Bài 58. Các hạt sơ cấp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Ph¬Ng Lan
Ngày gửi: 21h:07' 03-06-2009
Dung lượng: 138.0 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Ph¬Ng Lan
Ngày gửi: 21h:07' 03-06-2009
Dung lượng: 138.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
1 Hạt sơ cấp :
Hạt có kích thước và khối lượng nhỏ => hạt sơ cấp
Thường kích thước và khối lượng hạt sơ cấp nhỏ hơn hạt nhân
Ví dụ : electron, protron, nơtron, phôtôn, pôzitron, mezôn.....
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
2. .Các đặc trưng của hạt sơ cấp
a. khối lượng nghỉ m0
b. Điện tích hạt sơ cấp :
Q = +1, Q = - 1, Q = 0 ( đơn vị e - điện tích nguyên tố)
c.Spin :
Mỗi hạt sơ cấp có mômen động lượng riêng, mômen từ riêng đặc trưng cho chuyển động nội tại và bản chất của hạt .
Mômen này được đặc trưng bằng số lượng tử spin (s)
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
2. .Các đặc trưng của hạt sơ cấp
a. khối lượng nghỉ m0
b. Điện tích hạt sơ cấp :
c. Spin :
d.Thời gian sống trung bình
Thời gian từ lúc hạt sinh ra dến lúc hạt phân rã ( tự biến đổi ) thành hạt khác
+ Hạt bền ( p, e, , )
+ Hạt không bền ( tất cả các hạt còn lại)
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
Phôtôn
0
0
1
Electron
Pozitron
Notrino
0,511
0,511
0
-1
+1
0
1/2
1/2
1/2
Piôn
Kaôn
139,6
497,7
+1
0
0
0
2,6.10-8
8,8.10-11
Protron
Notron
938,3
939,6
+1
0
1/2
1/2
932
Xicma
Ômega
1189
1672
+1
--1
1/2
3/2
8,0.10-11
1,3.10-10
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
3.Phản hạt
Các cặp hạt có khối lượng nghỉ như nhau , có một số đặc trưng khác có trị số bằng nhau nhưng trái dấu => cặp hạt và phản hạt
Trong quá trình tương tác có hiện tượng sinh 1 cặp ( hạt và phản hạt) và huỷ 1 cặp ( hạt và phản hạt)
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
4. Phân loại:
Theo khối lượng tăng dần
a. phôtôn ( )m0 = 0
b. Leptôn (hạt nhẹ): e, + , -, +, -, hạt notrino, phản notrino....
c.Mezôn( hạt khối lượng trung bình) m=200=>900me
+ Mezôn
+ Mezôn K
d. Barion( hạt nặng) m mp
+ Nuclôn
+ hyperon: lăm đa, xicma, ksi, ômêga trừ.
Tập hợp các mêzôn và barion gọi là hađrôn
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
5.Tương tác của các hạt sơ cấp
a. Tương tác hấp dẫn
b. Tương tác điện từ: tương tác giữa các hạt mang điện
c. Tương tác yếu.: tương tác giữa các hạt trong phân rã
d. Tương tác mạnh: tương tác giữa các hađrôn
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
mạnh
điện từ
yêú
hấp dẫn
1 10.-15 m gluôn, mezôn ảo
10-2
10-14
10-39
10-18m
phôtôn
hạt W+, W-, Z0+
gravitôn
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
6. Hạt quac:
a.Giả thuyết của Ghen man
b.Phân loại quác:
c. Các barion
d. Hạt sơ cấp
1 Hạt sơ cấp :
Hạt có kích thước và khối lượng nhỏ => hạt sơ cấp
Thường kích thước và khối lượng hạt sơ cấp nhỏ hơn hạt nhân
Ví dụ : electron, protron, nơtron, phôtôn, pôzitron, mezôn.....
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
2. .Các đặc trưng của hạt sơ cấp
a. khối lượng nghỉ m0
b. Điện tích hạt sơ cấp :
Q = +1, Q = - 1, Q = 0 ( đơn vị e - điện tích nguyên tố)
c.Spin :
Mỗi hạt sơ cấp có mômen động lượng riêng, mômen từ riêng đặc trưng cho chuyển động nội tại và bản chất của hạt .
Mômen này được đặc trưng bằng số lượng tử spin (s)
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
2. .Các đặc trưng của hạt sơ cấp
a. khối lượng nghỉ m0
b. Điện tích hạt sơ cấp :
c. Spin :
d.Thời gian sống trung bình
Thời gian từ lúc hạt sinh ra dến lúc hạt phân rã ( tự biến đổi ) thành hạt khác
+ Hạt bền ( p, e, , )
+ Hạt không bền ( tất cả các hạt còn lại)
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
Phôtôn
0
0
1
Electron
Pozitron
Notrino
0,511
0,511
0
-1
+1
0
1/2
1/2
1/2
Piôn
Kaôn
139,6
497,7
+1
0
0
0
2,6.10-8
8,8.10-11
Protron
Notron
938,3
939,6
+1
0
1/2
1/2
932
Xicma
Ômega
1189
1672
+1
--1
1/2
3/2
8,0.10-11
1,3.10-10
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
3.Phản hạt
Các cặp hạt có khối lượng nghỉ như nhau , có một số đặc trưng khác có trị số bằng nhau nhưng trái dấu => cặp hạt và phản hạt
Trong quá trình tương tác có hiện tượng sinh 1 cặp ( hạt và phản hạt) và huỷ 1 cặp ( hạt và phản hạt)
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
4. Phân loại:
Theo khối lượng tăng dần
a. phôtôn ( )m0 = 0
b. Leptôn (hạt nhẹ): e, + , -, +, -, hạt notrino, phản notrino....
c.Mezôn( hạt khối lượng trung bình) m=200=>900me
+ Mezôn
+ Mezôn K
d. Barion( hạt nặng) m mp
+ Nuclôn
+ hyperon: lăm đa, xicma, ksi, ômêga trừ.
Tập hợp các mêzôn và barion gọi là hađrôn
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
5.Tương tác của các hạt sơ cấp
a. Tương tác hấp dẫn
b. Tương tác điện từ: tương tác giữa các hạt mang điện
c. Tương tác yếu.: tương tác giữa các hạt trong phân rã
d. Tương tác mạnh: tương tác giữa các hađrôn
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
mạnh
điện từ
yêú
hấp dẫn
1 10.-15 m gluôn, mezôn ảo
10-2
10-14
10-39
10-18m
phôtôn
hạt W+, W-, Z0+
gravitôn
TIẾT 99 : CÁC HẠT SƠ CẤP
6. Hạt quac:
a.Giả thuyết của Ghen man
b.Phân loại quác:
c. Các barion
d. Hạt sơ cấp
 








Các ý kiến mới nhất