Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thanh Luyến (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:03' 12-12-2011
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Welcome teachers
to our class today
Teacher: Phan Thi Thanh Luyen
E -
D -
A -
B -
C -
F -
1
2
3
4
5
6
Thursday, December 8th, 2011





Period 48
Section B: A TRUCK DRIVER
LESSON 3: B1,2



Unit 8: OUT AND ABOUT
I. Vocabulary:

1. truck driver (n):
người lái xe tải
3. farmer (n):
nông dân
6. foodstall (n):
4. (to) load (v):
chất hàng lên
5. (to) unload (v):
dỡ hàng xuống
8. (to) arrive at (v):
đến
quán ăn nhỏ
7. vegetables (n):
rau
2. farm (n):
9. (to) take .. to(v):
nông trang
lấy, mang .. đến
CheckingVocabulary:

1. truck driver (n):
người lái xe tải
3. farmer (n):
nông dân
6. foodstall (n):
4. (to) load (v):
chất hàng lên
5. (to) unload (v):
dỡ hàng xuống
8. (to) arrive at (v):
đến
quán ăn nhỏ
7. vegetables (n):
rau
2. farm (n):
9. (to) take .. to(v):
nông trang
lấy, mang .. đến
II. Read:

1. Listen to the tape:

2. Read the text:
It`s five o`clock in the morning. Mr Quang is a truck driver and he is going to a farm.

Mr Quang is
arriving at the
farm. A farmer
is waiting for him.

Mr Quang and
the farmer are
loading the truck
with vegetables.

Mr Quang is driving to Ha Noi. He is taking the vegetables to the market.

Mr Quang is at
the market.
He is unloading the vegetables.

It`s seven o`clock and Mr Quang is eating his breakfast at a foodstall.
3. True or False statements:
b. He is going to a farm at five in the morning.
c. A farmer is waiting for him.
d. He is taking the vegetables to the supermarket.
e. He is unloading the vegetables at seven o’clock.
f. He is eating at a foodstall.
a. Mr. Quang is a farmer.
F
T
T
F
F
T
truck driver.
market.
eating his breakfast
4. Answer questions:/p.87
a. What does Mr.Quang do?
b. Where is he going at five in the morning?
c. Who is waiting for him?
d. Where is he taking the vegetables to?
e. What is he doing at seven o’clock?
f. Where is he eating?
Answers:
a. He is a truck driver.
b. He is going to a farm at five in the morning.
c. A farmer is waiting for him.
d. He is taking the vegetables to the market.
e. He is eating his breakfast at seven o’clock.
f. He is eating at a foodstall.
* Grammar:Tobe (am/ is/ are) + V- ing
+ to copy (v)
+ to correct (v)
1. Vocabulary:
sao chép
sửa
Ba
III. Listen. Then answer the questions: B2/ 87
What is Ba doing?
Lan: What are you doing?
Ba : I`m doing my homework.
Lan: Are you doing math?
Ba : Yes, I am.
Lan: Are you copying Nam`s work.
Ba : No, I am not. I`m correcting it.
Lan: Is Tuan working?
Ba : No, he isn`t.
Lan: Is he playing soccer?
Ba : Yes, he is.
Lan: Are Nga and Huong working?
Ba : No, they aren`t.
Lan: Are they playing soccer, too?
Ba : Yes, they are.
e. Are Nga and Huong working?
a. What is Ba doing ?
b. Is he doing his math?
c. Is he copying Nam`s work?
d. What is Tuan doing?
He is doing his homework.
Yes, he is.
No, he isn`t.
He is playing soccer.
No, they aren`t.
2. Answer the questions: B2/p.87
Very good
1
2
3
4
Lucky numbers
- Rewrite the answers.
- Learn by heart vocabulary.
- Prepare lesson: Unit 8 - C1, 2/ p. 89.
Homework:
Thank you for your attention!
Who is waiting for him?
A farmer is waiting for him.
Make question and answer:
Are you doing your homework?
Yes, I am./ No, I am not
You are lucky
You are lucky
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác