Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CHUONG VII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HÀM SỐ T8 /SGK.39-TẬP 2
Người gửi: TRẦN THU THỦY
Ngày gửi: 17h:27' 23-03-2025
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
THÂN MẾN CHÀO ĐÓN CẢ LỚP ĐẾN VỚI
TIẾT HỌC HÔM NAY!

KHỞI ĐỘNG
Hình 7.1 là biểu đồ đoạn thẳng
mô tả sản lượng tiêu thụ ô tô của
thị trường Việt Nam trong 5
tháng đầu năm 2020. Em hãy
cho biết trong tháng nào thì số
lượng ô tô tiêu thụ là ít nhất.

CHƯƠNG VII. PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC NHẤT
BÀI 27. KHÁI NIỆM HÀM SỐ
VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

NỘI DUNG BÀI HỌC
01

Khái niệm hàm số

02

Mặt phẳng toạ độ

03

Đồ thị của hàm số

I. KHÁI NIỆM HÀM SỐ
HĐ1
Quãng đường đi được S (km) của một ô tô chuyển động với vận tốc

60 km/h

được cho bởi công thức S = 60t, trong đó t (giờ) là thời gian ô tô di chuyển.
a) Tính và lập bảng các giá trị tương ứng của S khi t nhận giá trị lần lượt là: 1; 2;
3; 4 (giờ).
b) Với mỗi giá trị của t, ta xác định được bao nhiêu giá trị tương ứng

của S?

Giải
a)

b) Với mỗi giá trị của là xác định được một giá trị của .

HĐ2

Nhiệt độ T (°C) tại các thời điểm t (giờ) của Hà Nội vào một ngày được
cho trong các bảng sau:

t (giờ)

0

4

8

12

16

20

T (°C)

24

25

27

30

28

27

a) Hãy cho biết nhiệt độ của Hà Nội và thời điểm 12 giờ trưa ngày hôm
đó.
b) Với mỗi giá trị của t, ta xác định được bao nhiêu giá trị tương ứng của
Giải
T?
a) Nhiệt độ của Hà Nội vào 12 giờ trưa là 30°C
b) Với mỗi giá trị của t ta xác định được một giá trị của T.

Khái niệm

Nếu đại lượng phụ thuộc vào đại lượng thay đổi sao cho
với mỗi giá trị của ta luôn xác định được chỉ một gái trị
tương ứng của thì được gọi là hàm số của và gọi là biến
số.

Chú ý
Khi là hàm số của , ta thường viết , ,…. Chẳng
hạn, với hàm số , ta còn viết .
Khi đó, thay cho câu “Khi

bằng 1 thì giá trị

tương ứng của là 3”, ta viết ngắn gọn là .

Ví dụ 1
Cho hàm số Lập bảng các giá trị tương ứng của khi nhận các
giá trị lần lượt là .
Giải
Bảng các giá trị tương ứng của

Ví dụ 2

Các giá trị tương ứng của hai đại lượng và được cho bởi các bảng
sau. Đại lượng có phải làm một hàm số của đại lượng không?

a)
b)
Giải:
a) Đại lượng là hàm số của vì với mỗi giá trị của , ta luôn xác định được chỉ
một giá trị tương ứng của .
b) Đại lượng không phải là một hàm số của vì với ta xác định được hai giá
trị tương ứng của và

Thảo luận nhóm đôi

Luyện tập 1:
Viết công thức tính thời gian di chuyển t (giờ) của một ô tô
chuyển động trên quãng đường dài 150 km với vận tốc không đổi
v (km/h). Thời gian di chuyển t có phải là một hàm số của vận tốc
v không? Tính giá trị của t khi v = 60 km/h.

Giải
𝑠
𝑠
Ta có: 𝑣= 𝑡 ⇒ 𝑡 = 𝑣

Với km; (km/h) không đổi, ta có:

Thời gian là một hàm số của vận tốc

Với (km/h)

150 5
⇒ 𝑡=
=   ( gi ờ)
60 2

Hoạt động cá nhân

Vận dụng Trở lại tình huống mở đầu, em hãy cho biết:
a) Tháng nào thì số lượng ô tô tiêu thụ là ít nhất và số lượng ô tô tiêu
thụ trong tháng đó là bao nhiêu?
b) Nếu gọi là số lượng ô tô tiêu thụ trong tháng
thì có phải là một hàm số của không? Tính giá trị của khi .

