Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: St
Người gửi: Ngọc Yên
Ngày gửi: 07h:44' 15-10-2013
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Teacher: Nguyễn Văn Hảo
Ngoc Thien secondary school
Class 6C
It’s ten thirty.
It’s half past ten.
What time is it ?
It’s one twenty.
It’s twenty past one.
What time is it ?
It’s six o’clock.
What time is it ?
Chatting
What do you do every morning?
P25: Unit 5:
Lesson 1: A1, A2
THINGS I DO
Saturday, October 12th, 2013
A / MY DAY
1.Vocabulary
- every day (adv):
mỗi ngày
- (to) play games:
chơi trò chơi
- (to) do the homework:
làm bài tập về nhà
Matching
get dressed
play games
get up
have breakfast
do the homework
go to school
1
6
5
3
2
4
Every day, I get up at six.
Every day, Nga gets up at six.
Every morning, I go
to school.
She goes to school.
Every afternoon, I
play games.
She plays games.
She does her homework.
Every evening, I
do my homework.
2. Listen and repeat. Then practice with a partner
Grammar
Ba: What do you do at six every day?
Nga: I get up.
What do you/they do (at.) every .?
=> Form:
Hỏi và trả lời về việc làm hàng ngày (thói quen hàng ngày) của bạn hoặc người khác.
Nam: What does Nga do at six every day?
Ba: She gets up.
Use:
I/We/They + V .
What does he/she do (at.) every .?
He/She + Vs/es .
Notes:
Thêm "es" vào sau các động từ khi tận cùng bằng :-o, -x, -s, -z, -ch, -sh
Practice
They/ every afternoon?/ play games.
He/ every morning?/ go to school.
She/ every evening?/ do her homework.
You/ at six every day?/ get up.
What do you/they do (at.) every .?
I/We/They + V .
What does he/she do (at.) every .?
He/She + Vs/es .
Practice
He/ every morning?/ go to school.
Practice
They/ every afternoon?/ play games.
Practice
She/ every evening?/ do her homework.
Questions
a) What does Nga do every day?
b) What does she do every morning?
c) What does she do every afternoon?
d) What does she do every evening?
3.Look at exercise A1 again. Ask and answer with a partner
 (Every day,) she gets up at six.
 (Every morning,) she goes to school.
 (Every afternoon,) she plays games.
 (Every evening,) she does her homework.
Survey:
What time do you get up?
Rewrite:
Every day, gets up at . has breakfast at …
4.Exercises
* Chia động từ trong ngoặc đơn sang thì hiện tại thu?ng ( Present simple tense):
1/ I ....... ( get ) up at 6.00 every morning.
2/ She ........ ( go ) to school everyday.
3/ What does Nga .........( do ) every afternoon?
4/ He ...........( brush ) his teeth every evening.
get
goes
do
brushes
5/ I ..... ( be ) a student.
am
6/ Ba ...... (have) breakfast at six thirty.
has
- H?c thu?c t? v?ng v c?u trc
- D?c l?i ph?n A1,2.Tr? l?i cu h?i ph?n A2 vo v?
- Chu?n b? ph?n A3,4
Thanks for your attention!
 
Gửi ý kiến