CHUYÊN DE

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Thu Cúc (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:32' 16-10-2008
Dung lượng: 923.0 KB
Số lượt tải: 162
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Thu Cúc (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:32' 16-10-2008
Dung lượng: 923.0 KB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN
ĐỀ
GAĐT
I. Mục tiêu :
VỀ KIẾN THỨC
VỀ KĨ NĂNG
VỀ THÁI ĐỘ
TL THAM KHẢO
THIẾT BỊ
LÀM QUEN VỚI POWERPOINT
Khởi động:
Start
Programs
Chọn
Chọn
Xuất hiện hộp thoại gồm các tuỳ chọn sau:
AutoContent Wizard: Tạo một tệp tin theo mẫu có sẵn và nội dung theo một chủ đề nhất định.
Design Template: Bát đầu một tệp tin mới sử dụng một dạng có sẵn trong PowerPoint
Blank presentation: Tạo tệp tin mới.
Open an exitsting presentation: Mở một tệp tin đã tồn tại.
Một số biểu tượng trên hộp thoại New Slide
Chèn văn bản
Chèn biểu đồ
Chèn một bảng dữ liệu
Chèn hình ảnh
Chèn sơ đồ tổ chức
II. Một số thao tác cơ bản khi để thực hiện một chương trình.
Xem trước tập tin trình bày:
- View/Sliden Stoter
2) Bổ sung âm thanh vào các bước chuyển tiếp.
Slide Sorter
Chọn trang muốn bổ sung âm thanh
Slide Show / Slide Transition
Hộp thoại :
Từ danh sách thả Sound, chọn một âm thanh
Apply.
Chọn âm thanh
3) Ấn định thời gian một trang trình bày
Slide Soter
Chọn trang áp dụng thời gian hiển thị
Slide Show / Slide Transition
Hộp thoại :
Để đánh dấu, Chọn Automatically after, gõ chọn thời gian cần hiển thị.
Apply to All
Chọn
Chọn tg
4) Tạo hiệu ứng cho vă bản
Slide Show/ Custom Animation
Chọn Oder & Timing:
Chọn Effects: Chọn hiệu ứng từ danh sách thả Entry animation and sound.
Ok
Chọn
5) Hoạt hoá các hình ảnh, Word Art và các hoạ tiết
Slide Show/ Custom Animation
Ta chọn đối tượng cần hoạt hoá
Chọn Oder & Timing:
Chọn Effects: Chọn hiệu ứng từ danh sách thả Entry animation and sound.
Ok
Chọn
6) Hoạt hoá biểu đồ
Slide Show/ Custom Animation
Ta chọn đối tượng cần hoạt hoá
Chọn Chart Effect
Từ danh sách thả Introduce chart elements, Chọn các hoạt hoá cho biểu đồ
Chọn hiệu ứng từ danh sách thả Entry animation and sound.
Ok
Chọn
* Lưu ý:
- Trong quá trình định dạng màu nền và màu viền cho Slide nên chú ý đến cách phối màu cho hợp lí.
ĐỀ
GAĐT
I. Mục tiêu :
VỀ KIẾN THỨC
VỀ KĨ NĂNG
VỀ THÁI ĐỘ
TL THAM KHẢO
THIẾT BỊ
LÀM QUEN VỚI POWERPOINT
Khởi động:
Start
Programs
Chọn
Chọn
Xuất hiện hộp thoại gồm các tuỳ chọn sau:
AutoContent Wizard: Tạo một tệp tin theo mẫu có sẵn và nội dung theo một chủ đề nhất định.
Design Template: Bát đầu một tệp tin mới sử dụng một dạng có sẵn trong PowerPoint
Blank presentation: Tạo tệp tin mới.
Open an exitsting presentation: Mở một tệp tin đã tồn tại.
Một số biểu tượng trên hộp thoại New Slide
Chèn văn bản
Chèn biểu đồ
Chèn một bảng dữ liệu
Chèn hình ảnh
Chèn sơ đồ tổ chức
II. Một số thao tác cơ bản khi để thực hiện một chương trình.
Xem trước tập tin trình bày:
- View/Sliden Stoter
2) Bổ sung âm thanh vào các bước chuyển tiếp.
Slide Sorter
Chọn trang muốn bổ sung âm thanh
Slide Show / Slide Transition
Hộp thoại :
Từ danh sách thả Sound, chọn một âm thanh
Apply.
Chọn âm thanh
3) Ấn định thời gian một trang trình bày
Slide Soter
Chọn trang áp dụng thời gian hiển thị
Slide Show / Slide Transition
Hộp thoại :
Để đánh dấu, Chọn Automatically after, gõ chọn thời gian cần hiển thị.
Apply to All
Chọn
Chọn tg
4) Tạo hiệu ứng cho vă bản
Slide Show/ Custom Animation
Chọn Oder & Timing:
Chọn Effects: Chọn hiệu ứng từ danh sách thả Entry animation and sound.
Ok
Chọn
5) Hoạt hoá các hình ảnh, Word Art và các hoạ tiết
Slide Show/ Custom Animation
Ta chọn đối tượng cần hoạt hoá
Chọn Oder & Timing:
Chọn Effects: Chọn hiệu ứng từ danh sách thả Entry animation and sound.
Ok
Chọn
6) Hoạt hoá biểu đồ
Slide Show/ Custom Animation
Ta chọn đối tượng cần hoạt hoá
Chọn Chart Effect
Từ danh sách thả Introduce chart elements, Chọn các hoạt hoá cho biểu đồ
Chọn hiệu ứng từ danh sách thả Entry animation and sound.
Ok
Chọn
* Lưu ý:
- Trong quá trình định dạng màu nền và màu viền cho Slide nên chú ý đến cách phối màu cho hợp lí.
 







Các ý kiến mới nhất