Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 58. Các hạt sơ cấp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Ph­¬Ng Lan
Ngày gửi: 21h:07' 03-06-2009
Dung lượng: 138.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
1 Hạt sơ cấp :
Hạt có kích thước và khối lượng nhỏ => hạt sơ cấp
Thường kích thước và khối lượng hạt sơ cấp nhỏ hơn hạt nhân
Ví dụ : electron, protron, nơtron, phôtôn, pôzitron, mezôn.....
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
2. .Các đặc trưng của hạt sơ cấp
a. khối lượng nghỉ m0
b. Điện tích hạt sơ cấp :
Q = +1, Q = - 1, Q = 0 ( đơn vị e - điện tích nguyên tố)
c.Spin :
Mỗi hạt sơ cấp có mômen động lượng riêng, mômen từ riêng đặc trưng cho chuyển động nội tại và bản chất của hạt .
Mômen này được đặc trưng bằng số lượng tử spin (s)
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
2. .Các đặc trưng của hạt sơ cấp
a. khối lượng nghỉ m0
b. Điện tích hạt sơ cấp :
c. Spin :
d.Thời gian sống trung bình
Thời gian từ lúc hạt sinh ra dến lúc hạt phân rã ( tự biến đổi ) thành hạt khác
+ Hạt bền ( p, e, ,  )
+ Hạt không bền ( tất cả các hạt còn lại)
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
Phôtôn
0
0
1

Electron
Pozitron
Notrino
0,511
0,511
0
-1
+1
0
1/2
1/2
1/2



Piôn
Kaôn
139,6
497,7
+1
0
0
0
2,6.10-8
8,8.10-11
Protron
Notron
938,3
939,6
+1
0
1/2
1/2

932
Xicma
Ômega
1189
1672
+1
--1
1/2
3/2
8,0.10-11
1,3.10-10
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
3.Phản hạt
Các cặp hạt có khối lượng nghỉ như nhau , có một số đặc trưng khác có trị số bằng nhau nhưng trái dấu => cặp hạt và phản hạt
Trong quá trình tương tác có hiện tượng sinh 1 cặp ( hạt và phản hạt) và huỷ 1 cặp ( hạt và phản hạt)
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
4. Phân loại:
Theo khối lượng tăng dần
a. phôtôn (  )m0 = 0
b. Leptôn (hạt nhẹ): e, + , -, +, -, hạt notrino, phản notrino....
c.Mezôn( hạt khối lượng trung bình) m=200=>900me
+ Mezôn 
+ Mezôn K
d. Barion( hạt nặng) m  mp
+ Nuclôn
+ hyperon: lăm đa, xicma, ksi, ômêga trừ.
Tập hợp các mêzôn và barion gọi là hađrôn
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
5.Tương tác của các hạt sơ cấp
a. Tương tác hấp dẫn
b. Tương tác điện từ: tương tác giữa các hạt mang điện
c. Tương tác yếu.: tương tác giữa các hạt trong phân rã 
d. Tương tác mạnh: tương tác giữa các hađrôn
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
mạnh
điện từ
yêú
hấp dẫn
1 10.-15 m gluôn, mezôn ảo
10-2


10-14


10-39


10-18m



phôtôn

hạt W+, W-, Z0+

gravitôn
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
6. Hạt quac:
a.Giả thuyết của Ghen man
b.Phân loại quác:
c. Các barion
d. Hạt sơ cấp

 
Gửi ý kiến