Giải

a) Tháng 4 tiêu thụ lượng ô tô là ít nhất, với sản lượng
là chiếc.
b) là một hàm số của
Với

II. MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
Các trục và là các trục tọa độ, với là trục hoành, là
trục tung và là gốc tọa độ.
Hệ trục tọa độ được gọi là mặt phẳng tọa độ.
Xác định tọa độ của điểm bất kì trên mặt phẳng tọa
độ :
• Từ kẻ các đường thẳng vuông góc với các trục
tọa độ.
• Ví dụ với Hình 7.2: Các đường vuông góc lần lượt cắt và tại điểm 3 và
5
5
𝑀 3; .
.
Ta

tọa
độ
điểm
2
2

( )

Tọa độ của một điểm trong mặt phẳng tọa độ
Trong mặt phẳng tọa độ, mỗi điểm xác định duy nhất một cặp số
và mỗi cặp số xác định duy nhất một điểm .
Cặp số gọi là tọa độ của điểm và kí hiệu là , trong đó là hoành
độ và là tung độ của điểm .

Giải

Hãy cho biết tọa
độ của gốc tọa
độ .

Gốc tọa độ có tọa độ , hay .

Ví dụ 3
a) Viết toạ độ của các điểm A, B trong Hình 7.3
b) Xác định các điểm C (0; -2) và D (-1; 0) trong
Hình 7.3.
Giải
a) Ta có toạ độ của hai điểm A, B là: A (2;-3), B(-2;1)
b) Các điểm C (0; -2) và D (-1; 0) được xác định
như Hình 7.4

Chú ý

Các điểm có hành độ (tung độ) bằng
nằm trên trục tung (trục hoành .

Luyện tập 2
a) Xác định tọa độ các điểm trong Hình
7.5.
b) Xác định các điểm và trong Hình 7.5.
Giải
a) Tọa độ các điểm là:

b)

𝑺

𝑹

Chú ý
Hệ trục tọa độ chia
mặt phẳng tọa độ
thành 4 góc phần tư
(góc phần tư thứ I, II,
III, IV) như Hình 7.6

TRANH LUẬN

Ý kiến của em như thế nào?
Tròn đúng. Những điểm có hoành độ và tung độ đều âm thì nằm ở
góc phần tư thứ III.

III. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
HĐ3 Hàm số được cho bởi bảng sau

a) Viết tập hợp các cặp giá trị tương ứng của và .
b) Vẽ hệ trục tọa độ và biểu diễn các điểm có tọa độ là các cặp số trên. Tập hợp
các điểm này gọi là đồ thị của hàm số đã cho.

Giải
a)
b)

Khái niệm

Đồ thị của hàm số là tập hợp tất cả các điểm biểu
diễn các cặp giá trị tương ứng trên mặt phẳng tọa
độ.

Ví dụ 4

Vẽ đồ thị của hàm số cho bởi bảng sau

Giải
Đồ thị của hàm số
điểm như Hình 7.7

gồm bốn

Luyện tập 3

Vẽ đồ thị của hàm số cho bởi bảng sau

Giải:
Đồ thị của hàm số

LUYỆN TẬP
Câu 1. Cho hàm số Vậy có giá trị là?

A.

B.

C.

D.

LUYỆN TẬP
Câu 2. Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số

A. (0;-1)

B. (1;4)

C. (2;9)

D. (1;2)

LUYỆN TẬP
Câu 3. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.

B.

C.

D.

LUYỆN TẬP
Cho đồ thị của một hàm số , quan sát và thực hiện trả lời
Câu 4. Điểm A và F có tọa độ là?
A. A(8; -2);F(4;8)

B. A(2;4);F(8;8)

C. A(-2;8);F(4;8)

D. A(-2;8);F(8;4)

LUYỆN TẬP
Cho đồ thị của một hàm số , quan sát và thực hiện trả lời
Câu 5. Chọp đáp án đúng
A. Điểm A và điểm F đối
xứng với nhau qua trục
Oy

B. Tung độ điểm D bằng
tung độ điểm O

C. Hoành độ điểm C

D. Tùng độ điểm F bằng

bằng hoành độ điểm B

tung độ điểm O

LUYỆN TẬP
Bài 7.18 (SGK-tr.44) Các giá trị tương ứng của hai đại lượng và cho bởi
các bảng sau. Đại lượng có phải là một hàm số của không?
a)
b)

