế ở gốc thơm, phản ứng cộng vào gốc không no).
ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập
Thực hành
2. Axit - Bazơ - Muối
- Axit: Định nghĩa (theo Areniut), axit nhiều nấc.
- Bazơ: Định nghĩa (theo Areniut).
- Hiđroxit lưỡng tính.
- Muối: Định nghĩa, sự điện li của muối trong nước.
 







Các ý kiến mới nhất