Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Let’s learn some more

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quach Gia Bao (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:45' 10-02-2010
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 538
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS
CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH LỚP 4
Sở GD- ĐT Tỉnh Bắc Ninh.
Phòng GD & ĐT Thị xã Từ Sơn
Hương Mac 1 Primary School
Teacher: Ngo Thi Hue
I.Warm up and review:
Game: Pairs Race.
Luật chơi như sau:Giáo viên sẽ đọc to một từ.Cặp thứ nhất sẽ chạy đua lên bảng chạm tay vào phiếu có từ vừa gọi và đọc to từ đó lên. Học sinh nào chạm tay vào trước và nói đúng từ đó thì ghi được 1 điểm cho đội của mình.
II. Practice:
What do you want?
I want cake.
b)
a)
e)
c)
d)
f)
III. Pairwork:
Game 1:
Picking up numbers
Rules of the game
Chọn một số bất kỳ mà em thích, sau đó xem tranh để trả lời câu hỏi. Em sẽ nhận được một điểm 10 cho mỗi câu trả lời đúng.Nếu em nào chọn được số may mắn, sẽ có quyền chọn một con số khác.

Very good
1
5
9
2
6
10
3
7
11
4
8
12
What do you want?

I want a peach.
Lucky number
What do you want?
I want chicken,pizza and rice.
What do you want?
I want milk and bread.
What do you want?
I want rice.
What do you want?
I want ice-cream.
What do you want?
I want an orange.
What do you want?
I want rice and fish.
What do you want?
I want pizza.
What do you want?
I want cake and ice-cream.
Lucky number




Lucky number
What do you want?
I want milk.
Game 2: Chain Game.
Học sinh làm việc theo nhóm 4.
Bạn thứ 1 trong nhóm sẽ nói xem mình muốn ăn món gì.
Bạn thứ 2 sẽ phải nhắc lại món ăn của bạn thứ 1và nói thêm món ăn mình muốn.
Bạn thứ 3 nhắc lại món ăn của 2 bạn trước và nói món ăn của mình.
Bạn thứ 4 phải nhắc lại các món ăn của cả 3 bạn trước và nói thêm món ăn của mình.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Hết giờ
Game 4:
Dialogue Musical Chairs.
(Nghe nh?c chi?m gh? ng?i h?i tho?i)
Rules of the game
Học sinh nghe nhạc, hát theo và đi xung quanh 2 dãy ghế. Khi nhạc dừng lại, mỗi học sinh phải nhanh chóng chiếm lấy một ghế, ngồi xuống.Như vậy sẽ có 2 học sinh chậm chân không có ghế ngồi(số ghế ít hơn số học sinh là 2). Hai học sinh này sẽ bị loại khỏi cuộc chơi và còn phải hỏi xem bạn mình muốn ăn gì và trả lời.

Game 3:
Quick eyes - quickl hands.
Quan sát và ghi nhớ tất cả những thứ có trong bức tranh trong vòng 10 giây. Sau đó hãy nhớ lại và viết tất cả các thứ đó trong vòng 1 phút.


Luật chơi như sau:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Hết giờ
Fill in the blanks with one word(Điền một từ thích hợp vào chỗ chấm):
1. I’m hungry. I……….. an apple.
2. I’m …………… .I want juice.
3. What ……….. you want?
4. I want rice ……… chicken.
want
thirsty
do
and
Rearrange the words to make sentences (Sắp xếp các từ để tạo thành câu):
hungry. / I / am / want / I / cake.

2. do / want / what / you?

3. want / bread / and / I / milk.
What do you want?
I am hungry. I want cake.
I want bread and milk.
- Learn by heart food vocabulary again.
Write some food you want.
Homework
Thank you very much.
see you next time
No_avatar
bài giảng hay và công phu. cảm on nha
No_avatar

hay quá

 

 
Gửi ý kiến