Giải

a) là hàm số của (vì mỗi giá trị của thì chỉ có
đúng một giá trị tương ứng của )

LUYỆN TẬP
Bài 7.18 (SGK-tr.44) Các giá trị tương ứng của hai đại lượng và cho bởi
các bảng sau. Đại lượng có phải là một hàm số của không?
a)
b)

Giải

b) không phải là hàm số của (vì khi thì có hai giá trị
tương ứng của )

Bài 7.19 (SGK-tr.45) Cho hàm số
a) Tính
b) Hoàn thành bảng sau vào vở:

–𝟏
–𝟐
Giải

a) Hàm số

𝟐

Bài 7.20 (SGK-tr.45)
a) Xác định tọa độ của các điểm trong Hình 7.8.
b) Xác định các điểm và trong Hình 7.8.

𝑬
Giải
a) Có
b) Xác định trong hình

𝑭

VẬN DỤNG
Bài 7.21 (SGK-tr.45) Hàm số cho bởi bảng sau

Vẽ đồ thị của hàm số
Giải

Biểu diễn các cặp giá trị
trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

Bài 7.22 (SGK-tr.45) Cân nặng và tuổi của bốn bạn An, Bình, Hưng, Việt được biểu diễn
trên mặt phẳng tọa độ như Hình 7.9.

(Do số liệu về tuổi và cân nặng rất chênh lệch nên trong Hình 7.9, ta đã lấy một
đơn vị dài trên trục hoành bằng 5 lần một đơn vị dài trên trục tung).
Hãy cho biết:
a) Ai là người nặng nhất và nặng bao nhiêu?
b) Ai là người ít tuổi nhất và bao nhiêu tuổi?
c) Bình và Việt ai nặng hơn và ai nhiều tuổi hơn?
d) Thay dấu '?' bằng số thích hợp để hoàn thành bảng sau vào vở:
Tên

An

Bình

Hưng

Việt

Tuổi

?

?

?

?

Cân nặng (kg)

?

?

?

?

Theo bảng đã hoàn thành, cân nặng có phải là hàm số của tuổi không? Vì sao?

Giải
a) Hưng là người nặng nhất và nặng 50 kg.
b) An là người ít tuổi nhất và 11 tuổi.
c) Bình nặng hơn Việt và Việt nhiều tuổi hơn Bình.
d)

Tên

An

Bình

Hưng

Việt

Tuổi

11

13

14

14

Cân nặng (kg)

35

45

50

40

Cân nặng không phải là hàm số của tuổi, vì cùng 14 tuổi nhưng Việt và Hưng
có cân nặng khác nhau.

Bài 7.23 (SGK-tr.46) Hình 7.10 là đồ thị của
hàm số mô tả nhiệt độ T (°C) tại các thời điểm t
(giờ) của một thành phố ở châu Âu từ giữa
trưa đến 6 giờ tối.
a) Tìm T(1), T(2), T(5) và giải thích ý nghĩa các
số này.
b) Trong hai giá trị T(1) và T(4), giá trị nào lớn
hơn?
c) Tìm t sao cho T(t) = 5.
d) Trong khoảng thời gian nào thì nhiệt độ cao
hơn 5 °C?

Giải
a) và .
Như vậy nhiệt độ lúc 1 giờ chiều, 2 giờ chiều, 5 giờ chiều của thành phố đó
lần lượt là và .
b) . Như vậy ở thành phố đó vào lúc 1 giờ chiều thì ấm hơn vào lúc 4 giờ
chiều.
c) khi và , tức là vào lúc 12 giờ trưa và 4 giờ chiều thì nhiệt độ là .
d) Trong khoảng thời gian từ sau 12 giờ trưa đến trước 4 giờ chiều thì nhiệt
độ cao hơn .

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

02
01
Ôn lại các kiến thức đã
học

Hoàn thành bài tập
trong SBT

03

Chuẩn bị trước bài sau
- Bài 28: Hàm số bậc
nhất và đồ thị của hàm
số bậc nhất

CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý
THEO DÕI CỦA CÁC EM!
468x90
 
Gửi ý kiến